wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lốn lỳ

Total questions: 88

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.
Các vật rắn giữ được hình dạng và thể tích của chúng là do loại lực nào sau đây?
a)
Lực hấp dẫn.
b)
Lực ma sát.
c)
Lực tương tác phân tử.
d)
Lực hạt nhân.
2.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi) ở bề mặt chất lỏng.
b)
Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.
c)
Sự ngưng tụ là quá trinh chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
d)
Sự sôi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.
3.
Nội năng của một vật là
a)
tổng động năng và thế năng của vật.
b)
tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
c)
tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá truyền nhiệt và thực hiện công.
d)
nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
4.
Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?
a)
Nội năng là một dạng năng lượng.
b)
Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.
c)
Nội năng là nhiệt lượng.
d)
Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi.
5.
Nội năng của một vật phụ thuộc vào
a)
nhiệt độ, áp suất và khối lượng.
b)
nhiệt độ và áp suất.
c)
nhiệt độ và thể tích của vật.
d)
nhiệt độ, áp suất và thể tích.
6.
Khi đi tham quan trên các vùng núi cao sẽ có nhiệt độ thấp hơn nhiều dưới đồng bằng, chúng ta cần mang theo áo ấm để sử dụng vì
a)
mặc áo ấm để ngăn nhiệt độ cơ thể truyền ra ngoài môi trường.
b)
mặc áo ấm để ngăn cơ thể mất nhiệt lượng quá nhanh.
c)
mặc áo ấm để ngăn hơi lạnh truyền vào trong cơ thể.
d)
mặc áo ấm để ngăn tia cực tím từ Mặt Trời.
7.
Một bạn học sinh ở Hà Nội đi tham quan trên núi cao quan sát thấy khi đun cùng một lượng nước đá đang tan trong cùng một ấm điện thì thời gian đun tới khi nước sôi ở trên núi là ngắn hơn ở Hà Nội, điều này được giải thích là do
a)
nhiệt dung riêng của nước ở trên núi cao sẽ thấp hơn ở Hà Nội.
b)
nhiệt dung riêng của nước ở trên núi cao sẽ cao hơn ở Hà Nội.
c)
nhiệt độ sôi của nước ở trên núi cao sẽ thấp hơn ở Hà Nội.
d)
điện lưới được cấp ở Hà Nội mạnh hơn điện lưới cấp cho vùng núi cao.
8.
Nhiệt dung riêng có đơn vị đo là
a)
K
b)
J
c)
J/kg.K
d)
J.kg/K
9.
Nhiệt dung riêng của một chất đang không ở trạng thái chuyển thể phụ thuộc vào
a)
khối lượng của chất đó.
b)
nhiệt độ hiện tại của chất đó.
c)
thể hiện tại của chất đó.
d)
nhiệt độ môi trường.
10.
Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau: Nhiệt dung riêng của một chất là
a)
là nhiệt lượng cần thiết để nhiệt độ của 1 kg chất đó tăng thêm 1 °C kể cả trong trường hợp việc tăng nhiệt độ như vậy có thể làm thay đổi thể của nó.
b)
là nhiệt lượng cần thiết để nhiệt độ của 1 kg chất đó tăng thêm 1 K mà không làm thay đổi thể của nó.
c)

bằng nhiệt lượng toả ra khi 1 kg chất đó giảm đi 1°C mà không làm thay đổi thể của nó.

d)

là nhiệt lượng cần thiết để nhiệt độ của 1 kg chất đó tăng thêm 1oC mà không làm thay đổi thể của nó.

11.
Khi đo nhiệt độ của một chất đang nóng chảy,
a)
ta có thể xác định nhiệt dung riêng của chất đó.
b)
ta có thể xác định nhiệt nóng chảy riêng của chất đó.
c)
ta có thể xác định được cả nhiệt dung riêng và nhiệt nóng chảy riêng của chất đó.
d)
ta không thể xác định được nhiệt dung riêng hay nhiệt nóng chảy riêng của chất đó.
12.
Một bạn học sinh làm thí nghiệm với đầy đủ thiết bị để xác định được nhiệt nóng chảy riêng của một chất khi đã biết nhiệt dung riêng của chất đó trong trạng thái rắn và trạng thái lỏng. Hãy chỉ ra phương án thí nghiệm sai trong các phương án sau:
a)
Bắt đầu thí nghiệm từ khi chất đó đang ở trạng thái rắn và kết thúc khi chất đó đã ở trạng thái lỏng.
b)
Thực hiện thí nghiệm từ khi chất đó bắt đầu đạt đến nhiệt độ nóng chảy nhưng chưa nóng chảy và kết thúc khi nóng chảy hoàn toàn và vẫn đang ở nhiệt độ nóng chảy.
c)
Bắt đầu thí nghiệm từ khi chất đó đang ở trạng thái rắn và kết thúc khi đã thấy đã có sự nóng chảy của chất đó.
d)
Thực hiện thí nghiệm từ khi chất bắt đầu đạt đến nhiệt độ nóng chảy nhưng chưa nóng chảy và kết thúc đo khi chất đó đã hoàn toàn ở trạng thái lỏng.
13.
Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để 1 kg chất đó
a)
nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.
b)
nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.
c)
nóng chảy hoàn toàn.
d)
tính từ nhiệt độ mà chất đó bắt đầu nóng chảy tới nhiệt độ mà chất đó nóng chảy hoàn toàn.
14.
Khi một chất đang ở nhiệt độ hoá hơi
a)
ta có thể làm thí nghiệm để xác định nhiệt dung riêng của chất đó.
b)
ta có thể làm thí nghiệm để xác định nhiệt hoá hơi riêng của của chất đó.
c)
ta có thể làm thí nghiệm để xác định được cả nhiệt dung riêng và nhiệt hoá hơi riêng của chất đó.
d)
ta không thể làm thí nghiệm để xác định được nhiệt dung riêng hay nhiệt hoá hơi riêng riêng của chất đó.
15.
Một bạn học sinh làm thí nghiệm để xác định được nhiệt hoá hơi riêng của một chất khi đã biết nhiệt dung riêng của chất đó trong trạng thái lỏng và trong trạng thái khí, hãy chỉ ra phương án thí nghiệm sai trong các phương án sau:
a)
Bắt đầu đo từ một nhiệt độ mà chất đó đang ở trạng thái lỏng và kết thúc đo tại một nhiệt độ mà chất đó đã ở trạng thái khí.
b)
Thực hiện đo từ khi chất bắt đầu đạt đến nhiệt độ sôi nhưng chưa hoá hơi và kết thúc đo khi hoá hơi hoàn toàn mà chất đó vẫn đang ở nhiệt độ sôi.
c)
Bắt đầu đo từ một nhiệt độ mà chất đó đang ở trạng thái lỏng và kết thúc đo khi đã thấy có sự sôi của chất đó.
d)
Thực hiện đo từ khi chất chưa đạt đến nhiệt độ sôi và kết thúc đo khi chất đó đã hoá hơi hoàn toàn.
16.
Sau khi chúng ta tắm hay lau mặt bằng nước, thường có cảm giác mát, lạnh
a)
vì da của chúng ta đã cung cấp nhiệt lượng để nước nóng sôi rồi hoá hơi nên nhiệt độ trên da giảm xuống.
b)
vì da của chúng ta đã cung cấp nhiệt lượng trong quá trình bay hơi của nước nên nhiệt độ trên da giảm xuống.
c)
vì nhiệt hoá hơi riêng của nước khá lớn.
17.
Nhiệt hoá hơi riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để 1 kg chất đó
a)
hoá hơi hoàn toàn.
b)
hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.
c)
hoá hơi.
d)
bay hơi hết.
18.
Trong thí nghiệm đo nhiệt hoá hơi riêng của một chất, phương án chọn đo nhiệt hoá hơi của nước có ưu điểm là
a)
nguyên liệu có sẵn, không độc hại, nhiệt độ sôi thấp, nhiệt hoá hơi riêng lớn.
b)
nguyên liệu có sẵn, không độc hại, nhiệt hoá hơi riêng nhỏ.
c)
nguyên liệu có sẵn, không độc hại, nhiệt độ sôi cao.
d)
nguyên liệu có sẵn, không độc hại, dẫn nhiệt tốt.
19.
Trong thí nghiệm đo nhiệt hoá hơi riêng của nước như SGK, phải mở nắp bình nhiệt lượng kế vì
a)
để dễ dàng quan sát và đọc số liệu.
b)
để nước đã hoá hơi dễ dàng thoát ra ngoài.
c)
để giảm nhiệt trong bình nhiệt lượng kế cho khỏi hỏng dụng cụ thí nghiệm.
d)
tránh tình huống cạn nước mà ta không biết, dễ gây cháy nổ.
20.
Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?
a)
Khí được đun nóng trong một bình kín.
b)
Khí trong một xi lanh được đun nóng đẩy pit-tông chuyển động.
c)
Không khí trong quả bóng bay được phơi ra nắng.
d)
Khí trong quả bóng thám không khi đang bay lên cao.
21.
Hệ thức nào sau đầy là của định luật Boyle?
a)

p1V2 = p2V1.

b)
pV = hằng số.
c)
p/V = hằng số.
d)
V/p = hằng số.
22.
Định luật Sác lơ nói về mối liên hệ giữa hai thông số trạng thái nào dưới đây?
a)
Thể tích V và nhiệt độ tuyệt đối T (K).
b)
Áp suất p và nhiệt độ t0C.
c)
Áp suất p và thể tích V.
d)
Áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T(K).
23.
Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?
a)
nhiệt độ tăng, thể tích tăng.
b)
nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
c)
nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
d)
nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.
24.
Hằng số của các khí có giá trị bằng tích của áp suất và thể tích
a)

của một mol khí ở 00C.

b)

chia cho số mol khí ở 00C.

c)
của một mol khí ở nhiệt độ bất kì chia cho nhiệt độ tuyệt đối đó.
d)
của một mol khí ở nhiệt độ bất kì.
25.
Một bình chứa khí oxi dung tích 10 lít ở áp suất 250 kPa và nhiệt độ 270C. khối lượng khí oxi trong bình là
a)
32,1 g.
b)
25,8 g.
c)
12,6 g.
d)
22,4 g.
26.
Một bình dung tích 5 lít chứa 7g nitơ(N2) ở 20C. Áp suất khí trong bình là
a)
1,65 atm
b)
1,28atm
c)
3,27atm
d)
1,1atm
27.
Có 14g chất khí lí tưởng đựng trong bình kín có thể tích 1 lít. Đun nóng đến 1270C, áp suất trong bình là 16,62. 105 Pa. Khí đó là khí
a)
Ôxi
b)
Nitơ
c)
Hêli
d)
Hiđrô
28.
Chọn câu sai? Sở dĩ chất khí gây áp suất lên thành bình là vì
a)
các phân tử khí trong thành bình chuyển động hoàn toàn có trật tự.
b)
khi va chạm tới thành bình các phân tử khí bị phản xạ và truyền động lượng cho thành bình.
c)
mỗi phân tử khí tác dụng lên thành bình một lực rất nhỏ, nhưng vô số phân tử khí cùng tác dụng lên thành bình sẽ gây ra một lực tác dụng đáng kể.
d)
lực này tạo ra áp suất chất khí lên thành bình.
29.
Áp suất của chất khí tác dụng lên thành bình phụ thuộc vào
a)
thể tích của bình, khối lượng khí và nhiệt độ.
b)
thể tích của bình, loại chất khí và nhiệt độ.
c)
loại chất khí, khối lượng khí và nhiệt độ.
d)
thể tích của bình, số mol khí và nhiệt độ.
30.
Chọn câu sai. Với một lượng khí không đổi, áp suất chất khí càng lớn khi
a)
Thể tích của khí càng nhỏ.
b)
Mật độ phân tử chất khí càng lớn.
c)
Nhiệt độ của khí càng cao.
d)
Thể tích của khí càng lớn.
31.
Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, mật độ phân tử khí trong một đơn vị thể tích
a)
chưa đủ dữ kiện để kết luận.
b)
tăng tỉ lệ thuận với áp suất.
c)
giảm tỉ lệ nghịch với áp suất.
d)
luôn không đổi.
32.
Chuyển động tịnh tiến của một vật là chuyển động trong đó đường nối hai điểm bất kì của vật luôn
a)
song song với chính nó.
b)
ngược chiều với chính nó.
c)
cùng chiều với chính nó.
d)
tịnh tiến với chính nó.
33.
Động năng trung bình của phân tử khí phụ thuộc
a)
vào bản chất chất khí.
b)
áp suất chất khí.
c)
mật độ phân tử khí.
d)
nhiệt độ của khối khí.
34.
Khi một khối khí được cung cấp nhiệt trong một bình kín, áp suất trong bình tăng lên. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất lý do việc gia tăng áp suất?
a)
Động năng trung bình của các phân tử khí giảm.
b)
Thế năng của khối khí tăng.
c)
Động năng trung bình của các phân tử khí tăng.
d)
Thế năng của khối khí giảm.
35.
Phát biểu sai khi nói đến nội năng của khí lý tưởng là
a)
bằng tổng động năng chuyển động nhiệt của các phân tử.
b)
bằng tổng thế năng của các phân tử.
c)
phụ thuộc nhiệt độ.
d)
hàm trạng thái.
36.

Ở áp suất chuẩn (1 atm) thì ta

a)

không thể đun nước nóng đến  vì nước sôi ở  và biến dần thành hơi.

b)

có thể đun nước nóng đến  bằng cách ngăn cản nước biến thành hơi.

c)

không thể đun nước nóng đến  vì nước sôi trên

d)

có thể đun nước nóng đến  bằng cách làm hơi bão hòa.

37.

Công thức tính nhiệt lượng là

a)

Q=mcΔTQ=mc\Delta T

b)

Q=cΔTQ=c\Delta T

c)

Q=mΔTQ=m\Delta T

d)

Q=mcQ=mc

38.

Một vật khối lượng m, có nhiệt dung riêng cc nhiệt độ đầu và cuối là t1t_1 t2t_2 .Công thức

  Q=mc(t2t1)Q=mc\left(t_2-t_1\right) dùng để xác định

a)

nội năng

b)

nhiệt năng

c)

nhiệt lượng

d)

năng

39.

Người ta thả một vật rắn có khối lượng m1 có nhiệt độ 150oCvào một bình nước có khối lượng m2, nhiệt độ của nước tăng từ 20oC đến 50oC. Gọi c1, c2lần lượt là nhiệt dung riêng của vật rắn và nhiệt dung riêng của nước. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài. Tỉ số đúng là

a)

m1c1m2c2=310\frac{m_1c_1}{m_2c_2}=\frac{3}{10}

b)

m1c1m2c2=113\frac{m_1c_1}{m_2c_2}=\frac{1}{13}

c)

m1c1m2c2=103\frac{m_1c_1}{m_2c_2}=\frac{10}{3}

d)

m1c1m2c2=131\frac{m_1c_1}{m_2c_2}=\frac{13}{1}

40.

Biết nhiệt dung riêng của sắt là 478 J/kg.K. Nhiệt lượng tỏa ra khi một miếng sắt có khối lượng 2 kg ở nhiệt độ 500oC hạ xuống còn 100oC là

a)

219880 J

b)

439760 J

c)

382400 J

d)

109940

41.

Trong nhiều bài toán và thí nghiệm nghiên cứu về nhiệt, nhiệt lượng,... người ta hay chọn mốc đo là

0°C vì

a)

0°C là nhiệt độ chuẩn được các nhà khoa học công nhận.

b)

0°C là nhiệt độ của nước đá đang tan và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá khá lớn nên việc tạo ra và duy trì môi trường thực nghiệm tại 0°C rất thuận lợi cho các thí nghiệm.

c)

0°C là nhiệt độ trong môi trường ngăn đá của tủ lạnh (hoặc tủ đông) nên việc chọn mốc đo tại 0 °C rất thuận lợi cho các thí nghiệm.

d)

0°C là nhiệt độ dễ tính toán.

42.

Một bình nhôm khối lượng 0,5 kg chứa 4 kg nước ở nhiệt độ 200C . Người ta thả vào bình một miếng sắt có khối lượng 0,2 kg đã được nung nóng tới 500 0C . Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài. Cho nhiệt dung riêng của nhôm là 896 J/kg.K; của nước là 4,18.103 J/kg.K; của sắt là 0,46.103 J/kg.K.Nhiệt độ của nước khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

190C

b)

230C

c)

280C

d)

430C

43.

Người ta bỏ một miếng hợp kim chì và kẽm có khối lượng 70 g ở nhiệt độ 1360C vào một nhiệt lượng kế có nhiệt dung 50 J/K (nhiệt lượng cần để làm cho vật nóng thêm lên 10C ) chứa 100 g nước ở 14 0C . Biết nhiệt độ khi có sự cân bằng nhiệt trong nhiệt lượng kế là 180C . Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài. Cho nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K; của kẽm là 337 J/kg.K; của chì là 126 J/kg.K. Khối  lượng của kẽm và chì trong hợp kim trên lần lượt là mkmch . Giá trị mkmch\frac{m_k}{m_{ch}} của gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

10

b)

0,7

c)

9

d)

0,1

44.

Biết rằng, nội năng của n mol khí lý tưởng phân tử gồm hai nguyên tử ở nhiệt độ tuyệt đối T là: U=52nRTU=\frac{5}{2}nRT trong đó R= 8,31 J/kg.K. Người ta thực hiện công A=124,65 J lên 2 mol khí lý tưởng phân tử gồm hai nguyên tử thì nhiệt độ của khối khí tăng thêm bao nhiêu độ? Biết trong quá trình đó không có sự truyền nhiệt.

a)

3k

b)

8k

c)

4k

d)

5k

45.

Trường hợp 3 thông số nào sau đây xác định trạng thái của 1 lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thế tích, khối lượng

b)

áp suất, nhiệt độ, khối lượng

c)

Thể tích, khối lượng, nhiệt độ

d)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích

46.

Một quả bóng khối lượng 100 g rơi từ độ cao 10 m xuống sân và nảy lên được 6 m. Lấy g = 9,8m s/

. Độ biến thiên nội năng của hệ gồm quả bóng, mặt sân và không khí bằng bao nhiêu?

a)

5 J

b)

3,54 J

c)

2,94 J

d)

3,92 J

47.

Xác định độ biến thiên nhiệt độ của nước rơi từ độ cao 96 m xuống và đập vào cánh tuabin làm quay máy phát điện, biết rằng 60% thế năng của nước biến thành nội năng của nước. Cho biết nhiệt dung riêng của nước là 4190 J/kg.K. Lấy g = 9,8m s/ 2.

a)

1,25 K

b)

1,42 K

c)

0,11 K

d)

0,13 K

48.

Một viên đạn bằng bạc có khối lượng 2 g đang bay với tốc độ 220 m/s thì va chạm vào một bức tường gỗ. Nhiệt dung riêng của bạc là 234 J/(kg.K). Nếu coi viên đạn không trao đổi nhiệt với bên ngoài và toàn bộ công cản của bức tường chỉ dùng để làm nóng viên đạn thì nhiệt độ của viên đạn sẽ tăng thêm bao nhiêu độ?

a)

91,25 K

b)

85,47 K

c)

87,15 K

d)

103,42 K

49.

Một vật khối lượng 1 kg trượt trên một mặt phẳng nghiêng dài 0,8 m đặt nghiêng 30 0C . Ở đỉnh của mặt phẳng nghiêng, vận tốc của vật bằng 0; trượt tới chân mặt phẳng nghiêng, tốc độ của vật đạt 1,4 m/s. Lấy g =10m s/ 2. Tính nhiệt lượng do vật tỏa ra do ma sát.

a)

3,02 J

b)

3,28 J

c)

2,94 J

d)

4,15 J

50.

Trong một thí nghiệm, người ta thả rơi tự do một mảnh thép từ độ cao 500 m, khi tới mặt đất nó có tốc độ 40 m/s. Cho biết nhiệt dung riêng của thép c=460 J/kg.K và lấy g =10m s/ 2 . Mảnh thép đã nóng thêm bao nhiêu độ khi chạm đất, nếu cho rằng toàn bộ công cản của không khí chỉ dùng để làm nóng mảnh thép?

a)

9,25 K

b)

8,15 K

c)

7,15 K

d)

9,13 K

51.

Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là λ=3,4.105J/kg. Nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 100 g nước đá ở 00C bằng

a)

0,34.103 J

b)

340.105 J

c)

34.107 J

d)

34.103 J

52.

Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là L =2,3106 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm bay hơi hoàn toàn 100 g nước ở 1000C là

a)

23.106J

b)

2,3.105J

c)

2,3.106J

d)

0,23.104J

53.

Bạn A muốn đun sôi 1,5 lít nước bằng bếp gas. Do sơ suất nên bạn quên không tắt bếp khi nước sôi.

Tính nhiệt lượng đã làm hóa hơi 1 lít nước trong ấm do sơ suất đó. Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106 J/kg và khối lượng riêng của nước là 103 kg/m3

a)

3,45.106J

b)

1,5.106 J

c)

2,3.106 J

d)

1,53.106 J

54.
a)

0,62

b)

0,65

c)

0,6

d)

0,69

55.

Đường biểu diễn nào sau đây biểu diễn mối liên hệ giữa thê tích V và áp suất p của một lượng khí xác định trong quá trình đẳng nhiệt?

a)

Chỉ đường 1

b)

Đường 1,2 và 3

c)

Đường 2,3 và 4

d)

Đường 1,3 và 4

56.

Một lượng khí có thể tích ở 4 m3 ở 70C. Nung nóng đẳng áp lượng khí trên đến nhiệt độ 270C, thể tích lượng khí sau nung nóng là

a)

4,29 m3

b)

3,73 m3

c)

42,9 m3

d)

15,43 m3

57.

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định, từ trạng thái 1 đến trạng thái 2. Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này?

a)

Hình H1

b)

Hình H2

c)

Hình H3

d)

Hình H4

58.

Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

59.

Nếu đồ thị hình bên biểu diễn quá trình đẳng áp thì hệ tọa độ (y; x) là hệ tọa độ

a)

(p; T)

b)

(p; V)

c)

(p; T) hoặc (p; V)

d)

đồ thị đó không thể biểu diễn quá trình đẳng áp

60.

Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây đúng?

a)

p1>p2p_1>p_2

b)

p1<p2p_1<p_2

c)

p1=p2p_1=p_2

d)

p1p2p_1\ge p_2

61.

Ở 270C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 2270C khi áp suất không đổi là

a)

8 lít

b)

10 lít

c)

15 lít

d)

50 lít

62.

Biết 12g khí chiếm thể tích 4 lít ở 70C. Sau khi nung nóng đẳng áp, khối lượng riêng của khí là 1,2g/lít. Nhiệt độ của khối khí sau khi nung nóng là

a)

3270C

b)

3870C

c)

4270C

d)

17,50C

63.

Cho khối lượng riêng của không khí ở điều kiện tiêu chuẩn là 1,29 kg/m3. Coi không khí như một chất khí thuần nhất. Khối lượng mol của không khí xấp xỉ

a)

18 g/mol

b)

28 g/mol

c)

29 g/mol

d)

30 g/mol

64.

Một lượng khí có áp suất 750 mmHg,nhiệt độ 270C và thể tích 76 cm3. Thể tích khí ở điều kiện chuẩn nghĩa là nhiệt độ 00C và áp suất 760 mmHg có giá trị là

a)

22,4 cm3

b)

32,7 cm3

c)

68,25 cm3

d)

78 cm3

65.

Một l­ựợng hơi nước có nhiệt độ t1 = 1000C và áp suất p1 = 1atm đựng trong bình kín. Làm nóng bình và hơi đến nhiệt độ t2 = 1500C thì áp suất của hơi n­ước trong bình là

a)

1,50 atm

b)

1,13 atm

c)

1,25 atm

d)

1,37 atm

66.

Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 270C để thể tích của nó giảm chỉ còn 4 lít, quá trình nén nhanh nên nhiệt độ tăng đến 600C. Áp suất khí đã tăng bao nhiêu lần?

a)

2,78

b)

2,24

c)

2,85

d)

3,2

67.

Một lượng khí có thể tích 200 cm3 ở nhiệt độ 160C và áp suất 740 mmHg. Thể tích của lượng khí này ở điều kiện chuẩn là

a)

V0 = 18,4 cm3

b)

V0 = 1,84 cm3

c)

V0 = 184 cm3

d)

V0 = 1,02 cm3

68.

Trong xi lanh động cơ trong có 2 dm3 hỗn hợp khí áp suất 1atm và nhiệt độ 270C. Pittông nén xuống làm thể tích hỗn hợp giảm bớt 1,8 dm3 và áp suất tăng lên thêm 14 atm. Nhiệt độ hỗn hợp khí nén bằng

a)

450 K

b)

1350 K

c)

1080 K

d)

150 K

69.

Một khí chứa trong một bình dung tích 5 lít có áp suất 20 kPa và nhiệt độ 270C có khối lượng 1,28 g. Cho R = 8,31 (J/mol.K). Khối lượng mol của khí ấy gần nhất giá trị nào?

a)

32 g/mol

b)

44 g/mol

c)

2 g/mol

d)

28 g/mol

70.

Cho biết khối lượng mol của khí Hêli là 4 g/mol. Cho R = 8,31 J/mol.K. Ở điều kiện tiêu chuẩn khối lượng riêng của khí này là

a)

18g/m3

b)

0,18g/m3

c)

18g/lít

d)

18kg/m3

71.

Một lượng khí lí tưởng có khối lượng m, số mol n, khối lượng mol m, áp suất p, thể tích V và nhiệt độ T. Phương trình Mendeleev - Clapeyron viết cho lượng khí này là

a)

pV=nRTpV=nRT

b)

pV=μRTpV=\mu RT

c)

pV=nμRTpV=\frac{n}{\mu}RT

d)

pV=mRTpV=mRT

72.
a)

chỉ (1) và (3)

b)

chỉ (2) và (3)

c)

chỉ (1) và (4)

d)

(1), (2), (3) và (4)

73.
a)

chỉ (1)

b)

chỉ (2)

c)

cả hai đề đúng

d)

cả hai đều sai

74.

Độ biến thiên nội năng của n mol khí lý tưởng đơn nguyên tử biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là

a)

ΔU=12nR.ΔT\Delta U=\frac{1}{2}nR.\Delta T

b)

ΔU=32nR.ΔT\Delta U=\frac{3}{2}nR.\Delta T

c)

ΔU=52nR.ΔT\Delta U=\frac{5}{2}nR.\Delta T

d)

ΔU=62nR.ΔT\Delta U=\frac{6}{2}nR.\Delta T

75.

Nhiệt hóa hơi riêng của nước có giá trị 2,3.106 J/kg có ý nghĩa như thế nào?

(a)  

76.



(a)  

77.



(a)  

78.



(a)  

79.



(a)  

80.



(a)  

81.



(a)  

82.



(a)  

83.

Một ấm điện có công suất 450 W được dùng để đun sôi nước. Giả sử không có mất mát năng lượng nhiệt thì sau 15 phút nước sôi, có bao nhiêu gram hơi nước được tạo thành? Biết nhiệt hoá hơi riêng của nước là 2,3.106 J/kg.

(a)  

84.

Một bình chứa 0,5 kg nước ở nhiệt độ 3 oC. Bình được đun nóng và nội năng của nước trong bình tăng lên thêm 21 kJ. Nhiệt dung riêng của nước là 4 180 J/kg.K. Nhiệt độ của nước sau khi đun là bao nhiêu độ C?

(a)  

85.

Một bình có dung tích 3 lít, lúc đầu chứa một khối khí ở áp suất 1,5 atm. Bình này được nối thông với một bình thứ hai có dung tích 6 lít và được hút chân không. Coi như nhiệt độ không đổi. Áp suất của khối khí sau khi hai bình thông nhau là bao nhiêu atm?

(a)  

86.

Một bình chứa oxygen có dung tích 12 lít ở áp suất 150 kPa và nhiệt độ 25 oC. Khối lượng oxygen trong bình là bao nhiêu gram? Biết khối lượng mol của oxygen là 32 g/mol.

(a)  

87.

Động năng trung bình của 2 mol khí oxygen chứa trong một bình kín ở nhiệt độ 25 oC là bao nhiêu Jun?

(a)  

88.

Khi truyền nhiệt lượng 3 000 J cho một khối khí trong một xilanh hình trụ thì khối khí dãn nở đẩy pit-tông làm thể tích khí tăng thêm 0,005 m3. Giả sử áp suất khối khí trong bình không đổi và bằng 2,4.105 Pa. Độ biến thiên nội năng của khối khí là bao nhiêu Jun? 

(a)