wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐC TRẮC NGHIỆM GK II CÔNG NGHỆ 6

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Chương trình học của chúng ta giới thiệu mấy loại phong cách thời trang?

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 1

2.

Người ta chia vải sợi hóa học ra làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Phong cách lãng mạn có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Nhẹ nhàng, mềm mại

b)

B. Thanh lịch, sang trọng và lịch lãm.

c)

C. Khỏe mạnh, thoải mái, tiện dụng, linh hoạt.

d)

D. Khai thác yếu tố văn hóa, truyền thống dân gian, dân tộc dựa vào thiết kế của trang phục hiện đại.

4.

Để tạo cảm giác gầy đi và cao lên, ta nên chọn vải may trang phục có đặc điểm gì?

a)

Màu đen, kẻ sọc dọc, mặt vải trơn

b)

Màu xanh đen, kẻ sọc ngang, mặt vải phẳng

c)

Màu trắng, hoa to, mặt vải bóng láng

d)

Màu vàng nhạt, hoa nhỏ, mặt vải thô

5.

Trong các bộ phận sau, em hãy cho biết bộ phận nào của trang phục quan trọng nhất?

a)

A. Quần áo

b)

B. Giày

c)

C. Thắt lưng

d)

D. Khăn

6.

Khi lựa chọn trang phục cho bản thân mặc trong lễ mừng thọ, em sẽ giải quyết tình hướng này theo mấy bước?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

7.

Hãy chỉ ra, đâu không phải là 1 phần của trang phục?

a)

A. Mũ

b)

B. Khăn

c)

C. Nhẫn

d)

D. Xe đạp

8.

Em hãy cho biết, trang phục nào sau đây không phải trang phục theo phong cách dân gian?

a)

Áo dài

b)

Áo bà ba

c)

Áo đồng phục đá bóng

d)

Áo tứ thân

9.

Hãy cho biết, trang phục nào sau đây thuộc phong cách lãng mạn?

a)

Đồng phục thể thao mùa hè.

b)

Váy dạo phố

c)

Áo dài tết

d)

Cả 3 đáp án trên

10.

Quần áo mùa hè thường được may từ:

a)

Vải sợi bông

b)

Vải sợi lanh

c)

Vải sợi tơ tằm.

d)

Cả 3 đáp án trên

11.

Khi đi học, em thường mặc loại trang phục ra sao?

a)

Đồng phục

b)

Trang phục dân tộc

c)

Trang phục mặc thường ngày

d)

Trang phục lễ hội

12.

Vải sợi pha không có dặc điểm nào sau đây?

a)

Bền

b)

Không bị nhàu

c)

Không đa dạng với các loại khí hậu

d)

Hút

13.

Khi đốt vải, tro của vải sợi tổng hợp có đặc điểm

a)

A. Tàn ít

b)

B. Vón cục

c)

C. Dễ tan

d)

D. Cả 3 đáp án trên

14.

Em hãy cho biết, hình ảnh sau thể hiện sự phân loại trang phục theo cách nào?

a)

Thời tiết

b)

Công dụng

c)

Giới tính

d)

Độ tuổi

15.

Ký hiệu dưới đây có ý nghĩa gì?

a)

A. Là ở nhiệt độ trên 160oC

b)

B. Không được là

c)

C. Không được là quá 120oC

d)

D. Chỉ được là trên khăn ẩm

16.

Theo em, bộ trang phục trong hình dưới thích hợp trong trường hợp nào sau đây?

a)

Đi chơi, dạo phố

b)

Dự lễ hội

c)

Làm việc ở văn phòng

d)

Làm việc ở công trường

17.

Hãy cho đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của vải sợi tự nhiên?

a)

Mặc thoáng mát

b)

Thấm mồ hôi tốt

c)

Ít bị nhàu

d)

Thân thiện với môi trường

18.

Yếu tố nào được dùng để trang trí, làm tăng vẻ đẹp và tạo hiệu ứng thẩm mĩ cho trang phục?

a)

Chất liệu

b)

Kiểu dáng

c)

Màu sắc

d)

Đường nét, họa tiết

19.

Vải sợi hóa học được sản xuất từ các loại sợi có nguồn gốc từ đâu?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Thực vật và động vật

d)

Do con người tạo ra bằng công nghệ kĩ thuật hóa họ với một số nguồn nguyên liệu có trong tự nhiên.

20.

Nguyên liệu ban đầu để sản xuất vải sợi tổng hợp là:

a)

A. Than đá

b)

B. Tre

c)

C. Gỗ

d)

D. sợi bông

21.

Theo em, trang phục sau đây thuộc phong cách gì?

a)

Phong cách dân gian

b)

Phong cách cổ điển

c)

Phong cách thể thao

d)

Phong cách lãng mạn

22.

Em hãy cho biết, trong chương trình học của chúng ta, trang phục được chia làm mấy loại?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

23.

Vải sợi thiên nhiên không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thấm mồ hôi tốt

b)

Khó giặt sạch

c)

Bị cứng lại khi nhúng vào nước

d)

Thoáng mát

24.

Trang phục theo phong cách thể thao có màu sắc như thế nào?

a)

Đa dạng, mang màu sắc văn hóa truyền thống.

b)

Thường sử dụng màu trầm, màu trung tính.

c)

Đa dạng, thường sử dụng màu mạnh, tươi sáng.

d)

Thường sử dụng các loại màu nhẹ, màu rực rỡ.

25.

Phong cách dân gian có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Khai thác yếu tố văn hóa, truyền thống dân gian, dân tộc dựa vào thiết kế của trang phục hiện đại.

b)

B. Thanh lịch, sang trọng và lịch lãm.

c)

C. Khỏe mạnh, thoải mái, tiện dụng, linh hoạt.

d)

D. Nhẹ nhàng, mềm mại

26.

Vải sợi pha không có dặc điểm nào sau đây?

a)

A. Bền

b)

B. Không bị nhàu

c)

C. Không đa dạng với các loại khí hậu

d)

D. Hút ẩm tương đối tốt

27.

Trang phục dưới đây thuộc phong cách nào?

a)

Phong cách dân gian

b)

Phong cách cổ điển

c)

Phong cách thể thao

d)

Phong cách lãng mạn

28.

Dựa vào nguồn gốc của sợi được dệt thành vải, người ta chia vải thành mấy nhóm chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Vải sợi tự nhiên được sản xuất từ các loại sợi có nguồn gốc từ đâu?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Thực vật và động vật

d)

Do con người tạo ra.

30.

Vải sợi nhân tạo được sản xuất từ nguyên liệu ban đầu là:

a)

Tre

b)

Gỗ

c)

Nứa

d)

Cả 3 đáp án trên

31.

Trang phục theo phong cách dân gian có màu sắc như thế nào?

a)

Đa dạng, mang màu sắc văn hóa truyền thống.

b)

Thường sử dụng màu trầm, màu trung tính.

c)

Đa dạng, thường sử dụng màu mạnh, tươi sáng.

d)

Thường sử dụng các loại màu nhẹ, màu rực rỡ.

32.

Khi là các loại quần áo làm bằng vải sợi bông ta nên là ở nhiệt độ bao nhiêu?

a)

A. Trên 1600C

b)

B. Dưới 1600C

c)

C. 1600C

d)

D. Tất cả đều sai

33.

Căn cứ vào đâu để nhận biết các loại vải?

a)

Đốt sợi vải

b)

Vò vải

c)

Thấm nước

d)

Cả 3 đáp án trên

34.

Hãy chỉ ra vải nào sau đây không thuộc vải sợi hóa học?

a)

Vải sợi nhân tạo

b)

Vải sợi tổng hợp

c)

Vải sợi pha

d)

Vải sợi nhân tạo và vải sợi tổng hợp

35.

Bước 1 của quá trình giặt tay là:

a)

A. Vò trước chỗ bẩn bằng xà phòng

b)

B. Ngâm trang phục vào nước xà phòng

c)

C. Vò và giũ bằng nước sạch

d)

D. Cả 3 đáp án trên

36.

Khi đọc nhãn hướng dẫn ta cần đọc bao nhiêu bước?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

37.

Người thấp bé nên mặc quần áo có kiểu dáng như thế nào?

a)

Quần áo hơi rộng. thoải mái có các đưởng cắt ngang có xếp li

b)

Quần áo vừa với cơ thể có các đưễng cắt doc theo thân

c)

Quần áo có xếp lí tạo độ phồng vừa phải

d)

Tất cả đều đúng

38.

Bước 2 của quá trình giặt tay là:

a)

A. Vò trước chỗ bẩn bằng xà phòng

b)

B. Ngâm trang phục vào nước xà phòng

c)

C. Vò và giũ bằng nước sạch

d)

D. Cả 3 đáp án trên

39.

Em đã học được những bao nhiêu phương pháp cất giữ trang phục?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

40.

Đối với người có vóc dáng béo, thấp ta nên lựa chọn phụ kiện nào sau đây?

a)

Túi, thắt lưng to bản, giày bệt có mũi tròn

b)

Túi to có độ dài qua hông, thắt lưng có độ to vừa phải, giày cao gót hở mũi hoặc mũi nhọn

c)

Túi, thắt lưng nhỏ, giày hở mũi hoặc mũi nhọn đồng màu với trang phục

d)

Cả 3 đáp án trên

41.

Quy trình giặt, phơi và sấy gồm bao nhiêu bước?

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 3

d)

D. 1

42.

Đối với người có vóc dáng thấp, bé ta nên lựa chọn phụ kiện nào sau đây?

a)

A. Túi, thắt lưng to bản, giày bệt có mũi tròn

b)

B. Túi to có độ dài qua hông, thắt lưng có độ to vừa phải, giày cao gót hở mũi hoặc mũi nhọn

c)

C. Túi, thắt lưng nhỏ, giày hở mũi hoặc mũi nhọn đồng màu với trang phục

d)

D. Cả 3 đáp án trên

43.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vải sợi pha?

a)

Được sản xuất bằng cách dệt kết hợp sợi tự nhiên với sợi hóa học.

b)

Được sản xuất từ các loại sợi có nguồn gốc từ thực vật và động vật.

c)

Được sản xuất từ các loại sợi do con người tạo ra bằng công nghệ kĩ thuật hóa học với một số nguồn nguyên liệu có trong tự nhiên.

d)

Cả 3 đáp án trên

44.

Trước khi là người ta cần phân loại quần áo để làm gì?

a)

A. Để quần áo không bị bay màu

b)

B. Để là quần áo nhanh hơn

c)

C. Để là riêng từng nhóm quần áo theo loại vải

d)

D. Để dễ cất giữ quần áo sau khi là

45.

Loại vải nào dễ gây kích ứng da?

a)

A. Vải sợi tự nhiên

b)

B. Vải sợi nhân tạo

c)

C. Vải sợi tổng hợp

d)

D. Vải sợi pha

46.

Đối với người có vóc dáng cao, gầy ta nên lựa chọn phụ kiện nào sau đây?

a)

Túi, thắt lưng to bản, giày bệt có mũi tròn

b)

Túi to có độ dài qua hông, thắt lưng có độ to vừa phải, giày cao gót hở mũi hoặc mũi nhọn

c)

Túi, thắt lưng nhỏ, giày hở mũi hoặc mũi nhọn đồng màu với trang phục

d)

Cả 3 đáp án trên