wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CÔNG NGHỆ 6 KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Total questions: 45

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nhà ở có vai trò:

a)

Là nơi trú ngụ của con người.

b)

Là nơi diễn ra các hoạt động hằng ngày.

c)

Bảo vệ con người khỏi ảnh hưởng xấu của thiên nhiên.

d)

Tất cả đều đúng.

2.

Nhà ở bao gồm các phần chính sau:

a)

Móng nhà, thân nhà, mái nhà

b)

Sàn nhà, khung nhà, móng nhà

c)

Thân nhà, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ

d)

Móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà

3.

Nhà ở được phân chia thành các khu vực sinh hoạt như:

a)

Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi

b)

Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh

c)

Khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh

d)

Khu vực nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh

4.

Chỉ ra phát biểu sai.

a)

Nhà ở là đáp ứng các nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của con người.

b)

Nhà ở là nơi trú ngụ, an toàn nhằm bảo vệ con người chống lại những yếu tố bất lợi của tự nhiên...

c)

Nhà ở chỉ là nơi trồng trọt chăn nuôi tạo ra sản phẩm có giá trị.

d)

Nhà ở là nơi mang lại giá trị tinh thần cho con người, đem đến cho con người cảm giác thoải mái.

5.

Nhà nổi trên mặt nước, nhà sàn ở miền núi thuộc kiến trúc:

a)

Kiểu nhà ở đô thị.

b)

Kiểu nhà ở các khu vực đặc thù.

c)

Kiểu nhà ở nông thôn.

d)

Kiểu nhà liền kề.

6.

Kiến trúc nào sau đây không phải là kiến trúc nhà đặc trưng của Việt Nam?

a)

Nhà trên xe.

b)

Nhà nổi.

c)

Nhà liền kề.

d)

Nhà ba gian.

7.

Khi phân chia khu vực trong nhà, phòng ngủ nghỉ thường được bố trí:

a)

Ở nơi thoáng gió, mát

b)

Bên trong phòng bếp.

8.

Kiến trúc nhà ở nào đặc trưng cho các khu vực thành thị, có mật độ dân cư cao?

a)

Nhà ba gian.

b)

Nhà nổi.

c)

Nhà chung cư.

d)

Nhà sàn.

9.

Xây dựng những ngôi nhà lớn, nhiều tầng cần sử dụng các vật liệu chính như:

a)

Tre, nứa, lá.

b)

Đất sét, tre, lá.

c)

Gỗ, lá dừa, trúc.

d)

Xi măng, thép, đá.

10.

Vữa xây dựng là hỗn hợp của:

a)

Xi măng, đá, nước.

b)

Xi măng, cát, nước.

c)

Xi măng, gạch, cát.

d)

Xi măng, gỗ, ngói.

11.

Các bước chính để xây dựng nhà ở gồm:

a)

Thiết kế, thi công, hoàn thiện.

b)

Hoàn thiện, thi công thô, thiết kế.

c)

Thi công, thiết kế, hoàn thiện.

d)

Thiết kế, hoàn thiện, thi công.

12.

Bước chính giúp hình thành khung cho mỗi ngôi nhà là:

a)

Chuẩn bị vật liệu, kinh phí.

b)

Thi công thô.

c)

Thiết kế nhà.

d)

Hoàn thiện nội thất, lắp thiết bị điện nước.

13.

Trình tự trước sau trong quy trình xây dựng nhà ở là:

a)

Chuẩn bị- Thi công- Hoàn thiện.

b)

Thi công- Hoàn thiện- Chuẩn bị.

c)

Hoàn thiện- Chuẩn bị- Thi công.

d)

Chuẩn bị- Hoàn thiện- Thi công.

14.

Sắp xếp một số công việc khi xây dựng nhà ở theo quy trình xây dựng nhà ở:

a)

1-3-4-5-2

b)

2-4-1-3-5

c)

3-2-4-5-1

d)

3-4-2-1-5

15.

Việc sơn trong và ngoài ngôi nhà thuộc bước nào của xây dựng nhà ở?

a)

Chuẩn bị.

b)

Hoàn thiện

c)

Xây dựng phần thô

d)

Đáp án khác.

16.

Phát biểu nào sau đây về ngôi nhà thông minh là đúng?

a)

Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều thiết bị, đồ dùng phục vụ cho việc vui chơi giải trí.

b)

Ngôi nhà thông minh được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự động đối với các thiết bị, đồ dùng trong nhà.

c)

Ngôi nhà thông minh được xây dựng bằng những vật liệu đặc biệt.

d)

Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều đồ dùng đắt tiền.

17.

Các thiết bị trong ngôi nhà thông minh được điều khiển từ xa bởi các thiết bị như:

a)

Điện thoại đời cũ, máy tính bảng có kết nối internet.

b)

Điện thoại, máy tính bảng không có kết nối internet.

c)

Điều khiển, máy tính không có kết nối internet.

d)

Điện thoại thông minh, máy tính bảng có kết nối internet.

18.

Nguyên tắc hoạt động của hệ thống trong ngôi nhà thông minh là?

a)

Xử lý- Chấp hành- Nhận lệnh- Hoạt động.

b)

Nhận lệnh-Xử lý- Chấp hành.

c)

Hoạt động- Xử lý- Chấp hành- Nhận lệnh.

d)

Nhận lệnh- Xử lý- Chấp hành- Hoạt động.

19.

Ngôi nhà thông minh có các đặc điểm nào?

a)

An ninh, an toàn, tiết kiệm năng lượng.

b)

Tiện kiệm năng lượng, an ninh, an toàn.

c)

Tiện ích, an ninh, an toàn, tiết kiệm năng lượng.

d)

Tiện ích, tiết kiệm năng lượng.

20.

Người đi tới đâu, đèn tự động bật sáng thuộc đặc điểm nào của ngôi nhà thông minh?

a)

Tiết kiệm năng lượng.

b)

Tính tiện nghi.

21.

Thiết bị trong ngôi nhà thông minh được điều khiển từ xa bởi các thiết bị như?

a)

Điện thoại thông minh, máy tính bảng có kết nối internet.

b)

Điều khiển, máy tính không có kết nối internet.

c)

Điện thoại, máy tính bảng không có kết nối internet.

d)

Điện thoại đời cũ, máy tính bảng có kết nối internet.

22.

Các hình thức cảnh báo, tình huống gây mất an ninh và an toàn trong ngôi nhà như:

a)

Có người lạ đột nhập, quên đóng cửa.

b)

Có nguy cơ cháy nổ xảy ra, có người lạ đột nhập xảy ra.

c)

Quên đóng cửa, có nguy cơ cháy nổ xảy ra.

d)

Quên đóng cửa, có nguy cơ cháy nổ xảy ra, có người lạ đột nhập xảy ra.

23.

Năng lượng điện được sử dụng để duy trì hoạt động cho các dụng cụ sau

a)

Bàn là, bếp ga, bật lửa, quạt bàn

b)

Máy tính cầm tay, bếp cồn, đèn pin, tivi

c)

Tủ lạnh, đồng hồ treo tường, đèn pin, nồi cơm điện

d)

Lò vi sóng, bếp than, máy nóng lạnh, đèn cầy

24.

Cách làm nào sau đây giúp tiết kiệm điện khi sử dụng tủ lạnh?

a)

Cất thức ăn còn nóng vào tủ lạnh.

b)

Hạn chế số lần và thời gian mở tủ lạnh.

c)

Sử dụng tủ lạnh có dung tích lớn cho gia đình ít người.

d)

Không đóng chặt cửa tủ lạnh khiến hơi tủ lạnh thất thoát ra ngoài.

25.

Biện pháp nào sau đây giúp tiết kiệm năng lượng điện trong gia đình

a)

Sử dụng điện mọi lúc, mọi nơi không cần tắt các đồ dùng điện.

b)

Thường xuyên dọn dẹp nhà ở sạch sẽ.

c)

Điều chỉnh hoạt động của đồ dùng điện ở mức tối đa.

d)

Sử dụng các thiết bị có tính năng tiết kiệm điện.

26.

Các nguồn năng lượng thường dùng trong ngôi nhà là?

4 lines
27.

Tại sao chúng ta cần phải sử dụng tiết kiệm năng lượng?

a)

Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường.

b)

Giảm chi phí cho gia đình, bảo vệ cho sức khỏe cho gia đình, cộng đồng, tài nguyên thiên nhiên và môi trường.

c)

Bảo vệ cho sức khỏe cho gia đình và cộng đồng.

d)

Giảm chi phí cho gia đình, bảo vệ cho sức khỏe cho gia đình, cộng đồng, giúp các đồ dùng điện sử dụng tốt hơn.

28.

Câu 13. Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các nhận định sau về nhà ở đối với con người.
1. Nhà ở chỉ có chức năng che mưa, che nắng, không có vai trò nào khác.
Bạn chọn đáp án nào?

a)

S

b)

Đ

c)

d)

Không biết

29.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các nhận định sau về nhà ở đối với con người. 2. Kiểu dáng, vật liệu và cách bố trí nhà ở phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên, kinh tế và văn hóa của từng vùng.

a)

Đ

b)

S

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

30.

Câu 13. Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các nhận định sau về nhà ở đối với con người.
3. Mỗi gia đình chỉ cần quan tâm đến hình thức bên ngoài của ngôi nhà, không cần chú ý đến công năng sử dụng.

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

31.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các nhận định sau về nhà ở đối với con người. 4. Nhà ở là nơi đáp ứng nhu cầu sinh hoạt, nghỉ ngơi và giao tiếp của các thành viên trong gia đình.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

32.

Câu 14. Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các nhận định sau về xây dựng nhà ở: 1. Có thể tự ý xây nhà ở bất cứ đâu mà không cần tuân theo quy hoạch và pháp luật của địa phương.

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

c)

Có thể xây ở một số nơi không cần quy hoạch

d)

Chỉ cần tuân theo quy hoạch, không cần pháp luật

33.

Câu 14. Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các nhận định sau về xây dựng nhà ở: 2. Có thể tự ý xây nhà ở bất cứ đâu mà không cần tuân theo quy hoạch và pháp luật của địa phương.

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

c)

Có thể xây ở mọi nơi nếu có tiền

d)

Chỉ cần xin phép hàng xóm là đủ

34.

Việc thiết kế nhà cần đảm bảo tính an toàn, bền vững, thuận tiện và thẩm mỹ.

a)

Đ

b)

S

c)

C

d)

B

35.

Khi xây nhà nên bỏ qua ý kiến của các thành viên trong gia đình để tiết kiệm thời gian.

a)

S

b)

Đúng

c)

Có thể

d)

Nên cân nhắc

36.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các nhận định sau về ngôi nhà thông minh: 1. Ngôi nhà thông minh giúp tiết kiệm điện năng và tăng sự tiện nghi cho người sử dụng.

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

37.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các nhận định sau về ngôi nhà thông minh: 2. Ngôi nhà thông minh chỉ hoạt động khi có người trong nhà điều khiển trực tiếp.

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

38.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các nhận định sau về ngôi nhà thông minh: 3. Các thiết bị trong ngôi nhà thông minh có thể được điều khiển bằng điện thoại thông minh.

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

39.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các nhận định sau về ngôi nhà thông minh: 4. Ngôi nhà thông minh hoàn toàn không có nguy cơ mất an toàn thông tin.

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

40.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các nhận định sau về sử dụng năng lượng trong gia đình: 1. Năng lượng điện, nước, khí đốt là những dạng năng lượng thường dùng trong gia đình.

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

41.

Cần tiết kiệm năng lượng để giảm chi phí và bảo vệ môi trường.

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

42.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các nhận định sau về sử dụng năng lượng trong gia đình: 3. Khi sử dụng thiết bị điện, không cần quan tâm đến an toàn điện.

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

43.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho các nhận định sau về sử dụng năng lượng trong gia đình: 4. Việc tắt các thiết bị điện khi không sử dụng là một cách tiết kiệm năng lượng.

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

44.

Vai trò của nhà ở đối với đời sống con người là gì?

a)

Giúp con người có nơi trú ngụ, bảo vệ khỏi thời tiết và nguy hiểm.

b)

Là nơi để vui chơi giải trí ngoài trời.

c)

Là nơi để học tập và làm việc tập thể.

d)

Chỉ dùng để lưu trữ đồ đạc cá nhân.

45.

Lợi ích của ngôi nhà thông minh đối với con người trong đời sống hằng ngày là gì và một hạn chế có thể gặp khi sử dụng?

a)

Giúp tiết kiệm thời gian, tăng tiện nghi; hạn chế là có thể gặp rủi ro về bảo mật thông tin.

b)

Giúp tăng chi phí sinh hoạt; hạn chế là không có rủi ro nào.

c)

Giúp giảm tiện nghi; hạn chế là dễ sử dụng.

d)

Giúp tăng sự phức tạp trong quản lý; hạn chế là không tiết kiệm thời gian.