wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý lung linh

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Quan hệ về hướng giữa véctơ cường độ điện trường tại một điểm và lực điện trường tác dụng lên điện tích thử đạt tại điểm đó là

a)

chúng luôn cùng phương cùng chiều

b)

chúng luôn ngược hướng nhau

c)

E cùng phương chiều với lực F tác dụng lên điện tích thử dương.

d)

chúng không thể cùng phương

2.

Tính chất nào sau đây của các đường sức điện là sai.

a)

A. Tại một điểm bất kì trong điện trường có thể vẽ được một đường sức đi qua

b)

B. Các đường sức xuất phát từ các điện tích âm, tận cùng tại điện tích dương

c)

C. Các đường sức không cắt nhau

d)

D. Các đường sức có mật độ cao hơn ở nơi có điện trường mạnh hơn.

3.

Điện trường đều là điện trường có

a)

A. Véc tơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn.

b)

B. Độ lớn cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau

c)

C. Chiều của véc tơ cường độ điện trường không đổi.

d)

D. Các đường sức điện song song nhau.

4.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ và một điện trường rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

a)

A, đọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

B, ngược chiều đường sức điện trường.

c)

C. vuông góc với đường sức điện trường.

d)

D. theo một quỹ đạo tròn

5.

Đặt điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

a)

A) dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

B. ngược chiều đường sức điện trường.

c)

C. vuông góc với đường sức điện trường.

d)

D. theo một quỹ đạo tròn.

6.

Một điện tích q=5nC đặt tại điểm A. Xác định cường đọ điện trường của q tại điểm B cách A một khoảng 10cm

E=F/q = k.|q|/r^2

a)

E=5000V/m

b)

E=4500V/m

c)

E=9000V/m

d)

E=2500V/m

7.

Một quả cầu nhỏ mang điện tích q=1nC đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại điểm cách quả cầu 3cm là

A. 105 V/m

104 V/m

(3.10 Đ)C. 5.103 V/m

D. 3.104 V/m

a)

10^5 V/m

b)

10^4 V/m

c)

5.10^3 V/m

d)

3.10^4 V/m

8.

Một điện tích thử đặt tại điểm có cường để điên trường 160 V/m, Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10^-4 N. Độ lớn của điện tích đó là

a)

A. g = 1,25.10^-7 C

b)

B. q= 8,0.10^-5 C

c)

C. q=- 1,25.10^-6 С

d)

D. q= 8,0.10^-7 C

9.

Một điện tích q = 10^-7 C đặt trong điện trường của một điện tích điểm O, chịu tác dụng lực F=3mN

Tính cường độ điện trường tại điểm đặt điện tích q.

a)

A. E = 2.10^4 V/m

b)

B. E = 3.10^4 V/m

c)

C. E =4.10^4 V/m

d)

• D. E= 5.10^4 V/m

10.

Điện tích điểm q = -3 hC đặt tại điểm có cường độ điện trường E = 12 000V/m, có phương thẳng đứng chiều từ trên xuống dưới. Xác định phương chiều và độ lớn của lực tác dụng lên điện tích q.

a)

Phương thẳng đứng, chiều hướng xuống, F=36N

b)

B. phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, F = 0,48N

c)

Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, F=0,36N

d)

Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, F=0,036N

11.

Đặt một điện tích thứ - 1 hC tại một điểm, nó chịu một lực điện 1mN có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là q âm

a)

A. 1000 V/m, từ trái sang phải.

b)

B. 1000 V/m, từ phải sang trái

c)

C. 1V/m, từ trái sang phải.

d)

D. 1 V/m, từ phải sang trái.

12.

Đặt một điện tích thử 1hC tại một điểm, cường độ điện trường có độ lớn 2000 V/m hướng từ trái sang phải lực điện có độ lớn và hướng là

a)

2.10^-3 N, từ trái qua phải

b)

B. 2.10^-3 N, từ phải sang trái

c)

C. 2000 N, từ trái sang phải

d)

D. 2000 N, từ phải sang trái.

13.

Chọn phát biểu sai. Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường

a)

A. Đặc trung cho khả năng thực hiện công của điện trường khi có điện tích di chuyển giữa hai điểm.

b)

C. Liên hệ với cường độ điện trường bằng công thức UMN = E.MN. cosa.

c)

D. Liên hệ với công của điện trường bằng công thức UMN = q. AMN

d)

Có đơn vị là Vôn (V)

14.

41) Khi một điện tích tích dương di chuyển trong điện trường dưới tác dụng của lực điện.

a)

A. Công của lực điện luôn là công cản.

b)

B. Điện tích di chuyển từ nơi có điện thế cao đến nơi điện thế thấp.

c)

C. Điện tích di chuyển từ nợi có điện thế cao đến nơi điện thế thấp.

d)

D. Điện tích bị trung hòa về điện.

15.

42) Mổi liên hệ giữa hiệu điện thế hai điểm M, N trong điện trường UMN và UNM là

a)

A. UMN < UNM

b)

B. UMN = UNM

c)

C. UMN =-UNM

d)

D. UMN > UNM

16.

43) Điện thế tại điểm M là VM = 9V, tại điểm N là VN = 12V, tại điểm Q là VQ = 6V. Phép so sánh nảo dưới đây là SAI?

A. UNQ > UMQ

B. UMN = UQM

C. UNM > UQM

D. UMQ < UQM

a)

A. UNQ > UMQ

b)

D. UMQ < UQM

c)

C. UNM > UQM

d)

B. UMN = UQM

17.

44) Gọi V M , VN là điện thế tại các điểm M,N trong điện trường. Công A MN của lực điện trường khi điện tích q di chuyển từ M đến N là

a)

A. AMN = q. (VM + VN )

b)

B. A MN = q. (V M - VN)

c)

C. AMN =VM-VN

d)

D. AMN = YM-VN

18.

45) Biết hiệu điện thế UMN = 15 V. Biểu thức nào sau đây chắc chắn đúng?

a)

A. VM = 15 V

b)

B. VN = 15 V

c)

C. VN - VM = 15 V

d)

D. VM- VN = 15 V

19.

46) Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 20V. Một điện tích q = - 10-5 C di chuyển từ M đến N thì công của lực điện trường là

a)

A. -2.0 J

b)

B. 2,0 J

c)

C.-2.10^-4J

d)

D. 0,5 J

20.

47) Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U= 2000V là

A=1J. Độ lớn của điện tích q đó là:

a)

5.10^-5 C

b)

5.10^-4 C

c)

6.10^-7 C

d)

5.10^-3 C

21.

48) Một điện tích 10 C địch chuyển quãng đường 10cm trong một điện trường đều cường độ 106 V/m đọc theo hướng đường sức điện. Công của lực điện trường trong quá trình trên là:

a)

1J

b)

1000 J

c)

1mJ

d)

0J

22.

49) Một điện tích 10 hC dịch chuyển quãng đường 10cm trong một điện trường đều cường độ 106 V/m theo hướng vuông góc với các đường sức điện. Công của lực điện trường trong quá trình trên là:

a)

1J

b)

1000J

c)

1mJ

d)

0J

23.

50) Một electron bay vào trong điện trường đều có E = 9,1.10^3V/m. Bố qua trọng lực của electron. Cho

qe= - 1,6.10^- 19°C và me= 9,1.10^-31kg, tính gia tốc của electron.

a)

A. 1,6.10^-15 m/s^2

b)

B. 1,6.10^-47 m/s^2

c)

C. 5,2.10^-8 m/s^2

d)

D. 1,6.10^15 m/s^2

24.

51) Một hạt bụi khối lượng 3,6.10^-5kg mang điện tích q = 4,8.10^-18C nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại hai tâm kim loại phẳng song song nằm ngang cách nhau 2cm và nhiễm điện trái dấu. Lấy g = 10m/s, tính hiệu điện thế giữa.

a)

150V

b)

25V

c)

75V

d)

100V

25.

Một điện tích +1,6 hC chuyển động từ bản tích điện dương sang bản tích điện âm đặt song song đối diện nhau thì lực điện thực hiện một công bằng 2 hJ. Hiệu điện thế giữa hai bản có độ lớn là

a)

1,25 mV

b)

1,25V

c)

1,25 kV

d)

200V

26.

27) Chọn đáp án đúng. Một điện tích q ở trong điện trưởng đều, đưới tác dụng của lực điện thì

a)

A. Điện tích âm đi cùng chiều điện trường.

b)


B. Điện tích dương đi ngược chiều điện trưởng.

c)

  • C. Lục tác dụng lên điện tích dương cùng hướng với điện trưởng.

d)
  • D. Lực tác dụng lên điện tích có biểu thức: F = E/q

27.

28) Chọn đáp án SAI. Một diện tích q > 0 ở trong điện trường đều, dưới tác dụng của lực điện thì

a)
  • Điện tích đi củng chiều đường sức điện.

  • 

b)
  • Điện tích đi ngược chiều điện trưởng.

  • 

c)
  • 

  • Lực điện ngược hướng với điện trường.

d)
  • 

  • Lực tác dụng lên điện tích có biều thức: F = q.E

28.

Khi một điện tích đặt trong diện trường nó có

a)

Thế năng điện

b)

Thế năng trọng trường

c)

Động năng

d)

Động lượng

29.

Thế năng điện của một điện tích không phụ thuộc vào

a)

A. Vị trí trong điện trường.

b)

B. Giá trị điện tích.

c)

C. Điện thế.

d)

Độ cao điện tích

30.

Đơn vị hiệu điện thế là

a)

V/m

b)

V

c)

C

d)

J

31.

Phát biểu nào sau đầy là sai?

a)

A. Cường độ diện trường ká hiệu E, đơn vị V/m.

b)

C. Thể năng điện tại M kí hiệu WM, đơn vị N.

c)

B. Công lực điện kí hiệu A, đơn vị J.

d)

D. Điện thể tại điểm M là VM, đơn vị V.

32.

Điện trường đều tồn tại ở đâu?

a)
  • A. Xung quanh điện tích dương.

b)
  • B. Xung quanh điện tích âm.

c)

C. phăng song song tích điện trái dâu.

d)

D. phẳng song song tích điện cùng dấu.

33.

Xung quanh trái đất và ở gần mặt đất tồn tại một điện trường

a)

A, hướng từ dưới lên trên và có giá trị khoảng 100V - 200V.

  • 

b)

  • hướng song song với mặt đất và có giá trị khoảng 100V - 200V.

c)

  • hướng từ trên xuống đưới và có giá trị khoảng 100V -200V.

  • 

d)
  • hướng từ trên xuống dưới và có giá trị khoảng 10V - 20V.

34.

Phát biểu nào sai về máy lọc không khí công nghệ ion âm.

a)

A. Được sử dụng trong các máy hút ẩm, máy điều hỏa, máy lọc không khi.

b)


B. Các ion âm thường được phóng ra theo phương vuông song song với mặt đất.

c)

  • C. Các hạt bụi, vi khuẩn thường nhiễm điện dương có thể bị trung hòa bởi các ion ầm.

d)


  • D. Các ion âm được phóng ra theo phương vuông vuông góc với mặt đất.

35.

Tỉm phát biểu sai. Theo qui định của hệ thống truyền tài điện Việt Nam:

a)
  • A.Các lưới điện có điện áp nhỏ hơn 1kV là hạ thế.

b)
  • 

  • B.Các lưới điện có điện áp từ 1kV đến 66kV là trung thế.

c)
  • 

  • C.Các lưới điện có điện áp lớn hơn 66k V là cao thế.

d)
  • 

  • D.Đường dây truyền tải có điện áp cao nhất ở nước ta là 100 kV.

36.

Điện tích q đặt một điểm M trong điện trường có điện thế Vm. Thế năng của điện tích có biểu thức

a)

Wm= q/Vm

b)

Wm=q.Vm

c)

Wm=VM/q

d)

Wm=Vn^2/q

37.

Hai điểm M và N trong điện trường có điện thế lần lượt là VM, Vv. Khi một điện tích q di chuyển từ M tới N thỉ công lực điện thực hiện trên điện tích là

a)

A. AMN = q(VM - VN).

b)

B. AMN = VM - VN.

c)

C. AMN = 9(VN - VM).

d)

D. AMN = q(VM + VN).

38.

Nêu nhận xét đúng nhất của công của lực điện trường

a)

A. Công của lực điện trường không phụ thuộc vào độ lớn của điện tích đi chuyển.

b)

B, Công của lực điện trường không phụ thuộc vào đường đi của điện tích dịch chuyển.

c)

C. Công của lực điện trường không phụ thuộc vào đạng đường đi mà chi phụ thuộc vào vị trí của điểm đầu và điểm cuối của điện tích.

d)

D. Công của lực điện trường phụ thuộc vào đạng đường đi của điện tích và phụ thuộc vào vị trí của điểm đầu và điểm cuồi của điện tích.

39.

Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D nhiễm điện. Vật Ả hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương, hỏi B, C, D nhiễm điện gì?

a)

B.B âm, C và D dương.

b)

A. B và C âm, D dương.

c)

D. B và D dương, C âm.

d)

C. B và D âm, C đương.

40.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)
  • A.Đưa vật nhiễm điện dương lại gần một quả cầu bấc, nó bị hút về phía vật.

  • 

b)
  • B. Khi đưa vật nhiễm điện âm lại gần một quả cầu bấc, nó bị hút về phía vật. X

  • 

c)
  • C. Khi đưa vật nhiễm điện âm lại gần một quả cầu bấc thì nó bị đẩy ra xa vật.

  • 

d)
  • D. Khi đưa vật nhiễm điện lại gần một quả cầu bâc thì nó bị hút về phía vật.

41.

Hai điện tích q1 và q2 khi đặt gần nhau thì chúng hút nhau, kết luận nào sau đấy đúng

a)

hai điện tích đều dương

b)

hai điẹn tích trái dấu

c)

hai điện tích đều âm

d)

hai điện tích cùng dấu

42.

hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận

a)

chúng cùng dấu

b)

chúng cùng độ lớn điện tích

c)

chúng trái dấu nhau

d)

chúng đều là điện tích dương

43.

hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích lần lượt là q1 và q2, cho chúng tiếp xúc với nhau rồi tách ra thì mỗi quả cầu mang điện tích là

a)

q=1/(q1+q2)

b)

q=q1q2

c)

q=(q1+q2)/2

d)

q=(q1-q2)/2

44.

hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích với |q1|=|q2|, đưa chúng lại gần thì chúng hút nhau. Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì chúng sẽ mang điện tích

a)

q=2q1

b)

q=0

c)

q=q1

d)

q=q1/2

45.

độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích

b)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách hai điện tích

c)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

46.

Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ

a)

A. tăng lên 2 lần

b)

B. giảm đi 2 lần

c)

C. tăng lên 4 lần

d)

D. giảm đi 4 lần

47.

Hai điện tích điểm nằm yên trong chân không tương tác với nhau một lực F. Nếu giảm mỗi điện tích đi một nửa, và khoảng cách cũng giảm một nửa thì lực tương tác giữa chúng sẽ

a)

A không thay đôi

b)

B. tăng gấp đôi

c)

C. giảm một nửa

d)

D. giảm bốn lần

48.

Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10^-7 C và 4.10^-7 C, tương tác với nhau bằng một lực F=1 N trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là

a)

0,6 cm

b)

0,6 m

c)

6 m

d)

6 cm

49.

Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong không khí cách nhau 12cm, lực tương tác giữa chúng bằng

10N. Các điện tích đó là

a)

+- 2hC

b)

+- 3hC

c)

+- 4hC

d)

+- 5hC

50.

Tính lực tương tác điện giữa một electron và một prôtôn khi chúng đặt cách nhau 2.10^-9 cm

a)

A. F = 9,0.10^-7N

b)

B.F= 6,6.10^-7 N

c)

C.F= 5,76.10^-7 N

d)

D. F = 8,5.10^-8 N

51.

Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng 2cm thì lực đẩy giữa chúng là 1,6.10^4 N. Khoảng cách giữa chúng bằng bao nhiêu để lực tương tác giữa chúng là 2,5.10^4 N, tìm độ lớn các diện tích đó

a)

A: 2,67.10^-9 C; 1,6 cm.

b)

B. 4,35.10^-9 C; 6,0 cm.

c)

C. 1,94.10^-9 C; 1,6 cm.

d)

D. 2,67.10^-9 C; 2,56 cm.