Font size
WorksheetsLuyện tập Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ
Total questions: 40
Worksheet time: 21mins
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ
ns1
ns2
ns2 np1
ns2 np2
Kim loại phản ứng với nước khi đun nóng
Ca
Ba
Mg
Be
Kim loại có tính khử mạnh nhất là
Na
Cs
K
Li
Phát biểu nào sau đây là sai?
Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.
Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
1
2
3
4
Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 là
Nhiệt phân CaCl2
Điện phân dung dịch CaCl2
Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2
Điện phân nóng chảy CaCl2
Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA
Cấu hình e hoá trị là ns2
Tinh thể có cấu trúc lục phương
Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba
Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2
Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 200ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là
6,9.
4,6.
9,2.
2,3.
Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí (đktc). Kim loại là
Na
Ba
Ca
K
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IA là
1
2
3
4
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
dầu hỏa.
nước.
phenol lỏng.
rượu etylic.
Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là
Ca(OH)2, CO2, H2.
CaO, CO2, H2O.
CaCO3, CO2, H2O.
Ca(OH)2, CO2, H2O.
Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại
Điện phân dung dịch NaCl.
Điện phân NaOH nóng chảy.
Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
Khi cho kim loại Kali vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là
Kim loại Kali phản ứng với Cu2+
Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước
Kim loại Kali phản ứng với nước sủi bọt khí tạo dung dịch kiềm, sau đó dung dịch kiềm sẽ tác dụng với dd CuSO4 tạo kết tủa xanh
Kim loại kiềm phản ứng với dd CuSO4 và đẩy Cu ra khỏi dung dịch
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
Cu2+, Fe3+.
Al3+, Fe3+.
Na+, K+.
Ca2+, Mg2+.
Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
Ca.
Li.
Be.
K.
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng
bọt khí và kết tủa trắng.
bọt khí bay ra.
kết tủa trắng xuất hiện.
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam một kim loại kiềm vào nước thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Vậy kim loại đó là
Li (M=7)
Na (M=23)
K (M=39)
Rb (M=85)
Dẫn 2,24 lít khí CO2 ở đktc vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Khối lượng kết tủa tạo thành là
20 gam
10 gam
40 gam
5 gam
Câu nào sai khi nói về ứng dụng của Ca(OH)2
Điều chế nước javel trong công nghiệp
Tạo vôi sữa xây nhà
Khử chua đất trông trọt
Điều chế clorua vôi
Trong các kim loại sau, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Na
K
Ca
Ba
Khi cho Ba vào dung dịch nào thì không xuất hiện kết tủa
Na2CO3 và NaCl
KNO3 và NaCl
CuSO4 và KNO3
Na2CO3 và CuSO4
Muốn làm mềm nước cứng tạm thời, ta có thể dùng chất nào?
NaOH
Na2CO3
HCl
Cả NaOH và Na2CO3
Ta thu được dung dịch chỉ chứa Natri hidrocacbonat khi
Sục khí CO2 vào lượng dư NaOH
Sục khí CO2 có dư vào dung dịch NạOH
Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH
Tất cả đều đúng
Nước cứng là nước có chứa:
Muối của Canxi và của Natri
Muối của Canxi và của Magie
Muối Kali clorua và Magie clorua
Muối của Bari và Magie
Muối Natri hidrocacbonat có thể
Phản ứng với dung dịch HCl
Phản ứng với dung dịch NaOH
Tạo dung dịch có tính bazơ
Tất cả đều đúng
Cho hỗn hợp K và BaO vào nước dư, thì dung dịch sau phản ứng thu được những chất nào?
KOH
KOH, Ba(OH)2
Ba(OH)2
BaO, KOH
Có 3 dung dịch : NaOH, HCl, H2SO4 loãng. Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là
Quỳ tím
Na2CO3
BaCO3
Al
Cho dung dịch muối gồm 4 ion: Mg2+, Ca2+, Cl-, NO3-. Có số mol lần lượt là a, b, c, d. Biểu thức liên hệ a, b, c, d là
a+b=c+d
2(a+b)=c+d
a+b= 2(c+d)
2a +b = 2c + d
Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kim loại kiềm trong
H2O
Dầu hỏa
Dung dịch NH3
Dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Cho CO2 tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ n CO2: n NaOH= 1:2. Thì thu được dung dịch có pH bằng bao nhiêu?
pH=7
pH>7
pH<7
pH=14
Một loại nước có chưa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là nước loại nào sau đây?
Nước cứng tạm thời
Nước cứng vĩnh cửu
Nước cứng toàn phần
Nước mềm
Kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
Na, K, Fe
K, Na, Ca
Na, Ca, Zn
K, Na, Mg
Công dụng nào sau đây không phải của Na2CO3?
Sản xuất thủy tinh
Sản xuất xà phòng
Sản xuất nhiều loại muối qua trọng khác
Nạp vào bia để tạo gas
Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào trong các muối sau?
NaHCO3
CuSO4
FeCl3
K2CO3
NaOH có thể làm khô khí nào sau đây?
H2S
CO2
SO2
NH3
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm và kiềm thổ là
Tính khử mạnh
Tính khử yếu
Tính oxi hóa mạnh
Tính oxi hóa yếu
Thành phần của thạch cao sống là?
CaSO4.2H2O
CaSO4
CaSO4.H2O
CaSO4.0,5H2O
Câu nào sai khi nói về ứng dụng của Ca(OH)2
Điều chế nước javel trong công nghiệp
Tạo vôi sữa xây nhà
Khử chua đất trông trọt
Điều chế clorua vôi
Nhôm có kí hiệu hóa học là
(a)
