wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hdrocarbon

Total questions: 83

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Anken là hiđro cacbon có :

a)

A.công thức chung CnH2n

b)

B.một liên kết pi.

c)

C.một liên kết đôi,mạch hở.

d)

D.một liên kết ba,mạch hở

2.

Anken có CTPT chung là:

a)

A. CnH2n+2 (n>1)

b)

B. CnH2n-2 (n>2)

c)

C. CnH2n (n>1)

d)

D. CxHy

3.

Các anken còn được gọi là:

a)

A. Parafin

b)

B. Olefin

c)

C. Điolefin.

d)

D. Vadơlin

4.

Anken có nhiều tính chất khác với ankan như : phản ứng cộng,trùng hợp,oxi hóa là do trong phân tử anken có chứa:

a)

a.liên kết xich-ma bền.

b)

b.liên kết pi (Π).

c)

c.liên kết pi (Π) bền .

d)

d..liên kết pi kém bền .

5.

Để phân biệt propen với propan ,ta dùng :

a)

a.dung dịch brom

b)

b.dung dịch thuốc tím

c)

c.dung dịch brom trong CCl4

d)

d.cả a,b,c.

6.

Chất A có CTCT như sau:

CH2=CH-CH2-CH3

Những nhận xét nào ĐÚNG khi nói về A ?

a)

A. A có tên là but-1-en

b)

B. A có đồng phân hình học

c)

C. A được gọi là butilen

d)

D. A làm mất màu dd thuốc tím nhưng không làm mất màu dd brom

e)

E. Khi đốt cháy A ta thu được sô mol CO2 bằng số mol H2O

7.

Số đồng phân của C4H8 là:

a)

A. 3

b)

B.1

c)

C.2

d)

D.4

8.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br.

b)

B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br .

c)

C. CH3-CH2-CHBr-CH3.

d)

D. CH3-CH2-CH2-CH2Br.

9.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

A. 2-metylbut-2-en

b)

B. 2-metylpent-2-en

c)

C. 3-metylpent-2-en

d)

D. 2-metylbut-1-en

10.

Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là:

a)

A. Phản ứng tách

b)

B. Phản ứng thế.

c)

C. Phản ứng cộng.

d)

D. Cả A, B và C.

11.

Anken có những loại phản ứng nào sau đây ?

a)

A. Phản ứng cộng

b)

B. Phản ứng thế

c)

C. Phản ứng tách

d)

D. Phản ứng oxi hóa - khử

e)

E. Phản ứng cháy

12.

2,2,3,3-tetrametylbutan có bao nhiêu nguyên tử C và H trong phân tử ?

a)

A. 8C,16H.

b)

B. 8C,14H.

c)

C. 6C, 12H.

d)

D. 8C,18H.

13.

Phản ứng làm mất màu dd thuốc tím được minh họa bằng phương trình sau:

aC2H4 + bKMnO4+cH2O → dMnO2 + eKOH + fC2H4(OH)2

Tổng các hệ số a,b,c,d,e,f là:

a)

A.12

b)

B.14

c)

C.16

d)

D.18

14.

Cho các chất sau: CH2 =CH– CH2 CH2 CH=CH2;

CH2=CH– CH=CH– CH2 CH3;

CH3– C(CH3)=CH– CH2;

CH2=CH– CH2– CH=CH2;

CH3 – CH2 – CH = CH – CH2 – CH3;

CH3 – C(CH3) = CH – CH2 – CH3;

CH3 – CH2 – C(CH3) = C(C2H5) – CH(CH3)2;

CH3-CH=CH-CH3.

Số chất có đồng phân hình học là:

a)

A.3

b)

B.4

c)

C.5

d)

D.2

15.

Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten, propen, but-2-en cần dùng vừa đủ b lít oxi (ở đktc) thu được 2,4 mol CO2 và 2,4 mol nước. Giá trị của b là

a)

A. 92,4 lít.

b)

B. 94,2 lít.

c)

C. 80,64 lít.

d)

D. 24,9 lít.

16.

Dẫn từ từ 8,4g hỗn hợp X gồm but-1-en và but-2-en lội chậm qua bình đựng dung dịch Br2, khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng. m có giá trị là:

a)

A. 12g.

b)

B. 24g.

c)

C. 36g.

d)

D. 48g.

17.

Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) (hợp chất no có chức OH) . Hai anken đó là:

a)

A. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1).

b)

B. propen và but-2-en (hoặc buten-2).

c)

C. eten và but-2-en (hoặc buten-2).

d)

D. eten và but-1-en (hoặc buten-1).

18.

Áp dụng qui tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây?

a)

A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.

b)

B. Phản ứng trùng hợp của anken.

c)

C. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.

d)

D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.

19.

Tại sao những đám cháy xăng dầu ta không nên dùng nước để dập tắt? Nếu muốn dập tắt thì ta dùng gì để dập ?

a)

A. Vì xăng dầu phản ứng với nước để sinh ra chất dễ cháy hơn.

Dùng cát hoặc bình cứu hỏa để dập

b)

B. Vì xăng dầu tan trong nước nên khó dập hơn

Dùng vải khô để trùm lên chỗ cháy

c)

C. Vì xăng dầu háo nước sẽ hút hết nước.

Dùng cát, bình cứu hỏa, hoặc tấm vải ướt để trùm lên chỗ cháy.

d)

D. Vì xăng dầu không tan vào nước, và nhẹ hơn nước nên chúng nổi lên mặt nước gặp Oxi trong không khí nên cháy to hơn.

Dùng cát, bình cứu hỏa, hoặc tấm vải ướt để trùm lên chỗ cháy.

20.

Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta thu được số mol H2O = số mol CO2 thì CTPT chung của dãy là:

a)

A. CnHn, n ≥ 2.

b)

B. CnH2n, n≥ 2.

c)

C. CnH2n+2, n ≥1

d)

D. Tất cả đều sai.

21.

Tên gọi theo thứ tự 2 công thức sau: CH3-; C2H6

a)

ethyl, methyl.

b)

ethyl; methane.

c)

methyl, propane.

d)

methyl; ethane

22.

Phát biểu sau đúng hay sai ?

Alkane những hydrocarbon mạch hở chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử.

(a)  

23.

Khi cho CH3-CH2-CH3 thế Cl2 (tỉ lệ 1:1) thu được sản phẩm chính là

a)

CHCl2-CH2-CH3

b)

CH3-CHCl-CH3

c)

CH2Cl-CHCl-CH3

d)

CH2Cl-CH2-CH3

24.

Số đồng phân alkane C4H10

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

25.

Hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba được gọi là

a)

Alkene   

b)

Alkyne   

c)

Alkane   

d)

Arene

26.

Công thức chung của alkyne là

a)

CnH2n+2 (n ≥1)

b)

CnH2n-2 (n≥ 3)

c)

CnH2n(n≥ 2)

d)

CnH2n-2 (n ≥2)

27.

Đồng phân hình học của alkene bao gồm

a)

Đồng phân cis- và đồng phân trans-.

b)

Đồng phân cis- và đồng phân mạch carbon.

c)

Đồng phân cấu tạo và đồng phân vị trí liên kết đôi.

d)

Đồng phân mạch carbon và đồng phân vị trí liên kết đôi.

28.

Thuốc thử dùng để phân biệt alkyne với alkene là

a)

Oxygen, hydrogen chloride.

b)

Nước bromine, thuốc tím.

c)

Dung dịch AgNO3 trong NH3

d)

Oxygen, hydrogen.

29.

Acetylene và ethylene đều được sử dụng để

a)

Làm bao bì, keo dán.

b)

Hàn, cắt kim loại.

c)

Tổng hợp polymer.

d)

Làm chín trái cây.

30.

Alkyne phản ứng với dung dịch silver nitrate trong ammonia có đặc điểm:

a)

Liên kết ba ở đầu mạch.

b)

Mạch không nhánh.

c)

Liên kết ba nằm giữa mạch. 

d)

Phân tử đối xứng qua liên kết ba.    

31.

Phản ứng của chất nào tạo ra polyethylene?

a)

C2H2

b)

C2H4

c)

CH4

d)

C2H6

32.

Đốt cháy hoàn toàn 0,125 mol một alkane thu được 16,5 gam khí CO2. CTPT của alkane là

a)

C3H8

b)

C3H6

c)

CH4

d)

C2H6

33.

Phát biều dưới đây đúng hay sai?

Đốt cháy hoàn toàn một alkane thu được nH2O < nCO2

(a)  

34.

Để phân biệt 3 khí riêng biệt: C2H4, C2H2, C2H6, người ta dùng các thuốc thử nào dưới đây?

a)

Dung dịch AgNO3 trong NH3 và nước vôi Ca(OH)2

b)

Nước bromine và HCl

c)

Dung dịch AgNO3 trong NH3 và nước bromine.

d)

Dung dịch KMnO4 và nước bromine

35.

Áp dụng qui tắc Markovnikov vào trường hợp nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng của HX vào alkene bất đối xứng.

b)

Phản ứng trùng hợp của alkene.

c)

Phản ứng cộng của Br2 với alkene đối xứng.

d)

Phản ứng cộng của HX vào alkene đối xứng.

36.

Tên gọi theo thứ tự 2 công thức sau: CH \equiv CH; CH2 =CH-CH3

a)

ethyne; ethane.

b)

ethylene; propane

c)

ethyne; propene

d)

ethane, propane.

37.

Phát biểu dưới đây, đúng hay sai                

Khi đốt cháy methane (CH4) ta thu được số mol H2O gấp đôi CO2.

(a)  

38.

Thổi 1,86 lít (đkc) khí propyne (C3H4) đi vào dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 dư thu được a gam kết tủa vàng. Giá trị a là (C=12, H=1, Ag=108)

a)

12,20.

b)

11,025

c)

11,76

d)

11,0

39.

Một hỗn hợp gồm C3H6 và C3H4 có thể tích 4,958 lít (đkc). Cho hỗn hợp đó qua dung dịch bromine (Br=80) dư để phản ứng xảy ra hoàn toàn, lượng bromine phản ứng là 40 gam. Phần trăm thể tích C3H6 là bao nhiêu?    

(a)  

40.

Alkane được sử dụng làm nhiên liệu, dung môi, dầu nhờn... Xăng dầu, khí đốt còn gọi là nhiên liêu hóa thạch. Em hãy nêu một số nguyên nhân gây ô nhiễm không khí làm trái đất nóng lên và gây ra sự biến đổi khí hậu toàn cầu

4 lines
41.

Trong phân tử ethene (etilen) giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

hai liên kết đôi.

d)

một liên kết ba.

42.

Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử ethene (C2H4) là

a)

bốn liên kết đơn và hai liên kết đôi.

b)

bốn liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

ba liên kết đơn và hai liên kết đôi.

d)

hai liên kết đơn và hai liên kết đôi.

43.

công thức tổng quát của alkene là:

a)

CnH2n

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n-2

d)

CnHm

44.

công thức tổng quát của alkane là:

a)

CnH2n

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n-2

d)

CnHm

45.

Alkane là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1).                

b)

CnH2n (n ≥ 2).               

c)

CnH2n-2 (n ≥ 2).            

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6).

46.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của Alkane?

a)

C2H2, C3H4, C4H6, C5H8.

b)

CH4, C2H2, C3H4, C4H10.

c)

CH4, C2H6, C4H10, C5H12

d)

C2H6, C3H8, C5H10, C6H12.

47.

Tên gọi của chất có công thức C3H8

a)

Methane.                               

b)

Propane.                       

c)

Butane.                        

d)

pentane

48.

Nhóm nguyên tử CH3-CH2- có tên là

    

a)

Methyl.                        

b)

Etyl.    

c)

Propyl.      

d)

Butyl.

49.

Hai chất 2 - methylpropane và butane khác nhau về

a)

Công thức cấu tạo.                                               

b)

Công thức phân tử.

    

c)

Số nguyên tử cacbon.          

d)

Số liên kết cộng hóa trị.

50.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Butane.                                 

b)

Etane.                           

c)

Methane.                      

d)

Propane.

51.

Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

a)

Cl2.                                           

b)

CH4.                             

c)

CO2.                  

d)

N2.

52.

Công thức cấu tạo thu gọn của 2,2-đimethylpropane là

a)

(CH3)2CHCH2CH3.

b)

(CH3)4C.             

c)

CH3CH2CH2CH2CH3.

d)

CH3CH2CH(CH3)2.

53.

Phản ứng đặc trưng của alkane là

a)

Phản ứng tách.                       

b)

Phản ứng thế.                    

c)

Phản ứng cộng.                 

d)

Phản ứng oxi hóa.

54.

Hyđrocarbon Y có công thức cấu tạo:

Danh pháp IUPAC của Y là

a)

2,3,3-methylbutane.                                                  

b)

2,2,3-đimethylbutane.

c)

2,2,3-trimethylbutane.                                              

d)

2,3,3-trimethylbutane.

55.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các alkane là những chất tan tốt trong nước.      

b)

Các alkane đều có khối lượng riêng lớn hơn 1 g/mL.

c)

Các alkane có đồng phân mạch carbon.  

d)

Có 3 alkane đồng phân cấu tạo của nhau có cùng CTPT C4H10.

56.

Phản ứng thế giữa pentane với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Khi cho 2-methylbutane tác dụng với chlorine theo tỉ lệ mol 1:1, số sản phẩm monochloro tạo ra là     

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Bốn alkane đầu dãy đồng đẳng và neopentane là chất khí.  

b)

Khối lượng phân tử của alkane càng lớn thì nhiệt độ sôi và nhiệt nóng chảy càng cao.

c)

Các alkane đều nhẹ hơn và tan được trong nước.   

d)

Alkane tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

59.

Tên gọi của chất hữu cơ X có công thức cấu tạo: CH3-CH2-CH(CH3)-CHCl-CH3

a)

3-methyl-2-chloro pentane.

b)

2-chloro-3-methylbutane.   

c)

2,3-dimethylpentane.

d)

2-chloro-3-methylpentane. 

60.

Câu 9: Phương pháp điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm là

a)

A. Đun cồn 900 với H2SO4 đặc ở 170oC.

b)

B. Crackinh ankane.  

c)

C. Tách H2 từ etane.  

d)

D. Cho C2H2 tác dụng với H2 (xt: Lindlar, t0).

61.

Câu 8: Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch bromine?

a)

A. etane.

b)

B. propane.

c)

C. butane.

d)

D. propene.

62.

Câu 7: Phản ứng đặc trưng của alkene và alkyne

a)

A. Phản ứng tách.

b)

B. Phản ứng thế.

c)

C. Phản ứng cộng.

d)

D. Phản ứng oxi hóa.

63.

Câu 6. Ethene tham gia phản ứng cộng nước khi có xúc tác là

a)

A. bazơ.

b)

B. MnO2.

c)

C. axit.

d)

D. KMnO4.

64.

Câu 5. Chất nào sau đây không thể cộng hợp vào alkene?

a)

A. HCl.

b)

B. NaOH.

c)

C. H2O.

d)

D. HBr.

65.

Câu 4. Phản ứng hiđro hóa alkyne thuộc loại phản ứng nào dưới đây?

a)

A. phản ứng thế.

b)

B. phản ứng tách.

c)

C. phản ứng cộng.

d)

D. phản ứng phân hủy.

66.

Câu 3:  Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, ankene cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành hợp chất nào dưới đây?

a)

A. alkane.

b)

B. alkene lớn hơn.      

c)

C. alkene nhỏ hơn.

d)

            D. alkyne.

67.

Các chất làm mất màu dung dịch Br2, dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là

a)

Ethane và Ethene

b)

Ethane và Ethyne

c)

Ethene và Etynene

d)

Propane và Propene

68.

Nhận biết but-2-ene và but-1-yne bằng hóa chất nào sau đây

a)

Dung dịch Br2

b)

Dung dịch AgNO3/NH3

c)

nước

d)

dung dịch HBr

69.

But-2-yne tác dụng với khí hydrogen, xúc tác Lindlar thu được sản phẩm là

a)

Butane

b)

But-1-ene

c)

But-2-ene

d)

But-1-yne

70.

Sản phẩm thu được khi cho acetylene tác dụng với H2O/HgSO4, t oC là

a)

CH2=CH-OH

b)

CH3CHO

c)

CH3CH2OH

d)

CH3COOH

71.

Chất nào sau đây dùng để điểu chế acetylene trong phòng thí nghiệm?

a)

Al4C3

b)

CH3COONa

c)

CaC2

d)

C2H5OH

72.

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư?

a)

Acetylene

b)

But-1-yne

c)

But-2-yne

d)

Pent-1-yne

73.

Khi cho ethylene tác dụng với H2/Ni, t oC thì sản phẩm thu được là

(a)  

74.

Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng alkene?

a)

C4H4

b)

C4H10

c)

C4H8

d)

C4H6

75.

Cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Markovnikov thu được sản phẩm chính là

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br

b)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br

c)

CH3-CH2-CHBr-CH3

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br

76.

Áp dụng quy tắc Markovnikov vào trường hợp nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng Br2 vào alkene đối xứng.

b)

Phản ứng trùng hợp alkene.

c)

Phản ứng cộng HX vào alkene đối xứng.

d)

Phản ứng cộng HX vào alkene bất đối xứng.

77.

Alkene X có công thức cấu tạo là

CH3 - C(CH3) = CH - CH3

Tên của X là:

a)

3-metylbut-3-ene

b)

2-metylbut-3-ene

c)

2-metylbut-2-ene

d)

3-metylbut-2-ene

78.

Đốt cháy hoàn toàn một hydrocacbon X thấy nH20 = nCO2.

X có công thức tổng quát là:

a)

CnH2n-6

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n-2

d)

CnH2n

79.

Chó các chất sau: (1) acetylene, (2) pentane, (3) etylene, (4) hexane, (5) but-2-ene, (6) but-1-yne. Số chất làm mất màu dung dịch thuốc tím là

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (3), (5), (6)

c)

(1), (4), (5)

d)

(2), (3), (4)

80.

Dẫn từ từ hỗn hợp khí A gồm: methane, acetylene, etylene đi qua dung dịch nước brom dư thấy màu của dung dịch nhạt dần. Khí đi ra khỏi dung dịch là:

a)

Acetylene

b)

Etylene

c)

Methane

d)

Hỗn hợp methane và acetylene

81.

Đimetylacetylene còn có tên gọi là:

a)

Propyne

b)

But-1-yne

c)

But-2-yne

d)

But-2-ene

82.

Để chuyển hóa alkyne thành alkene ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác nào?

a)

Ni, t0

b)

Mn, t0

c)

Pd/ PbCO3

d)

Fe, t0

83.

Số đồng phân alkene ứng với công thức C4H8 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5