wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN LÍ THUYẾT 1

Total questions: 28

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính công cơ học tổng quát

a)

A=F.S.cosαA=F.S.\cos\alpha

b)

A=F.Scos αA=\frac{F.S}{\cos\ \alpha}

c)

A=F2.S.cosαA=F^2.S.\cos\alpha

d)

A=F.cos αSA=\frac{F.\cos\ \alpha}{S}

2.

Đơn vị của công trong hệ SI là

a)

W.

b)

mkg.

c)

J.

d)

N.

3.

Chọn phát biểu đúng.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động.

c)

Công cản.

d)

Công suất.

4.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

5.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 60­0. Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 mét là:

a)

A. A = 1275 J.

b)

B. A = 750 J.

c)

C. A = 1500 J.

d)

D. A = 6000 J.

6.

. Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây (Lấy g = 10 m/s2). Công suất trung bình của lực kéo là:

a)

A. 0,5 W.

b)

B. 5W.

c)

C. 50W.

d)

D. 500 W.

7.

Một vật rắn chịu tác dụng của lực F có thể quay quanh trục cố định, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là d. Momen của lực F tác dụng lên vật

a)

M = F.d

b)

M = F.d2

c)

M = F/d

d)

M = 1/2.F.d2

8.

Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng kéo của lực

b)

tác dụng làm quay của lực

c)

tác dụng uốn của lực

d)

tác dụng nén của lực

9.

Một ngẫu lực có độ lớn F1=F2=F và có cánh tay đòn là d. Momen của ngẫu lực này là

a)

(F1 + F2)d

b)

Fd

c)

F1-F2)d

d)

2Fd

10.

Đặc điểm nào sau đây khi nói về hợp lực của hai lực song song, cùng chiều là không đúng?

a)

Có chiều cùng chiều với lực lớn hơn

b)

Có phương song song với hai lực thành phần

c)

Có độ lớn bằng hiệu các độ lớn của hai lực

d)

Có độ lớn bằng tổng các độ lớn của hai lực

11.

Chọn câu sai Công của lực

a)

Là đại lượng vô hướng

b)

Đư¬ợc tính bằng biểu thức F.S.cosα

c)

Có giá trị đại số

d)

Luôn luôn dương

12.

Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào không phải là đơn vị của công suất?

a)

Oát (W)

b)

N

c)

kilôoát (kW).

d)

Jun trên giây (J/s)

13.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về momen lực?

a)

Đơn vị của Momen lực là N.m

b)

Cánh tay đòn d của lực là khoảng cách từ điểm đặt của lực đến trục quay

c)

Momen lực được đo bằng tích F.d

d)

Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực

14.

Quy tắc xác định điều kiện cân bằng của một vật có trục quay cố định là

a)

quy tắc hình bình hành

b)

quy tắc hợp lực song song

c)

quy tắc mômen lực

d)

quy tắc hợp lực đồng quy

15.

Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống: “Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng. ….có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các. ….có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ

a)

trọng lực

b)

hợp lực

c)

mô men lực

d)

phản lực

16.

Theo quy tắc hợp lực song song cùng chiều. Điểm đặt của hợp lực được xác định dựa trên biểu thức sau

a)

F1F2=d1d2\frac{F_1}{F_2}=\frac{d_1}{d_2}

b)

F1F2=d2d1\frac{F_1}{F_2}=\frac{d_2}{d_1}

c)

F1d1=F2d2\frac{F_1}{d_1}=\frac{F_2}{d_2}

d)

F2d2=F1d1\frac{F_2}{d_2}=\frac{F_1}{d_1}

17.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí

b)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích

c)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần

d)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

18.

Gọi là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian để vật đi được quãng đường Công suất là

a)

P=AtP=\frac{A}{t}

b)

P=FvP=\frac{F}{v}

c)

P=A.tP=A.t

d)

P=F.sP=F.s

19.

Khi có hai vec tơ lực F1 , F2\overrightarrow{F_1}\ ,\ \overrightarrow{F_2}  và đồng quy, tạo thành hai cạnh của một hình bình hành thì vectơ tổng hợp lực F\overrightarrow{F} có thể

a)

có điểm đặt tại một đỉnh bất kì của hình bình hành.

b)

có phương trùng với đường chéo của hình bình hành.

c)

có độ lớn F = F1 + F2.

d)

cùng chiều với F1 , F2\overrightarrow{F_1}\ ,\ \overrightarrow{F_2}  

20.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng lực tổng hợp của hai lực F1 , F2\overrightarrow{F_1}\ ,\ \overrightarrow{F_2}  

a)

Hình 1.

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 14

21.

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực F1 = 3 N và F2 = 8 N cùng chiều nhau. Lực tổng hợp của hai lực đó có độ lớn là

a)

11 N

b)

5 N

c)

6 N

d)

3 N

22.

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực F1 = 5 N và F2 = 8 N ngược chiều nhau. Lực tổng hợp của hai lực đó có độ lớn là

a)

3 N

b)

13 N

c)

25 N

d)

64 N

23.

Xét một lực tác dụng lên vật có trục quay cố định. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lực có thể làm vật quay nếu giá của lực đi qua trục quay.

b)

Lực có thể làm vật quay nếu giá của lực song song với trục quay.

c)

Lực có thể làm vật quay nếu giá của lực vuông góc trục quay và đi qua trục quay.

d)

Lực có thể làm vật quay nếu giá của lực vuông góc trục quay và không đi qua trục quay

24.

Khi tác dụng một lực F \overrightarrow{F\ } vuông góc với cánh cửa, có độ lớn không đổi vào các vị trí khác nhau như hình bên. Biết bản lề của cánh cửa là trục tô đậm. Moment lực gây ra tại vị trí nào là lớn nhất?

a)

Điểm A

b)

Điểm B

c)

Điểm C

d)

Điểm D

25.

Biểu thức nào là biểu thức moment của lực đối với một trục quay?

a)

M = Fd.

b)

F1d1 = F2d2.

c)

 M = Fd\ M\ =\ \frac{F}{d}

d)

F1 d1=F2 d2\frac{F_1}{\ d_1}=\frac{F_2}{\ d_2}

26.

Thanh AB có trục quay đi qua A chịu tác dụng bởi lực F lên điểm B như hình. Gọi E là trung điểm của vectơ lực. Cánh tay đòn của lực F là

a)

đoạn AB.

b)

đoạn AE.

c)

đoạn AD

d)

đoạn AC.

27.

Dạng năng lượng không được thể hiện trong hình bên là

a)

điện năng.

b)

quang năng.

c)

cơ năng.

d)

năng lượng sinh học

28.

Một thùng hàng được kéo cho trượt theo phương ngang bằng một lực  như hình bên. Nhận định nào sau đây về công của trọng lực  và phản lực  khi tác dụng lên thùng là đúng?

a)

AN > AP.

b)

AN < AP.

c)

AN = AP = 0

d)

AN = AP \ne 0