Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập về nhà 11A6

Total questions: 30

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm:

a)

tỉ lệ thuân với bình phương khoảng cách giữa chúng

b)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

c)

tỉ lệ thuận với tổng độ lớn giữa hai điện tích

d)

tỉ lệ nghịch với tích độ lớn giữa hai điện tích

2.

Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

a)

không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.

b)

dầu hỏa.

c)

nước nguyên chất.

d)

chân không.

3.

Biểu thức của định luật Cu- lông là:

a)

F=kq1q2r2F=k\frac{q_1q_2}{r^2}

b)

F=q1q2r2F=\frac{q_1q_2}{r^2}

c)

F=∣q1q2∣kr2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{kr^2}

d)

F=k∣q1q2∣r2F=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

4.

Khẳng định nào không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích trong chân không

a)

Có phương là đường thẳng nối hai điệnt ích

b)

Có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích

c)

có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

d)

là lực hút khi hai điện tích trái dấu.

5.

Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10–7 C và 2.10–7 C, tương tác với nhau một lực F = 0,2 N trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là

a)

0,03 cm.

b)

0,3 m.

c)

3,0 cm.

d)

3,0 m.

6.

Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 2 (cm). Lực đẩy giữa chúng là F = 1,6.10-4 (N). Độ lớn của hai điện tích đó là

a)

A. q1 = q2 = 2,67.10-9 (C).

b)

B. q1 = q2 = 2,67.10-8 (C).   

c)

C. q1 = q2 = 2,67.10-9 (C).      

d)

D. q1 = q2 = 2,67.10-7 (C).

7.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

8.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

a)

A. E = 0,450 (V/m).

b)

B. E = 0,225 (V/m)

c)

C. E = 4500 (V/m)

d)

D.E = 2250 (V/m).

9.

Véctơ cường độ điện trường cùng phương và .........đặt trong điện trường đó

a)

cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử.

b)

ngược chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử.

c)

cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử dương.

d)

cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử âm.

10.

Hình nào biểu diễn đúng vecto cường độ điện trường tại điểm M do Q gây ra

a)
b)
c)
d)
11.

Công thức xác định cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm cách nó một khoảng r trong điện môi là:

a)
b)
c)
d)
12.

Một điện tích thử q = -2µC đặt tại một điểm trong điện trường có cường độ 10000V/m. Lực do điện trường tác dụng lên điện tích này có đặc điểm

a)

Độ lớn lực là 20000 N

b)

Độ lớn lực là -20000 N

c)

Độ lớn lực là 0,02 N

d)

Lực có chiều ra xa

13.

Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D. không hình nào.

14.

Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

Điện tích

b)

Điện trường

c)

Cường độ điện trường

d)

Đường sức điện

15.

Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế

a)

U = Ed                  

b)

U = A/q          

c)

E = A/qd                 

d)

E = F/q

16.

Để chuẩn đoán hình ảnh trong y học người ta sử dụng tia X (hay tia Rơn-ghen) để chụp X quang và chụp CT. Cho rằng vùng điện trường giữa hai cực của ống tia X là một điện trường đều. Khoảng cách giữa hai cực bằng 2 cm, hiệu điện thế giữa hai cực là 120 kV. Điện tích của electron là 1,6.10^-19 C. Độ lớn lực điện trường tác dụng lên electron bằng bao nhiêu?

a)

9,6.10^-16 N.

b)

9,6.10^-13 N.

c)

9,6.10^-18 N.

d)

9,6.10^-13 N.

17.

Công của lực điện được xác định bằng công thức:

a)

b)

c)

d)

18.

Thế năng của một điện tích điểm q tại điểm M trong điện trường (WM) được xác định bằng biểu thức: (với VM là điện thế tại M)

a)

b)

c)

d)

19.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

phương chiều của cường độ điện trường.

c)

khả năng sinh công của điện trường.     

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

20.

Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều được xác định bằng công thức: A = qEd. Trong đó d là

a)

chiều dài MN.

b)

chiểu dài đường đi của điện tích.

c)

đường kính của quả cầu tích điện.

d)

hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức

21.

Điện thế của một điểm trong điện trường được biểu thị bằng công thức nào sau đây

a)

E=UdE=\frac{U}{d}

b)

U=AqU=\frac{A}{q}

c)

V=AqV=\frac{A}{q}

d)

v= q0Edmv=\sqrt[]{\frac{\ q_0Ed}{m}}

22.

Điền vào chỗ trống

Điện thế tại một điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho ............ tại vị trí đó và được xác định bằng công mà ta cần thực hiện để dịch chuyển một đơn vị điện tích dương vô cực về điểm đó

a)

điện thế

b)

công của lực điện

c)

thế năng điện

d)

lực điện

23.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là UMN = 30V. Biết điện thế tại M là 40V. Điện thế tại N là

a)

20 V

b)

30 V

c)

10 V

d)

40 V

24.

Hệ nào sau đây có thể coi tương đương như một tụ điện?

a)

Hai bản bằng đồng đặt song song rồi được nhúng vào trong dung dịch muối ăn.

b)

Hai quả cầu kim loại đặt gần nhau trong không khí.

c)

Hai tấm thủy tinh đặt song song rồi được nhúng vào trong nước cất.

d)

Hai quả cầu bằng mica đặt gần nhau trong chân không.

25.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

b)

đặt tụ gần vật nhiễm điện.

c)

cọ xát các bản tụ với nhau.

d)

đặt tụ gần nguồn điện.

26.

Điện dung của tụ điện là đại lượng

a)

đặc trưng cho kích cỡ của tụ điện.

b)

đặc trưng cho điện trường ở giữa hai bản tụ về phương diện tạo ra năng lượng.

c)

đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định.

d)

được xác định bằng tích của HĐT đặt vào hai bản tụ và điện tích của tụ.

27.

Trong hệ SI, đơn vị của điện dung là

a)

vôn trên mét (V/m).

b)

vôn nhân mét (V.m).

c)

culông (C).

d)

fara (F).

28.

Một tụ điện có điện tích Q khi được tích điện ở hiệu điện thế U thì điện dung C của nó được định nghĩa bằng biểu thức nào sau đây?

a)

C = Q/U

b)

C = Q.U

c)

C=QU2C=\frac{Q}{U^2}

d)

C = U/Q

29.

Khi đặt vào 2 bản tụ điện hiệu điện thế 20 V thì điện tích tụ tích được là 2.10−42.10^{-4} C. Điện dung của tụ điện là

a)

10 μF.

b)

4 mF.

c)

40 F.

d)

10 F.

30.

Công thức nào dùng để tính điện dung của bộ tụ điện gồm hai tụ điện có điện dung C1 ghép nối tiếp với tụ điện có điện dung C2 là

a)

Cb = C1 + C2.

b)

Cb = C1 - C2.

c)

1Cb=1C1+1C2\frac{\text{1}}{\text{Cb}}=\frac{\text{}1}{\text{C1}}+\frac{\text{}1}{\text{C2}}

d)

1Cb=1C1−1C2\frac{\text{1}}{\text{Cb}}=\frac{\text{}1}{\text{C1}}-\frac{\text{}1}{\text{C2}}