wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI BÀI “MÔ TẢ SÓNG”

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Sóng cơ là gì?

a)

Chuyển động của các phần tử vật chất.

b)

Những biến dạng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi.

c)

Dao động của vật quanh vị trí cân bằng.

d)

Sự truyền năng lượng không kèm truyền vật chất.

2.

Trong thí nghiệm Hình 8.1 (SGK) miếng xốp C chuyển động như thế nào?

a)

Chuyển động ra xa nguồn.

b)

Chuyển động đến gần nguồn.

c)

Dao động qua lại theo phương ngang.

d)

Dao động lên xuống tại chỗ.

3.

Đại lượng nào sau đây là nguồn sóng trong thí nghiệm SGK ?

a)

Nước.

b)

Miếng xốp C.

c)

Vật O dao động.

d)

Kênh tạo sóng.

4.

Phương truyền sóng trong thí nghiệm SGK tạo sóng nước là:

a)

Phương ngang.

b)

Phương thẳng đứng.

c)

Đường thẳng OC.

d)

Đường tròn quanh O.

5.

Nguyên nhân tạo nên sóng cơ bao gồm:

a)

Tác dụng của nhiệt độ và gió.

b)

Nguồn dao động và lực liên kết giữa các phần tử.

c)

Chỉ do nguồn dao động.

d)

Chỉ do lực liên kết.

6.

Mối liên hệ giữa sóng và dao động là:

a)

Dao động làm các phần tử không liên kết.

b)

Dao động truyền từ phần tử này sang phần tử khác tạo thành sóng.

c)

Dao động không ảnh hưởng đến sóng.

d)

Sóng và dao động hoàn toàn độc lập.

7.

Biên độ sóng là:

a)

Quãng đường sóng truyền trong 1 chu kì.

b)

Độ lệch lớn nhất của phần tử dao động khỏi vị trí cân bằng.

c)

Số dao động trong một giây.

d)

Khoảng cách giữa hai ngọn sóng.

8.

Chu kì sóng T là:

a)

Số dao động trong 1 giây.

b)

Thời gian để sóng truyền được 1 mét.

c)

Thời gian để phần tử thực hiện 1 dao động.

d)

Tốc độ lan truyền.

9.

Tần số sóng f là:

a)

Tốc độ truyền sóng.

b)

Số dao động trong một giây.

c)

Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì.

d)

Khoảng cách giữa hai điểm đồng pha.

10.

Mối liên hệ giữa T và f là:

a)

T = f²

b)

T = 2f

c)

f = 1/T

d)

fT = 2

11.

Bước sóng λ là:

a)

Khoảng cách giữa hai điểm ngược pha.

b)

Khoảng cách giữa hai điểm có cùng pha dao động.

c)

Tốc độ truyền sóng.

d)

Biên độ sóng.

12.

Công thức liên hệ giữa bước sóng và tốc độ sóng:

a)

λ = v + f

b)

v = λ/T

c)

f = λv

d)

T = λv

13.

Cường độ sóng I được định nghĩa là:

a)

Công của sóng trong một chu kì.

b)

Năng lượng truyền qua một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian.

c)

Năng lượng của nguồn dao động.

d)

Lực tác dụng của sóng lên vật.

14.

Sóng truyền từ không khí sang nước, đại lượng nào không đổi?

a)

Bước sóng

b)

Tốc độ truyền sóng

c)

Tần số sóng

d)

Biên độ sóng

15.

Miếng xốp dao động lên xuống vì:

a)

Nước chuyển động ra xa.

b)

Gió thổi tạo sóng.

c)

Dao động được truyền từ nguồn nhờ liên kết giữa các phần tử.

d)

Nó bị kéo bởi dây.

16.

Hai điểm ngược pha nhau có độ lệch pha bằng:

a)

0

b)

π/2

c)

π

d)

17.

Trong hình 8.2, các điểm M và P dao động:

a)

Đồng pha

b)

Ngược pha

c)

Lệch pha π/4

d)

Cùng biên độ

18.

Khi quan sát sóng mặt nước, bước sóng có thể đo bằng:

a)

Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp.

b)

Số đỉnh sóng đi qua trong 1 giây.

c)

Độ cao của ngọn sóng.

d)

Thời gian truyền sóng.

19.

Tốc độ truyền sóng được xác định bằng:

a)

v = A/T

b)

v = λ/T

c)

v = A·f

d)

v = f/T

20.

Một sóng có tần số f = 50 Hz, bước sóng λ = 0,4 m. Tốc độ sóng là:

a)

20 m/s

b)

50 m/s

c)

10 m/s

d)

25 m/s

21.

Sóng cơ không thể truyền trong:

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Chân không

22.

Khi tăng tần số của nguồn sóng, đại lượng nào thay đổi?

a)

Tốc độ sóng

b)

Bước sóng

c)

Năng lượng sóng

d)

Chu kì sóng

23.

Trong dao động điều hòa của sóng, điểm có biên độ lớn nhất là:

a)

Ngọn sóng

b)

Lõm sóng

c)

VTCB

d)

Mọi điểm đều như nhau

24.

Năng lượng sóng càng lớn khi:

a)

Biên độ nhỏ

b)

Tần số nhỏ

c)

Biên độ lớn

d)

Chu kì lớn

25.

Khi có 6 ngọn sóng đi qua trước mắt trong 8s, tần số sóng là:

a)

0,75 Hz

b)

1 Hz

c)

6 Hz

d)

0,5 Hz