wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập tổng hợp khoa học 6

Total questions: 51

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Mốc trắng dinh dưỡng bằng hình thức

a)

kí sinh.

b)

tự dưỡng.

c)

cộng sinh.

d)

hoại sinh.

2.

Khi nói về mốc trắng, nhận định nào dưới đây là KHÔNG chính xác?

a)

Thường tìm thấy trong cơm để lâu ngày, ruột bánh mì để thiu.

b)

Tồn tại vách ngăn giữa các tế bào trong sợi nấm.

c)

Sinh sản bằng bào tử.

d)

Không chứa diệp lục.

3.

Loại nấm nào dưới đây được sử dụng làm thức ăn cho con người?

a)

Nấm than.

b)

Nấm sò.

c)

Nấm men.

d)

Nấm von.

4.

Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra?

a)

Tay chân miệng.

b)

Cảm cúm.

c)

Sâu răng.

d)

Lang ben.

5.

Nấm sinh sản chủ yếu theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng hạt.

b)

Sinh sản bằng cách nảy chồi.

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi.

d)

Sinh sản bằng bào tử.

6.

Chất kháng sinh pênixilin được sản xuất từ một loại

a)

nấm men.

b)

mốc trắng.

c)

mốc tương.

d)

mốc xanh.

7.

Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây ?

a)

Tỏa ra mùi hương quyến rũ

b)

Thường sống quanh các gốc cây

c)

Có màu sắc rất sặc sỡ

d)

Có kích thước rất lớn

8.

Chọn các thành phần KHÔNG phải thành phần cấu tạo của nấm rơm (chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

Rễ nấm

b)

Phiến mỏng

c)

Mũ nấm

d)

Giao tử

e)

Cuống nấm

9.

Bào tử của nấm rơm nằm ở đâu?

a)

Trong sợi nấm

b)

Trong phiến mỏng

c)

Trong cuống nấm

d)

Trong thân nấm

10.

Loại nấm nào sau đây KHÔNG PHẢI là nấm mũ?

a)

Nấm men

b)

Nấm rơm

c)

Nấm linh chi

d)

Nấm bào ngư

11.

Chú thích số 2 là

a)

Mũ nấm

b)

Phiến mỏng

c)

Bào tử

d)

Sợi nấm

12.

Cơ quan sinh dưỡng của nấm rơm là

a)

Sợi nấm

b)

Cuống nấm

c)

Mũ nấm

d)

Phiến mỏng

13.

Môi trường như thế nào thì nấm có thể phát triển được?

a)

Nhiều ánh sáng, ẩm ướt

b)

Ẩm ướt, nhiệt độ từ 25 - 30 độ C

c)

Nhiều ánh sáng, khô ráo

d)

Ẩm ướt, nhiệt độ khoảng 100 độ C

14.

Vì sao ở trong tối nhưng nấm vẫn sống được?

a)

Nấm không cần ánh sáng để quang hợp.

b)

Có ánh sáng sẽ tiêu diệt nấm.

c)

Nấm có chứa chất đặc biệt giúp nấm sống được trong tối.

15.

Nấm mốc tham gia hình thành nên sản phẩm nào?

a)

Tương, chao

b)

Bia

c)

Bánh mì

d)

Sữa chua

16.

Khi nói về mốc trắng, nhận định nào là không chính xác?

a)

A. Thường tìm thấy trong cơm để lâu ngày, ruột bánh mì để thiu.

b)

B. Dinh dưỡng bằng cách cộng sinh.

c)

C. Sinh sản bằng bào tử.

d)

D. Không chứa diệp lục.

17.

Nấm rơm thường mọc chủ yếu ở đâu?

a)

Trên đồng cỏ

b)

Trên các đống rơm, rạ mục

c)

Trên đá

d)

Dưới nước

18.

Nấm cần điều kiện gì để phát triển?

a)

Các chất hữu cơ có sẵn để làm thức ăn, nhiệt độ, độ ẩm thích hợp.

b)

Độ ẩm, ánh sáng, pH.

c)

Nhiệt độ thấp, độ ẩm cao.

d)

Các chất hữu cơ, ánh sáng, pH.

19.

Vì sao nấm không phải là thực vật?

a)

Chúng sinh sản chủ yếu bằng bào tử

b)

Cơ thể chúng không có chất diệp lục nên không tự dưỡng được.

c)

Chúng thường mọc trên đất ẩm, rơm rạ mục.

d)

Cơ thể chúng có dạng sợi

20.

Để tránh sự xâm nhập của nấm đối với đồ vật cần:

a)

Phơi, sấy khô, để ở nhiệt độ thích hợp

b)

Phơi, sấy khô, để ở nhiệt độ 20

c)

Bảo quản nơi kín

d)

Để nơi ẩm ướt

21.

Các hình thức dinh dưỡng chủ yếu của nấm?

a)

Hoại sinh, cộng sinh, tự dưỡng.

b)

Kí sinh, tự dưỡng, cộng sinh.

c)

Kí sinh, hoại sinh, tự dưỡng

d)

Cộng sinh, kí sinh, hoại sinh.

22.

Vai trò của nấm là

1. Phân giải chất hữu cơ thành vô cơ.

2. Sản xuất rượu, bia, men nở bột mì.

3. Làm thức ăn, làm thuốc.

4. Kí sinh gây bệnh cho người và thực vật

5. Làm hỏng đồ

a)

1,2,3,4,5

b)

1,2,3,4

c)

1,2,3

d)

4,5

23.

Bộ phận nào giúp cây quang hợp?

a)
b)
c)
d)
24.

Rêu thường sống ở

a)

Môi trường nước.

b)

Nơi ẩm ướt.

c)

Nơi khô hạn.

d)

Nơi khô hạn.

25.

Bộ phận nào giúp cây quang hợp?

a)
b)
c)
d)
26.

Rêu thường sống ở

a)

Môi trường nước.

b)

Nơi ẩm ướt.

c)

Nơi khô hạn.

d)

Nơi khô hạn.

27.

Rêu sinh sản theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Sinh sản bằng hạt

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi

d)

Sinh sản bằng cách nảy chồi

28.

Rêu khác với thực vật có hoa ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

Thân chưa có mạch dẫn và chưa phân nhánh

b)

Chưa có rễ chính thức

c)

Chưa có hoa

d)

Tất cả các phương án đưa ra

29.

Em hãy cho biết hình thức sinh sản của dương xỉ?

a)

Bằng hạt

b)

Bằng rễ

c)

Bằng bào tử

d)

Bằng nguyên tản

30.

Cơ quan sinh sản của thông có tên gọi là gì ?

a)

A. Hoa

b)

B. Túi bào tử

c)

C. Quả

d)

D. Nón

31.

Cây dưới đây thuộc ngành nào?

a)

A. Tảo

b)

B. Hạt trần

c)

C. Rêu

d)

D. Dương xỉ

32.

Cây táo là...

a)

thực vật có hoa

b)

thực vật không có hoa

33.

Cây rêu là...

a)

thực vật có hoa

b)

thực vật không có hoa

34.

Đây là bộ phận nào của cây

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Hoa

35.

Thực vật có ý nghĩa như thế nào đối với con người và nhiều loài động vật?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp.

b)

Cung cấp nơi ở và sinh sản cho động vật.

c)

Cung cấp nguồn thức ăn và oxi dồi dào cho quá trình hô hấp của người và động vật.

d)

Tất cả các ý kiến trên.

36.

Nhóm cây nào dưới đây gồm những cây thích nghi với môi trường khô nóng ở sa mạc?

a)

Sen, đậu ván, cà rốt

b)

Rau muống, cà chua, dưa chuột

c)

Mâm xôi, cà phê, đào

d)

Xương rồng, lê gai, cỏ lạc đà

37.

Có thân, rễ và lá thật; sống ở cạn là chủ yếu; chưa có hoa, quả; hạt nằm lộ trên các lá noãn hở là những đặc điểm của thực vật thuộc nhóm thực vật nào?

a)

Hạt trần

b)

Hạt kín

c)

Dương xỉ

d)

Rêu

38.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài - Chi – Họ – Bộ - Lớp - Ngành – Giới.

b)

Chi – Loài – Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới.

c)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ Họ – Chi – Loài.

d)

Loài - Chi – Bộ – Họ - Lớp – Ngành – Giới.

39.

Hiện tượng hạt được bao bọc trong quả có ý nghĩa thích nghi như thế nào?

a)

Giúp dự trữ chất dinh dưỡng cung cấp cho con người làm thực phẩm.

b)

Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng nuôi hạt khi chúng nảy mầm

c)

Giúp các chất dinh dưỡng dự trữ trong hạt không bị thất thoát ra ngoài.

d)

Giúp hạt được bảo vệ tốt hơn, tăng cơ hội duy trì nòi giống.

40.

Đặc điểm cơ bản nào dưới đây giúp phân biệt nhóm Động vật không xương sống và Động vật có xương sống?

a)

Chân

b)

Mắt

c)

Xương sống

d)

Bộ não

41.

Dấu hiệu quan trọng nhất để phân biệt ngành Chân khớp với các ngành động vật khác là

a)

cơ thể phân đốt.

b)

phát triển qua lột xác.

c)

các phần phụ phân đốt và khớp động với nhau.

d)

lớp vỏ ngoài bằng kitin.

42.

Giun tròn có các đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Cơ thể dài, phân đốt

b)

Cơ thể hình ống, thuôn 2 đầu, không phân đốt

c)

Cơ thể dẹp và mềm

d)

Cơ thể có các đôi chi bên

43.

Đại điện thân mềm nào dưới đây sống ở cạn ?

a)

Nghêu

b)

Bạch tuộc

c)

d)

Ốc sên

44.

Động vật không xương sống gồm những ngành, lớp nào?

a)

Động vật nguyên sinh, cá, lưỡng cư

b)

Thân mền, bò sát, thú

c)

Chân khớp, ruột khoang, giun tròn

d)

Giáp xác, chân khớp, cá

45.

Đặc điểm nhận biết của các lớp Cá là gì?

a)

Hô hấp bằng mang

b)

Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây, Có 2 lớp chính: lớp sụn và lớp cá xương

c)

Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây, Có 2 lớp chính: lớp thịt và lớp cá xương

d)

Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây

46.

Đại diện lớp lưỡng cư là gì

a)

Cóc con :)

b)

Cóc nhà, cóc đồng

c)

cóc con, ếch đồng

d)

Cóc nhà, ếch đồng

47.

Đặc điểm nhận biết của lớp lưỡng cư là gì

( 2 câu đúng nhá )

a)

Giai đoạn ấu trùng phát triển trong nước

b)

Giai đoạn ấu trùng phát triển trong nước, thở bằng mang

c)

Con trưởng thành sống trên cạn

d)

Con trưởng thành sống trên cạn, hô hấp bằng da và phổi

48.

Đại diện của lớp Bò sát là gì

a)

ếch, thằn lằn, cá sấu, cóc

b)

Rùa, thằn lằn, cá sấu, cóc

c)

Rùa, thằn lằn, cá sấu, rắn

49.

Đặc điểm nhận biết về lớp chim là gì?

a)

Lông vũ bao phủ cơ thể

b)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng phổi, có cánh

c)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng mũi, có cánh

d)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng phổi, có cánh, có khả năng bay lượn

50.

Đại điện lớp chim là gì?

a)

Chim bồ câu

b)

Chim bồ câu, chim cánh cụt

c)

Chim bồ câu, chim cánh cụt, đà điểu

51.

Đại diện lớp thú là gì?

a)

thỏ, bò

b)

thỏ, bò, voi, lợn

c)

thỏ, bò, voi, lợn, cá heo

d)

thỏ, bò, voi, lợn, cá heo, cá voi