wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG CN HKI 2

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

đâu là nguyên nhân gây ra bệnh cúm gia cầm :

a)

vi khuẩn Gram dương

b)

vi rút cúm nhóm A

c)

vi khuẩn và virus

d)

do mầm bệnh trong môi trường

2.

nguyên nhân gây ra bệnh tụ huyết trùng ở trâu bò là do

a)

vi khuẩn Gram âm Pasteurella

b)

vi khuẩn Gram dương Pasteurella

c)

tiên mao trùng Trypanosoma evansi

d)

RNA virus

3.

đâu không phải là biểu hiện đặc trưng của bệnh cúm gia cầm

a)

thời gian ủ bệnh từ vài giờ đến vài ngày

b)

con vật sốt cao, mệt mỏi, ủ rũ, đi loạng choạng, quay cuồng, khó thở, chảy nước mắt, nước mũi

c)

qua thời gian ủ bệnh, từ 1 đến 3 ngày sau thì con vật chết do suy hô hấp và ngạt thở

d)

mào hết nước, thâm tím

4.

đâu là biểu hiện đặc trưng nhất của bệnh cúm gia cầm

a)

xuất huyết lan tràn ở đầu

b)

da chân có xuất huyết đỏ

c)

tụ máu ở phối, tim, gan, lá lách, thận,...

d)

tất cả các đáp án trên

5.

cầu trùng gà là bệnh

a)

kí sinh trùng

b)

truyền nhiễm

c)

sinh sản

d)

nội khoa

6.

đâu là biểu hiện ban đầu của cầu trùng gà

a)

xác gầy, ướt, thiếu mãu, manh tràng và ruột non xuất huyết tràn lan và chứa nhiều máu

b)

con vật gầy rộc, thiếu máu, mào, da nhợt nhạt, xù lông, xã cánh, mắt nhắm nghiền, bỏ ăn, chết do mất máu và kiệt sức

c)

phân chuyển sang dạng sáp nâu, phân sống, lẫn máu và cuối cùng phân toàn máu

d)

gà uống nhiều nước, tiêu chảy với phân chứa thức ăn không tiêu

7.

đâu không phải là biện pháp phòng bệnh cúm gia cầm đúng cách

a)

dùng đồ bảo hộ lao động

b)

không ăn sản phẩm gia cầm chưa nấu chín

c)

không thả rông

d)

nuôi phối hợp nhiều loại gia cầm với nhau

8.

biện pháp nào dưới đây góp phần bảo vệ môi trường nhiều nhất

a)

quản lí chất thải đúng cách

b)

dùng bảo hộ lao động đầy đủ

c)

không sử dụng sản phâm gia cầm chưa nấu chín kĩ

d)

định kì khám sức khỏe cho người tham gia chăn nuôi

9.

Gà ở độ tuổi nào có nguy cơ nhiễm bệnh cầu trùng gà cao nhất?

a)

Gà từ 6 đến 60 ngày tuổi

b)

Gà từ 30 đến 180 ngày tuổi

c)

Gà hơn 6 tháng tuổi

d)

Gà hơn 12 tháng tuổi

10.

bệnh tiên mao trùng thường xảy ra vào thời gian nào

a)

các tháng nóng ẩm, mưa nhiều

b)

các tháng lạnh lẽo, khô ráo

c)

các tháng nắng nóng, hanh khô

d)

các tháng mưa phùn, giá rét

11.

bệnh tụ huyết trùng trâu bò thường xảy ra vào thời gian nào

a)

mùa xuân

b)

mùa khô

c)

mùa mưa

d)

quanh năm

12.

mầm bệnh của bệnh tiên mao trùng trâu bò là

a)

tiên mao trùng Trypanosoma evansi

b)

giun sán

c)

vi khuẩn Gram âm Pasteurella

d)

vi khuẩn Gram âm Peptidoglycan

13.

mầm bệnh của tụ huyết trùng trâu bò là

a)

vi khuẩn Gram dương Pasteurella

b)

vi khuẩn Gram dương Peptidoglycan

c)

vi khuẩn Gram âm Pasteurella

d)

vi khuẩn Gram âm Peptidoglycan

14.

bệnh xảy ra phổ biến ở trâu bò cái, thường xảy ra vào các mùa nóng ẩm, mưa nhiều, chủ yếu do kĩ thuật chăm sóc của con người là bệnh gì

a)

bệnh tụ huyết trùng

b)

bệnh viêm vú ở trâu bò

c)

bệnh tiên mao trùng

d)

bệnh chướng hơi dạ cỏ

15.

biểu hiện của bệnh chướng hơi dạ cỏ ở

a)

đường hô hấp

b)

tim

c)

đường tiêu hóa

d)

da

16.

biểu hiện của bệnh cầu trùng gà chủ yếu ở

a)

đường hô hấp

b)

lưng và cánh

c)

đường tiêu hóa

d)

tim

17.

ý nào sau đây không phải là công nghệ mới ứng dụng trong sản xuất vaccine

a)

công nghệ vaccine tái tổ hợp

b)

kĩ thuật tạo giống virux trao đổi gene

c)

sử dụng virus vector

d)

công nghệ len men liên tục

18.

đâu là một công nghệ mới ứng dụng trong sản xuất vaccine

a)

công nghệ vaccine tái tổ hợp

b)

kĩ thuật triệt phá virus trao đổi gene

c)

kĩ thuật tấn công trực diện virus

d)

công nghệ sử dụng virus angle

19.

đâu không phải là nhược điểm của phương pháp PCR

a)

các số liệu khó tương thích với các phần mềm máy tính

b)

thiết bị phức tạp, đắt tiền

c)

quy trình kĩ thuật phức tạp

d)

đòi hỏi kĩ thuật viên có kĩ năng cao

20.

đâu không phải là ưu điểm của phương pháp PCR

a)

cho kết quả nhanh

b)

độ nhạy cao

c)

quy trình kĩ thuật phức tạp

d)

cho kết quả chính xác

21.

đâu không phải là một ứng dụng trong công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi

a)

ứng dụng công nghệ chẩn đoán di truyền trong chẩn đoán bệnh cho vật nuôi

b)

ứng dụng công nghệ sinh học trong sản xuất vaccine phòng bệnh cho vật nuôi

c)

ứng dụng công nghệ lên men liên tục trong sản xuất kháng sinh điều trị bệnh cho vật nuôi

d)

ứng dụng công nghệ acid sunfuric xúc tác trong loại bỏ virus có

22.

Chẩn đoán di truyền là:

a)

các xét nghiệm nhằm phân tích các gen đột biến, gen gây bệnh và xác định nguy cơ rối loạn trong di truyền

b)

khảo sát các đột biến liên quan nhằm giúp xác định nguyên nhân gây bệnh

c)

sử dụng các xét nghiệm dựa trên chỉ thị phân tử nucleic acid, đoạn gene hay bộ gene hoàn chỉnh của vsv để chẩn đoán bệnh

d)

phương pháp nhằm xác định thông tin liên quan đến ADN và các nhiễm sắc thể trong cơ thể vật nuôi thông qua việc phân tích gen

23.

cho các nhận định sau:

  1. 1. cho kết quả nhanh

  2. 2. thiết bị đắt tiền, phức tạp

  3. 3. độ nhạy cao

  4. 4. độ chính xác cao

  5. 5. quy trình kĩ thuật phức tạp

  6. đâu là ưu điểm của phương pháp PCR trong chẩn đoán bệnh vật nuôi

a)

1,2,3

b)

1,3,4

c)

3,4,5

d)

2,4,5

24.

chuồng nuôi bò được thiết kế theo kiểu

a)

chuồng kín hai dãy

b)

chuồng hở có một dãy hoặc hai dãy

c)

chuồng kín hai dãy hoặc chuồng hở có một hoặc hai dãy

d)

phối kết hợp cả chuồng kín hai dãy và chuồng hở một dãy

25.

máng ăn, máng uống đối với gà nuôi nền có những loại máng thông dụng nào

a)

máng ăn tự động và núm uống tự động

b)

mang dài chia ô và núm uống nhỏ giọt

c)

máng tròn chia ô và hệ thống cung cấp thức ăn, nước uống tự động

d)

máng vuông chia ô và núm uống nhỏ giọt

26.

phân loại thành " chuồng lợn nái hậu bị, chuồng lợn nái đẻ, chuồng gà thịt,...." là kiểu phân loại nào

a)

theo đối tượng vật nuôi

b)

theo giai đoạn sinh trưởng

c)

theo quy mô chăn nuôi

d)

theo tĩnh biệt vật nuôi

27.

phân loại thành " chuồng lợn, chuồng bò, chuồng gà, chuồng dê,..." là kiểu phân loại nào

a)

theo đối tượng vật nuôi

b)

theo giai đoạn sinh trưởng

c)

theo quy mô chăn nuôi

d)

theo tính biệt vật nuôi

28.

diện tích mỗi ô của chuồng nuôi lợn thịt công nghiệp là :

a)

5m2/ con

b)

2m2/ con

c)

0,7m2/ con

d)

0,25m2/ con

29.

khi xây chuồng nuôi yêu cầu về mặt bằng xây dựng như thế nào là phù hợp

a)

tính toán phù hợp với quy mô chăn nuôi, đảm bảo đủ diện tích cho từng con vật nuôi ( khách sạn, nhà hàng, sân golf,... )

b)

tính toán phù hợp với quy mô chăn nuôi, đảm bảo đủ diện tích cho từng con vật nuôi ( máng ăn, nơi ở, máng uống,... )

c)

xây dựng càng lớn càng tốt, tận dụng mọi nguồn lực về cơ sở vật chất, không gian

d)

xây dựng càng nhỏ, càng tốt, tối ưu mọi nguồn lực về cơ sở vật chất, không gian, diện tích cho từng đối tượng

30.

câu nào sau đây KHÔNG đúng về kiểu chuồng kín

a)

chuồng được thiết kế khép kín hoàn toàn với hệ thống kiểm soát khí hậu chuồng nuôi tự động ( quạt thông gió, hệ thống làm mát,... )

b)

chuồng kiểu này phù hợp với phương thức nuôi tại gia, quy mô nhỏ, góp phần giữ gìn vệ sinh chung

c)

kiểu chuồng này dễ quản lí và kiểm soát dịch bệnh do ít chịu tác động của môi trường bên ngoài

d)

chi phí đầu tư ban đầu cho hệ thống khá lớn

31.

dưới đây là những yêu cầu khi làm mái chuồng. Ý nào không đúng ?

a)

làm cao 3 - 4m để đảm bảo thông thoáng

b)

mái nên sử dụng vật liệu cách nhiệt ( tôn lạnh, tôn kẽm,... ) giúp chống nóng

c)

mái có độ dốc 30 - 40 % để tránh đọng nước

d)

ưu tiên làm kiểu 3 mái

32.

câu nào sau đây không đúng về kiểu chuồng hở

a)

chuồng được thiết kế thông thoáng tự nhiên, có bạt hoặc rèm che linh hoạt

b)

kiểu chuồng này phù hợp với quy mô công nghiệp, chăn thả có quy cử, thân thiện với môi trường

c)

kiểu chuồng này có chi phí thấp hơn kiểu chuồng kín

d)

kiểu chuồng này khó kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi và dịch bệnh

33.

câu nào sau đây không đúng về kiểu chuồng nuôi kín - hở linh hoạt

a)

Kiểu chuồng kín – hở linh hoạt là kiểu chuồng kín không hoàn toàn.

b)

Các dãy chuồng được thiết kế hở hai bên với hệ thống bạt che hoặc hệ thống cửa đóng mở linh hoạt.

c)

Cuối dãy chuồng có hệ thống làm mát và quạt thông gió.

d)

Khi thời tiết thuận lợi, chuồng được vận hành như chuồng kín. Khi thời tiết không thuận lợi (nắng nóng, rét,...), chuồng được vận hành như chuồng hở.

34.

Câu nào sau đây không đúng về yêu cầu kĩ thuật đối với chuồng nuôi lợn nái đẻ và nuôi con?

a)

Khu vực nuôi nái đẻ và lợn con theo mẹ thường chia thành ô cho lợn mẹ và ô cho lợn con để tránh lợn mẹ đẻ con khi nằm. Vì vậy, chuồng nuôi lợn nái đẻ thường được chia ô hoặc sử dụng cũi nái đẻ

b)

Chuồng nái được sử dụng cũi đẻ có kích thước trung bình dài 2m x rộng 0,6 - 0,7m x cao 1 - 1,2m 


c)

Chuồng chia ô: gồm 1 ô cho nái đẻ và 4 ô cho lợn con, giữa hai ô có vách ngăn di động để thuận tiện cho lợn con bú mẹ

d)

Diện tích ô cho lợn mẹ rộng 1,6 - 2m ; dài 2,2 - 2,4m, có máng ăn, máng uống riêng. Ô cho lợn con nằm có diện tích tối thiểu 1m, cũng có máng ăn uống riêng và có đèn sưởi


35.

chuồng gà đẻ nuôi lồng được thiết kế giống như chuông gà nuôi nền chỉ khác

a)

hệ thống vệ sinh

b)

hệ thống lồng nuôi

c)

hệ thống tản nhiệt

d)

hệ thống thông gió

36.

câu nào sau đây không đúng về yêu cầu kĩ thuật đối với chuồng lợn thịt công nghiệp

a)

Chăn nuôi lợn thịt công nghiệp quy mô lớn thường sử dụng kiểu chuồng hở chia vùng. Chuồng nuôi khép hở hoàn toàn, có hệ thống các cửa sổ kính để lấy ánh sáng vào buổi tối.

b)

Cửa ra vào và các cửa sổ đều được thiết kế dạng khép kín phù hợp với hệ thống điều hoà không khí trong chuồng.

c)

Một đầu chuồng được lắp đặt hệ thống tấm làm mát, đầu kia là hệ thống quạt thông gió công nghiệp.

d)

Nền chuồng được làm từ bê tông, xi măng hoặc sàn nhựa công nghiệp. Mái chuồng cao tối thiểu 3 m so với nền, có thể lợp bằng tôn lạnh hoặc sử dụng mái ngói.

37.

" chuồng (...) thông thường là hệ thống chuồng kín, có hệ thống điều hòa nhiệt độ và thông thoáng khí như quạt, tấm làm mất, quạt thông gió công nghiệp. Chuồng sử dụng máng ăn cố định vào thành chuồng hoặc máng tự động đặt trên nền. Hệ thống cung cấp nước uống và núm uống tự động "

đây là yêu cầu kĩ thuật của loại chuồng nào

a)

chuồng nuôi lợn thịt công nghiệp

b)

chuồng nuôi lợn nái đẻ và nuôi con

c)

chuồng gà nuôi nền

d)

chuồng gà đẻ nuôi đẻ lồng

38.

dưới đây là các yêu cầu xây dựng chuồng nuôi. Ý nào không đúng

a)

Chia khu riêng biệt: nhà trực, khu cách li, khu làm việc của nhân viên kĩ thuật, nhà kho, khu chế biến thức ăn, khu chăn nuôi, khu vệ sinh khử trùng, khu thay quần áo cho công nhân, khu xử lí chất thải,...

b)

Thiết kế chuồng: phù hợp với từng lứa tuổi, đối tượng vật nuôi và thuận tiện trong nuôi dưỡng, chăm sóc.

c)

Dụng cụ, trang thiết bị chăn nuôi: đầy đủ, phù hợp với đối tượng vật nuôi và từng giai đoạn sinh trưởng. Trang thiết bị chăn nuôi phải đảm bảo hiệu quả, an toàn và dễ vệ sinh.

d)

Hệ thống xử lí chất thải: chỉ cần làm tối giản, đủ để loại bỏ một số chất độc hại. Chất thải chăn nuôi ít gây hại cho môi trường.

39.

đâu là yêu cầu về nền chuông trong xây dựng chuồng nuôi

a)

Nền cao hơn mặt đất 10 – 20 cm để tránh ẩm ướt, không trơn trượt, độ dốc 1 – 2% đối với chuồng sàn và có rãnh thoát nước đối với chuồng nền.

b)

Nền cao hơn mặt đất 30 – 50 cm để tránh ẩm ướt, không trơn trượt, độ dốc 1 – 2% đối với chuồng nền và có rãnh thoát nước đối với chuồng sàn.

c)

Nền cao hơn mặt đất 60 – 120 cm để tránh ẩm ướt, không trơn trượt, độ dốc 2 – 5% đối với chuồng nền và có rãnh thoát nước đối với chuồng sàn.

d)

Nền cao hơn mặt đất 30 – 50 cm để tránh ẩm ướt, không trơn trượt, độ dốc 5 – 10% đối với chuồng nền và có rãnh thoát nước đối với chuồng sàn.