wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

h1tl3r muôn năm

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức nào sau đây tính lực tương tác giữa 2 điện tích trong môi trường điện môi đồng chất

a)

kq1q2r2\frac{k\left|q_1q_2\right|}{r^2}

b)

kq1q2εr2\frac{k\left|q_1q_2\right|}{εr^2}

c)

kq1q2εr\frac{k\left|q_1q_2\right|}{εr^{ }}

d)

kq1q2r\frac{k\left|q_1q_2\right|}{r^{ }}

2.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm có phương

a)

vuông góc với đường thẳng nối hai điện tích

b)

trùng với đường thẳng nối hai điện tích điểm

c)

song song với hai điện tích điểm

d)

bằng một nửa độ lớn hai điện tích

3.

Trong hệ SI đơn vị đo điện tích là

a)

C

b)

B

c)

K

d)

S

4.

có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

q1>0 và q2>0

b)

q1<0 và q2<0

c)

q1.q2>0

d)

q1.q2<0

5.

công thức tính độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa 2 điện tích trong chân không là

a)

kq1q2rk\frac{\left|q1q2\right|}{r}

b)

kq1q2rk\frac{q1q2}{r}

c)

kq1q2r2k\frac{\left|q1q2\right|}{r^2}

d)

kq1q2r2k\frac{q1q2}{r^2}

6.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong chân không có độ lớn tỷ lệ thuận với

a)

bình phương khoảng cách của 2 điện tích

b)

căn bậc hai tích độ lớn 2 điện tích

c)

tích độ lớn của 2 điện tích

d)

bình phương độ lớn của hai điện tích

7.

độ lớn của lực tương tác tính điện coulomb giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí

a)

tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách

b)

tỉ lệ thuận với khoảng cách

c)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách

8.

chọn câu trả lời đúng. Khi đưa một cây thước nhựa lại gần một sợi tóc

a)

cây thước hút sợi tóc

b)

cây thước đẩy sợi tóc

c)

cây thước sau khi cọ xát vào một mảnh vải khô sẽ hút sợi tóc

d)

cây thước sau khi cọ xát vào một mảnh vải khô sẽ đẩy sợi tóc

9.

chọn câu trả lời đúng. Thanh thủy tinh sau khi được cọ xát bằng mảnh lụa thì có khả năng

a)

hút được mảnh vải khô

b)

hút được mảnh nilong

c)

hút được mảnh len

d)

hút được cây thước nhựa

10.

chọn câu trả lời đúng. Dùng mảnh vải khô cọ xát, thì có thể làm cho vật nào dưới đây mang điện tích?

a)

thanh sắt

b)

thanh thép

c)

thanh nhựa

d)

thanh gỗ

11.

điền từ thích hợp vào chỗ trống. Nhiều vật sau khi cọ xát có khả năng.....................bóng đèn bút thử điện

a)

làm đứt

b)

làm sáng

c)

làm tắt

d)

sáng nhấp nháy liên tục

12.

trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?

a)

ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi xích kéo lê trên mặt đường

b)

chim thường xù lông về mùa rét

c)

về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu

d)

sét đánh giữa các đám mây

13.

về sự tương tác điện, trong các nhận định sau, nhận định sai là:

a)

các điện tích cùng loại thì đẩy nhau

b)

các điện tích khác loại thì hút nhau

c)

hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát bằng vải khô khi đưa lại gần chúng sẽ hút nhau

d)

hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát băng vải khô thì khi đưa lại gần chúng sẽ đẩy nhau

14.

có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B, nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. A nhiễm điện dương. Kết luận đúng là:

a)

B âm, C âm, D dương

b)

B âm, C dương, D dương

c)

B âm, C dương, D âm

d)

B dương, C âm, D dương

15.

có hai điện tích điểm q1 và q2 biết rằng chúng đẩy nhau

a)

q1.q2>0

b)

q1>0 và q2<0

c)

q1<0 và q2>0

d)

q1.q2<0

16.

Khẳng định không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không là

a)

có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

b)

có độ lớn tỉ lệ thuận với tích hai điện tích

c)

có phương là đường thẳng nối hai điện tích

d)

là lực hút khi hai điện tích trái dấu

17.

hai điện tích điểm q1, q2 khi đặt trong không khí chúng hút nhau bằng lực F, khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi ε=2 và vẫn giữ nguyên khoảng cách thì lực hút giữa chúng là

a)

F'=F

b)

F'=2F

c)

F'=F/2

d)

F'=F2

18.

nếu khoảng cách giữa hai điện tích điểm tăng lên gấp 4 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

tâng lên 4 lần

b)

giảm đi 4 lần

c)

tăng lên 16 lần

d)

giảm đi 16 lần

19.

nếu khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong không khí giảm 5 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

tăng 5 lần

b)

tăng 25 lần

c)

giảm 25 lần

d)

giảm 5 lần

20.

những đường sức điện của điện trường xung quanh một điện tích điểm q>0 có dạng là

a)

những đường cong và dường thẳng có chiều đi vào điện tích q

b)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích q

c)

những đường thẳng có chiều đi vào điện tích q

d)

những đường thẳng có chiều hướng ra ngoài q

21.

điện trường được tạo ra bởi điện tích là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

a)

tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó

b)

ứng dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó

c)

truyền lực cho các điện tích

d)

truyền tương tác giữa các điện tích

22.

phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện trường?

a)

xung quanh điện tích có điện trường, điện trường truyền tương tác điện

b)

tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực lên điện tích đặt trong nó

c)

điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra

d)

điện trường đều là điện trường có các đường sức song song nhưng không cách đều nhau

23.

cường độ điện trường là đại lượng

a)

véc tơ

b)

vô hướng, có giá trị dương

c)

vô hướng. có giá trị dương hoặc âm

d)

véc tơ, có chiều luôn hướng vào điện tích

24.

một điện tích điểm q<0 đặt trong chân không. Cường độ điện trường do điện tích q gây ra tại một điểm M cách q một khoảng r có phương là đường thẳng nối q với M là

a)

chiều hướng từ M tới q với độ lớn bằng E.k.qr2E.\frac{k.q}{r^2}

b)

chiều hướng từ M ra xa khỏi q với độ lớn bằng E.k.qr2E.\frac{k.q}{r^2}

c)

chiều hướng từ M tới q với độ lớn bằng E.k.qr2E.\frac{-k.q}{r^2}

d)

chiều hướng từ M ra xa khỏi Q với độ lớn bằng E.k.qr2E.\frac{-k.q}{r^2}

25.

một điện tích q>0 đặt trong chân không. Cường độ điện trường do điện tích q gây ra tại một điểm M cách q một khoảng r có phương là đường thẳng nối q với M và

a)

chiều hướng từ M tới q với độ lớn E=q4π.ε0.r2E=\frac{-q}{4\pi.ε_0.r^2}

b)

chiều hướng từ M ra xa khỏi q với độ lớn E=q4π.ε0.r2E=\frac{-q}{4\pi.ε_0.r^2}

c)

chiều hướng từ M tới q với độ lớn E=q4π.ε0.r2E=\frac{q}{4\pi.ε_0.r^2}

d)

chiều hướng từ M ra xa khỏi q với độ lớn E=q4π.ε0.r2E=\frac{q}{4\pi.ε_0.r^2}

26.

những đường sức điện của điện trường xung quanh một điện tích điểm q<0 có dạng là

a)

những đường thẳng và đường cong có chiều đi vào điện tích q

b)

những đường thẳng có chiều đi vào điện tích q

c)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích q

d)

những đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích q

27.

cường độ điện trường tại một điểm M trong điện trường bất kì là đại lượng

a)

véc tơ, có phương, chiều và độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M

b)

véc tơ, chỉ có độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M

c)

vô hướng, có giá trị luôn dương

d)

vô hướng, có thể có giá trị âm hoặc dương

28.

chọn phát biểu sai. Điện trường

a)

là dạng vật chất truyền tương tác điện

b)

tác dụng lực điện lên điện tích khác đặt trong nó

c)

không tồn tại trong môi trường chân không

d)

do điện tích sinh ra và gắn với điện tích

29.

các đường sức điện của điện trường tĩnh là các đường

a)

cong bao quanh điện tích đứng yên

b)

không khép kín

c)

cong khép kín có hướng của véc tơ cường độ điện trường

d)

đi ra khỏi điện tích âm và đi vào điện tích dương

30.

véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó

b)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó

c)

phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử

d)

phụ thuộc nhiệt độ môi trường

31.

véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó

b)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó

c)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử

d)

phụ thuộc nhiệt độ môi trường

32.

trong các đại lượng vật lí sau đây, đâu là đại lượng véc tơ

a)

điện tích

b)

cường độ điện trường

c)

điện trường

d)

đường sức điện

33.

kí hiệu đơn vị cường độ điện trường

a)

V/m

b)

C

c)

J

d)

N

34.

phát biểu nào sau đây là sai

a)

xung quanh mọi điện tích đều có điện trường

b)

chỉ xung quanh các điện tích đứng yên mới có điện trường

c)

điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích đứng yên trong nó

d)

điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích chuyển động trong nó

35.

điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian

36.

đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều đường sức điện trường

b)

ngược chiều đường sức điện

c)

vuông góc với đường sức điện trường

d)

theo một gũy đạo bất kỳ

37.

đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường

b)

ngược chiều đường sức điện trường

c)

vuông góc với đường sức điện trường

d)

theo một quỹ đạo bất kì

38.

khi ta nói về một điện trường đều, câu nói nào sau đây là không đúng?

a)

điện trường đều là một điện trường mà các đường sức song song và cách đều nhau

b)

điện trường đều là một điện trường mà véc tơ cường độ điện trường tại mọi điểm bằng nhau

c)

trong một điện trường đều, một điện tích đặt tại điểm nào cũng chịu tác dụng của một lực như nhau

d)

để biểu diễn một điện trường đều, ta vẽ các đường sức điện song song và không cách đều nhau

39.

đường sức điện nào ở hình bên là đường sức điện của điện trường đều

a)

a

b)

b

c)

c

d)

a,b

40.

hình bên vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B. Phát biểu đúng là:

a)

A dương, B âm

b)

A dương, B dương

c)

A âm, B âm

d)

A âm, B dương

41.

đặt một điện tích q trong điện trường đều E\overrightarrow{E} , lực điện F\overrightarrow{F} tác dụng lên điện tích q có chiều

a)

luôn ngược chiều với E\overrightarrow{E}

b)

luôn vuông góc với E\overrightarrow{E}

c)

luôn cùng chiều với E\overrightarrow{E}

d)

tùy thuộc vào dấu của điện tích q mà F\overrightarrow{F} có thể cùng chiều hay ngược chiều với E\overrightarrow{E}