wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD (1-2)

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất của cải vật chất là quá trình

a)

Tạo ra của cải vật chất

b)

Sản xuất xã hội

c)

Con người tác động vào tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với như cầu của mình

d)

Tạo ra cơm ăn, áo mặc, tạo ra tư liệu sản xuất

2.

Một trong những vai trò của sản xuất của cải vật chất là

a)

Cơ sở tồn tại của xã hội

b)

Tạo ra các giá trị vật chất và tinh thần

c)

Giúp con người có việc làm

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

3.

Sản xuất của cái vật chất có vai trò quyết định

a)

Mọi hoạt động của xã hội

b)

Số lượng hàng hóa trong xã hội

c)

Thu nhập của người lao động

d)

Việc làm của người lao động

4.

Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố nào dưới đây quan trọng nhất?

a)

Kết cấu hạ tầng của sản xuất

b)

Công cụ lao động

c)

Hệ thống bình chứa của sản xuất.

d)

Cơ sở vật chất

5.

Yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất trong quá trình sản xuất

a)

Đối tượng lao động

b)

Sức lao động

c)

Tư liệu lao động

d)

Máy móc hiện đại

6.

Quá trình sản xuất gồm các yếu tố nào dưới đây?

a)

Sức lao động, đối tượng lao động và lao động

b)

Con người, lao động và máy móc

c)

Lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động

7.

Yếu tố nào dưới đây là một trong những đối tượng lao động trong ngành Công nghiệp khai thác

a)

Máy cày

b)

Than

c)

Sân bay

d)

Nhà xưởng

8.

“Con trâu đi trước, cái cày theo sau" là nói đến yếu tố nào dưới đây lao động?

a)

Đối tượng lao động

b)

Tư liệu lao động

c)

Sức lao động

d)

Nguyên liệu lao động

9.

Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động trong nghành May mặc?

a)

Máy may

b)

Vải

c)

Thợ may

d)

Chỉ

10.

Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động trong nghành Xây dựng?

a)

Xi măng

b)

Thợ xây

c)

Cái bay

d)

Giàn giáo

11.

Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất là

a)

Lao động

b)

Người lao động

c)

Sức lao động

d)

Làm việc

12.

Hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động là

a)

Người lao động

b)

Tư liệu lao động

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Nguyên liệu

13.

Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào được gọi là

a)

Đối tượng lao động

b)

Tư liệu lao động

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Nguyên liệu

14.

Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động?

a)

Không khí

b)

Sợi để dệt vải

c)

Máy cày

d)

Vật liệu xây dựng

15.

Căn cứ vào cơ sở nào dưới đây để phân biệt một vài vật là đối tượng tư liệu lao động?

a)

Mục đích sử dụng gắn với chức năng

b)

Khả năng sử dụng

c)

Nguồn gốc của vật đó

d)

Giá trị của vật đó

16.

Phát triển kinh tế là

a)

Sự tăng lên về số lượng và chất lượng sản phẩm

b)

Sự tăng trưởng về kinh tế gắn với nâng cao chất lượng cuộc sống

c)

Sự tăng trưởng kinh tế bền vững

d)

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội

17.

Tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội là

a)

Phát triển kinh tế

b)

Thúc đẩy kinh tế

c)

Thay đổi kinh tế

d)

Ổn định kinh tế

18.

Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói đến ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân?

a)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm

b)

Phát triển kinh tế khắc phục sự tụt hậu về kinh tế

c)

Phát triển kinh tế đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần

d)

Phát triển kinh tế giúp cá nhân có điều kiện chăm sóc sức khỏe

19.

Đối với gia đình, phát triển kinh tế là tiền đề để

a)

Thực hiện tốt chức năng kinh tế

b)

Loại bỏ tệ nạn xã hội

c)

Đảm bảo ổn định về kinh tế

d)

Xóa bỏ thất nghiệp

20.

Khẳng định nào dưới đâu không đúng khi nói đến ý nghĩa của phát triển kinh tế đối ngoại với xã hội?

a)

Phát triển kinh tế là tiền đề phát triển văn hóa, giáo dục

b)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện củng cố an ninh, quốc phòng

c)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện giải quyết việc làm, giảm tệ nạn xã hội

d)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm và thu nhập ổn định

21.

Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm và thu nhập ổn định

a)

Hai điều kiện

b)

Bốn điều kiện

c)

Ba điều kiện

d)

Một điều kiện

22.

Hàng hóa có hai thuộc tính là

a)

Giá trị và giá cả

b)

Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng

c)

Giá cả và giá trị sử dụng

d)

Giá trị và giá trị sử dụng

23.

Giá trị của hàng hóa là

a)

Lao động của từng người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

c)

Chi phí làm ra hàng hóa

d)

Sức lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

24.

Giá trị của hàng hóa được thực hiện khi

a)

Người sản xuất cung ứng hàng hóa phù hợp với nhu cầu nhu cầu của người tiêu dùng

b)

Người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán

c)

Người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán và bán được

d)

Người sản xuất cung ứng được hàng hóa có nhiều giá trị sử dụng

25.

Vật phẩm nào dưới đây không phải là hàng hóa?

a)

Điện

b)

Nước máy

c)

Không khí

d)

Rau trồng để bán

26.

Bác B nuôi được 20 con gà. Bác để ăn 3 con, cho con gái 2 con. mang bán. Hỏi số gà của bác B có bao nhiêu con gà là hàng hóa?

a)

5 con

b)

20 con

c)

15 con

d)

3 con

27.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là

a)

Công dụng của sản phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

Sản phẩm thỏa mãn như cầu nào đó của con người

c)

Cơ sở của giá trị trao đổi

d)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

28.

Giá trị trao đổi là mối quan hệ về số lượng trao đổi giữa các hàng hóa có

a)

Giá trị khác nhau

b)

Giá cả khác nhau

c)

Giá trị sử dụng khác nhau

d)

Số lượng khác nhau

29.

Hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì

a)

Chúng đều có giá trị và giá trị sử dụng

b)

Chúng đều có giá trị sử dụng khác nhau

c)

Chúng có giá trị bằng nhau

d)

Chúng đều là sản phẩm của lao động

30.

Trong nền sản xuất hàng hóa, giá cả hàng hóa là

a)

Quan hệ giữa người bán và người mua

b)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

c)

Giá trị của hàng hóa

d)

Tổng chi phí sản xuất và lợi nhuận

31.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua

a)

Giá trị trao đổi

b)

Giá trị sử dụng

c)

Chi phí sản xuất

d)

Hao phí lao động

32.

Tiền tệ xuất hiện là kết quả của quá trình

a)

Lao động sản xuất hàng hóa vì cuộc sống của con người

b)

Phát triển lâu dài của sản xuất, trao đổi hàng hóa và của các hình thái giá trị

c)

Phát triển nhanh chóng nền sản xuất hàng hóa phục vụ nhu cầu của con người

d)

Trao đổi hàng hóa và các hình thái giá trị

33.

Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

a)

Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa

b)

Tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoá

c)

Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch

d)

Tiền dùng để cất trữ

34.

Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

35.

Tiền tệ có mấy chức năng?

a)

Hai chức năng

b)

Ba chức năng

c)

Ba chức năng

d)

Năm chức năng

36.

Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán. Khi đó tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

37.

An nhận được học bổng với số tiền 5 triệu đồng. An muốn thực hiện chức năng phương tiện cất trữ của tiền tệ thì An cần làm theo cách nào dưới đây?

a)

An đưa số tiền đó cho mẹ giữ hộ

b)

An mua vàng cất đi

c)

An gửi số tiền đó vào ngân hàng

d)

An bỏ số tiền đó vào lợn đất

38.

Nếu tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ để khi cần thì đem ra mua hàng là tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

39.

Bà A bán thóc được 2 triệu đồng. Bà dùng tiền đó mua một chiếc xe đạp. Trong trường hợp này tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

40.

Tiền làm chức năng phương tiện cất trữ trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Gửi tiền vào ngân hàng

b)

Mua vàng cất vào két

c)

Mua xe ô tô

d)

Mua đô la Mĩ

41.

Trên thị trường, các chủ thể kinh tế

a)

Chất lượng và số lượng hàng hóa

b)

Giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Giá cả và giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Giá cả và số lượng hàng hóa

42.

Thị trường gồm những nhân tố cơ bản nào dưới đây?

a)

Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán

b)

Người mua, tiền tệ, giá cả, hàng hóa

c)

Giá cả, hàng hóa, người mua, người bán

d)

Tiền tệ, người mua, người bán, giá cả

43.

Thông tin của thị trường quan trọng như thế nào đối với người bán?

a)

Giúp người bán biết được chi phí sản xuất của hàng hóa

b)

Giúp người bán đưa ra quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận

c)

Giúp người bán điều chỉnh số lượng hàng hóa nhằm thu nhiều lợi nhuận

d)

Giúp người bán điều chỉnh số lượng và chất lượng hàng hóa để thu nhiều lợi nhuận

44.

Thông tin của thị trường giúp người mua

a)

Biết được giá cả hàng hóa trên thị trường

b)

Mua được hàng hóa mình cần

c)

Biết được số lượng và chất lượng hàng hóa

d)

Điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất