wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI GIỮA HỌC KÌ II MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7

Total questions: 35

Worksheet time: 9hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2. Một nam châm vĩnh cửu có đặc tính nào dưới đây?

a)

A. Khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ.

b)

B. Khi bị nung nóng lên thì có thể hút các vụn sắt.

c)

C. Có thể hút các vật bằng sắt.

d)

D. Một đầu có thể hút, còn đầu kia thì đẩy các vụn sắt.

2.

Câu 1. Chọn các phát biểu sai.

a)

(1) Nam châm hình trụ chỉ có một cực.

b)

(2) Các cực cùng tên thì đẩy nhau.

c)

(3) Thanh nam châm khi để tự do luôn chỉ hướng bắc – nam.

d)

(4) Cao su là vật liệu có từ tính.

e)

(5) Kim la bàn luôn chỉ hướng Mặt Trời mọc và lặn.

3.

Câu 3. Khi nào hai thanh nam châm hút nhau?

a)

A. Khi hai cực Bắc để gần nhau.

b)

B. Khi hai cực Nam để gần nhau.

c)

C. Khi để hai cực khác tên gần nhau.

d)

D. Khi cọ xát hai cực cùng tên vào nhau.

4.

Câu 4. Có hai thanh kim loại luôn hút nhau bất kể đưa đầu nào của chúng lại gần nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. Hai thanh kim loại đều là sắt.

b)

B. Hai thanh kim loại đều là nam châm.

c)

C. Một thanh là sắt và một thanh là nam châm.

d)

D. Hai thanh kim loại đều là đồng.

5.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nam châm:

a)

A. Mọi nam châm luôn có hai cực.

b)

B. Có thể có nam châm hai cực và nam châm một cực.

c)

C. Một nam châm có thể có hai cực cùng tên và hai cực khác tên.

d)

D. Cực Bắc của thanh nam châm luôn có từ tính mạnh hơn cực Nam nên kim nam châm luôn chỉ hướng bắc.

6.

Câu 6. Ta có thể quan sát từ phổ của một nam châm bằng cách rải các

a)

B.vụn sắt vào trong từ trường nam châm.

b)

A. vụn nhôm vào trong từ trường của nam châm.

c)

C. vụn nhựa vào trong từ trường của nam châm.

d)

D. vụn của bất kì vật liệu nào vào trong từ trường của nam châm.

7.

Câu 7. Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết sự tồn tại của từ trường?

a)

A. Nhiệt kế.

b)

B. Đồng hồ

c)

C. Kim nam châm có trục quay.

d)

D. Cân.

8.

Câu 9. Từ phổ là

a)

A. hình ảnh của các đường mạt sắt trong từ trường của nam châm.

b)

B. hình ảnh của các kim nam châm đặt gần một nam châm thẳng.

c)

C. hình ảnh của các hạt cát đặt trong từ trường của nam châm.

d)

D. hình ảnh của các hạt bụi đặt trong từ trường của nam châm.

9.

Câu 8. Chiều của đường sức từ của một thanh nam châm cho ta biết

a)

A. chiều chuyển động của thanh nam châm.

b)

B. chiều của từ trường Trái Đất

c)

C. chiều quay của thanh nam châm khi treo vào sợi dây.

d)

D. tên các từ cực của nam châm.

10.


Câu 10. Hình dưới đây cho biết một số đường sức từ của nam châm thẳng. Hãy xác định tên hai cực của nam châm dưới đây?

a)

A. A là cực Bắc, B là cực Nam.

b)

B. A là cực Nam, B là cực Bắc.

c)

C. A và B đều là cực Bắc.

d)

D. A và B đều là cực Nam.

11.

Câu 11. Đường sức từ của nam châm không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Càng gần hai cực, các đường sức từ càng gần nhau hơn.

b)

B. Mỗi một điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ đi qua.

c)

C. Đường sức từ ở cực Bắc luôn nhiều hơn ở cực Nam.

d)

D. Đường sức từ có hướng đi vào cực Nam và đi ra cực Bắc của nam châm.

12.

Câu 12. Chọn phát biểu sai khi mô tả từ phổ của một nam châm thẳng.

a)

A. Các mạt sắt xung quanh nam châm được sắp xếp thành những đường cong.

b)

B. Các đường cong này nối từ cực này sang cực kia của thanh nam châm.

c)

C. Các mạt sắt được sắp xếp dày hơn ở hai cực của nam châm.

d)

D. Dùng mạt sắt hay mạt nhôm thì từ phổ đều có dạng như nhau.

13.

Câu 13. Vì sao có thể nói Trái Đất là một thanh nam châm khổng lồ?

a)

A. Vì Trái Đất hút tất cả các vật về phía nó.

b)

B. Vì Trái Đất hút các vật bằng sắt thép mạnh hơn các vật làm bằng vật liệu khác.

c)

C. Vì không gian bên trong và xung quanh Trái Đất tồn tại từ trường.

d)

D. Vì trên bề mặt Trái Đất có nhiều mỏ đá nam châm.

14.

Câu 14. Từ trường Trái Đất mạnh nhất ở

a)

A. vùng xích đạo.

b)

B. vùng địa cực.

c)

C. vùng đại dương.  

d)

D. vùng có nhiều quặng sắt.

15.

Câu 15. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Cực Bắc địa từ trùng với cực Nam địa lí.

b)

B. Cực Bắc địa từ trùng với cực Bắc địa lí.

c)

C. Cực Nam địa từ trùng với cực Nam địa lí.

d)

D. Cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau.

16.

Câu 16. La bàn là một dụng cụ dùng để xác định

a)

A. khối lượng một vật.

b)

B. phương hướng trên mặt đất.

c)

C. trọng lượng của vật.

d)

D. nhiệt độ của môi trường sống.

17.

Câu 17. Bộ phận chính của la bàn là

a)

A. đế la bàn.

b)

B. mặt chia độ

c)

C. kim nam châm

d)

D. hộp đựng la bàn.

18.

Câu 18. Nam châm điện có cấu tạo gồm

a)

A. một lõi kim loại bên trong một ống dây dẫn có dòng điện chạy qua, các dây dẫn có lớp vỏ cách điện.

b)

B. một lõi sắt bên trong một ống dây dẫn có dòng điện chạy qua, các dây dẫn có lớp vỏ cách điện.

c)

C. một lõi vật liệu bất kì bên trong một ống dây dẫn có dòng điện chạy qua, các dây dẫn có lớp vỏ cách điện.

d)

D. một lõi sắt bên trong một ống dây dẫn có dòng điện chạy qua, các dây dẫn không có lớp vỏ cách điện.

19.

Câu 19. Nam châm điện có lợi thế hơn so với nam châm vĩnh cửu do nam châm điện

a)

A.   không phân chia cực Bắc và cực Nam.

b)

b.   mất từ tính khi không còn dòng điện chạy qua.

c)

A.   nóng lên khi có dòng điện chạy qua.

d)

A.   có kích cỡ nhỏ hơn nam châm vĩnh cửu.

20.

Câu 20. Nam châm điện nào dưới đây có lực từ mạnh nhất? (với ampe (A) là đơn vị đo cường độ dòng điện và n là số vòng dây)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21. Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường?

a)

A. OxygeN.

b)

B. Carbon dioxide.

c)

C. Chất dinh dưỡng.

d)

D. Vitamin

22.

Câu 22. Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hoá năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây?

a)

A. Cơ năng.                               

b)

B. Quang năng.

c)

C. Hoá năng.    

d)

      D. Nhiệt năng.

23.

Câu 23. Nguồn năng lượng cơ thể sinh vật giải phóng ra ngoài môi trường dưới dạng nào là chủ yếu?

a)

A. Cơ năng.  

b)

B. Động năng

c)

C. Hoá năng. 

d)

                             D.Nhiệt năng.

24.

Câu 24. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể?

a)

A. Tạo ra nguồn nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

b)

B. Sinh ra nhiệt để giải phóng ra ngoài môi trường.

c)

C. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.

d)

D. Tạo ra các sản phẩm tham gia hoạt động chức năng của tế bào.

25.

Câu 25. Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về quá trình trao đổi chất ở sinh vật?

(1) Chuyển hoá các chất ở tế bào được thực hiện qua quá trình tổng hợp và phân giải các chất.

(2) Chuyển hoá các chất luôn đi kèm với giải phóng năng lượng.

(3) Trao đổi chất ở sinh vật gồm quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường và chuyển hoá các chất diễn ra trong tế bào.

(4) Tập hợp tất cả các phản ứng diễn ra trong và ngoài cơ thể được gọi là quá

trình trao đổi chất.

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

C.4

26.

Câu 26. Chất nào sau đây không được dùng làm nguyên liệu cho quá trình chuyển hoá các chất trong tế bào?

a)

A. Carbon dioxide.         

b)

B. Oxygen.   

c)

C. Nhiệt.  

d)

                                    D.Tinh bột.

27.

Câu 27. Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là

a)

A. rễ cây.           

b)

B. thân cây.

c)

C. lá cây.

d)

D. hoa.

28.

Câu 28. Loài sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp?

a)

A. Cá chép.        .

b)

B. Trùng roi.

c)

             C. Voi.

d)

D. Nấm rơm

29.

Câu 29. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ khí oxygen để tổng hợp chất hữu cơ.

b)

B. Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.

c)

C. Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí oxygen.

d)

D. Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật.

30.

Câu 30. Trong các phát biểu sau:

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

(2) Cung cấp khí oxygen.

(3) Điều hoà trực tiếp mực nước biển.

(4) Tăng hàm lượng khí carbon dioxide trong không khí.

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp?

a)

A.2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.1

31.

Câu 31. Cho các yếu tố sau:

(1) Ánh sáng

(2) Nước

(3) Hàm lượng carbon dioxide

(4) Nhiệt độ

Số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp ở thực vật là

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D

32.

Câu 32. Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm

A. khí oxygen và glucose.

B. glucose và nước.

C. khí carbon dioxide, nước và năng lượng ánh sáng.

D. khí carbon dioxide và nước.

a)

A. khí oxygen và glucose.

b)

B. glucose và nước.

c)

C. khí carbon dioxide, nước và năng lượng ánh sáng.

d)

D. khí carbon dioxide và nước.

33.

Câu 33. Quang hợp là

a)

A. quá trình biến đổi năng lượng nhiệt năng thành năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ (chủ yếu là glucose).

b)

B. quá trình biến đổi năng lượng cơ năng thành năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ (chủ yếu là glucose).

yếu là glucose).

c)

C. quá trình biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ (chủ yếu là glucose).

d)

D. quá trình biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng nhiệt năng tích lũy trong các hợp chất hữu cơ (chủ yếu là glucose).

34.

Câu 34. Cho bảng thông tin sau:

Cột A(1) Chất lấy vào

Cột B(2) Chất tạo ra

(a) Nước

(b) Nitrogen

(c) Oxygen

(d) Carbon dioxide

(e) Chất diệp lục

(f) Glucose

Ghép nối cột A với cột B để được thông tin đúng khi nói về quá trình trao đổi chất diễn ra trong quang hợp.

a)

A. 1 – a, b, d, e; 2 – c, f.   

b)

B. 1 – a, d; 2 – c, f.

c)

C. 1 – b, e; 2 – c, f. 

d)

        D. 1 – a, b, d; 2 – c, f.

35.

Câu 35. Cây xương rồng có lá biến thành gai thì quá trình quang hợp sẽ diễn ra ở bộ phận nào sau đây của cây?

a)

A. Gai.

b)

B. Hoa.

c)

C. Thân.

d)

D. Rễ..