wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lú

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

1/ Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do trong mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần?

a)

a. Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động.

b)

b. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ dòng điện trong mạch.

c)

c. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.

d)

d. Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng.

2.

2/ Sóng điện từ

a)

a. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

b)

b. là sóng dọc hoặc sóng ngang.

c)

c. là điện từ trường lan truyền trong không gian.

d)

d. không truyền được trong chân không.

3.

3/ Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

a)

a. Mạch biến điệu.

b)

b. Mạch khuyếch đại.      

c)

c. Mạch tách sóng.

d)

d. Anten.

4.

4/ Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

a. Ánh sáng đơn sắc bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

b)

b. Ánh sáng đơn sắc không bị thay đổi bước sóng khi truyền từ không khí vào lăng kính thủy tinh.

c)

c. Ánh sáng đơn sắc bị đổi màu khi truyền qua lăng kính.

d)

d. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

5.

5/ Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

a)

a. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.

b)

b. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

c)

c. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau.

d)

d. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

6.

6/ Chọn câu đúng khi nói về quang phổ liên tục?

a)

a. Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật nóng sáng.

b)

b. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng.

c)

c. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.

d)

d. Quang phổ liên tục phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng.

7.

7/ Quang phổ vạch phát xạ được phát ra do

a)

a. chiếu ánh sáng trắng qua chất khí hay hơi bị nung nóng.

b)

b. các chất rắn, lỏng hoặc khí khi bị nung nóng.

c)

c. các chất khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát sáng.

d)

d. các chất rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng.

8.

8/ Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

a. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh.

b)

b. Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng lớn hơn 0,76 (μm).

c)

c. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.

d)

d. Tia hồng ngoại có tác dụng lên mọi kính ảnh.

9.

9/ Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

a. Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

b)

b. Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt.

c)

c. Tia tử ngoại không bị thuỷ tinh hấp thụ.

d)

d. Vật có nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh.

10.

10/ Nói về đặc điểm và tính chất của tia Rơnghen, chọn câu phát biểu sai?

a)

a. Dựa vào khả năng đâm xuyên mạnh, người ta ứng dụng tính chất này để chế tạo các máy đo liều lượng tia Rơnghen.

b)

b. Tính chất nổi bật nhất của tia Rơnghen là khả năng đâm xuyên.

c)

c. Nhờ khả năng đâm xuyên mạnh, mà tia Rơnghen được được dùng trong y học để chiếu điện, chụp điện.

d)

d. Tia Rơnghen tác dụng lên kính ảnh.

11.

11/ Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần là

a)

a. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

b)

b. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

c)

c. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

d)

d. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.

12.

12/ Trong nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, biến điệu sóng điện từ là

a)

a. làm cho biên độ sóng điện từ giảm xuống.

b)

b. trộn sóng điện từ âm tần với sóng điện từ cao tần.

c)

c. tách sóng điện từ âm tần ra khỏi sóng điện từ tần số cao.

d)

d. biến đổi sóng điện từ thành sóng cơ.

13.

13/ Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

a. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

b)

b. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.

c)

c. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng

d)

d. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không

14.

14/ Gọi nđ, nt và nv lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, tím và vàng. Sắp xếp nào sau đây là đúng?

a)

a. nt >nđ> nv

b)

b. nđ< nv< nt           

c)

c. nv >nđ> nt      

d)

d. nđ >nt> nv           

15.

15/ Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?

a)

a. Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.

b)

b. Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.

c)

c. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.

d)

d. Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.

16.

16/ Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

a. Trong máy quang phổ, lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành các chùm sáng đơn sắc song song.

b)

b. Trong máy quang phổ, ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song.

c)

c. Trong máy quang phổ, quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng ảnh luôn máy là một dải sáng có màu cầu vồng.

d)

d. Trong máy quang phổ, buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính.

17.

17/ Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

a. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

b)

b. Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.

c)

c. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

d)

d. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

18.

18/ Tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia Rơn – ghen không có tính chất chung nào nêu dưới đây?

a)

a. Đều là sóng điện từ.

b)

b. Đều có tốc độ bằng nhau trong chân không.

c)

c. Đều có tính chất sóng.

d)

d. Đều có bước sóng nhỏ hơn so với ánh sáng nhìn thấy.

19.

19/ Phát biểu nào sau đây là đúng khi cho ánh sáng trắng chiếu vào máy quang phổ?

a)

a. Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm tia sáng màu song song.

b)

b. Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh là một chùm tia phân kì màu trắng.

c)

c. Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi thấu kính của buồng ảnh là một chùm tia phân kì có nhiều màu khác nhau.

d)

d. Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh gồm nhiều chùm tia sáng song song.

20.

20/ Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

a. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

b)

b. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

c)

c. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.

d)

d. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

21.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích trên một bản tụ điện biến thiên điều hòa và

a)

A. cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch.    

b)

B. lệch pha 0,25π so với cường độ dòng điện trong mạch.

c)

C. ngược pha với cường độ dòng điện trong mạch.

d)

D. lệch pha 0,5π so với cường độ dòng điện trong mạch.

22.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

a)

A. luôn ngược pha nhau.

b)

B. với cùng biên độ.

c)

C. luôn cùng pha nhau.

d)

D. với cùng tần số.

23.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện tử tự do, cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện lệch pha nhau một góc bằng

a)

pi/4

b)

pi

c)

pi/2

d)

0

24.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do là

a)

năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.

b)

năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.

c)

năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.

d)

năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.

25.

Theo thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến, sắp xếp nào sau đây đúng?

a)

     A. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài.

b)

     B. Sóng dài, sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn.

c)

     C. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng dài, sóng trung.

d)

     D. Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn.

26.

Từ  Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhở sử dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này này thuộc dải

a)

A. sóng trung.                        

b)

B. sóng cực ngắn.                      

c)

C. sóng ngắn.                      

d)

C. sóng ngắn.                      

27.

Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số

a)

A. của cả hai sóng đều giảm.

b)

B. của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm.

c)

C. của cả hai sóng đều không đổi.

d)

D. của sóng điện từ giảm, cùa sóng âm tăng.

28.

Trong nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, biến điệu sóng điện từ là

a)

A. biến đổi sóng điện từ thành sóng cơ.

b)

B. trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao.

c)

C. làm cho biên độ sóng điện từ giảm xuống.

d)

D. tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao.

29.

Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại

a)

sóng trung.

b)

sóng ngắn.

c)

sóng dài.

d)

sóng cực ngắn.

30.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sóng điện từ không mang năng lượng.                

b)

Sóng điện từ truyền được trong chân không.

c)

Sóng điện từ là sóng dọc.                                     

d)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường tại mỗi điểm luôn biến thiên điều hòa lệch pha nhau 0,5π.

31.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

b)

Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.

c)

Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.

d)

Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng

32.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

d)

không truyền được trong chân không.

33.

Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Mạch  tách sóng

b)

Mạch khuyếch đại

c)

Mạch biến điệu.

d)

Anten.

34.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng ở máy thu thanh có tác dụng

a)

tách sóng âm ra khỏi sóng cao tần

b)

tách sóng hạ âm ra khỏi sóng siêu âm

c)

đưa sóng cao tần ra loa

d)

đưa sóng siêu âm ra loa

35.

Một đặc điểm rất quan trọng của các sóng ngắn vô tuyến là chúng

a)

phản xạ kém ở mặt đất.              

b)

đâm xuyên tốt qua tầng điện li.

c)

phản xạ rất tốt trên tầng điện li.

d)

phản xạ kém trên tầng điện li.

36.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phân nào sau đây ở máy phát thanh dùng để biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số?

a)

Mạch biến điệu

b)

Anten phát

c)

Micrô

d)

Mạch khuếch đại

37.

Hiện tượng cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng

a)

quang - phát quang.       

b)

nhiễu xạ ánh sáng     

c)

tán sắc ánh sáng.

d)

giao thoa ánh sáng.

38.

Chiếu vào khe hẹp F của máy quang phổ lăng kính một chùm sáng trắng thì

a)

chùm tia sáng tới buồng tối là chùm sáng trắng song song.

b)

chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc song song.

c)

chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.

d)

chùm tia sáng tới hệ tán sắc gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.

39.

Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ánh sáng đơn sắc không bị thay đổi bước sóng khi truyền từ không khí vào lăng kính thủy tinh.

b)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

c)

Ánh sáng đơn sắc bị đổi màu khi truyền qua lăng kính.

d)

Ánh sáng đơn sắc bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

40.

Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

b)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

c)

Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.

d)

Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau.

41.

Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này

a)

không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu.

b)

bị đổi màu.

c)

bị thay đổi tần số.

d)

không bị tán sắc.

42.

Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng

a)

tăng cường độ chùm sáng.

b)

giao thoa ánh sáng.

c)

tán sắc ánh sáng.

d)

nhiễu xạ ánh sáng.

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

b)

Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

c)

Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

d)

Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng.

44.

Gọi nđ, nt và nv lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, tím và vàng. Sắp xếp nào sau đây là đúng?

a)

nđ< nv< nt

b)

nv >nđ> nt

c)

nđ >nt> nv

d)

nt >nđ> nv

45.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng

a)

là sóng siêu âm.

b)

có tính chất sóng.       

c)

là sóng dọc.    

d)

có tính chất hạt.

46.

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là

a)

gây ra hiện tượng quang điện ngoài ở kim loại.                     

b)

có khả năng đâm xuyên rất mạnh.

c)

có tác dụng nhiệt rất mạnh.                                                      

d)

không bị nước và thủy tinh hấp thụ.

47.

Thanh sắt và thanh niken tách rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ 1200°C thì phát ra

a)

hai quang phổ vạch không giống nhau.

b)

hai quang phổ vạch giống nhau.

c)

hai quang phổ liên tục không giống nhau.    

d)

hai quang phổ liên tục giống nhau.

48.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ.

b)

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt,

c)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X.

d)

Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.

49.

Chất nào sau đây phát ra quang phổ vạch phát xạ?

a)

Chất lỏng bị nung nóng.

b)

Chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng.

c)

Chất rắn bị nung nóng.          

d)

Chất khí nóng sáng ở áp suất thấp.

50.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.

b)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

c)

Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

d)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

51.

Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch tối nằm trên nền màu của quang phổ liên tục.

b)

Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

c)

Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.

d)

Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch cam, vạch chàm và vạch tím.

52.

Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại.

b)

Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.

c)

Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.

d)

Tia X có tác dụng sinh lí: nó hủy diệt tế bào.

53.

Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J

a)

phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.

b)

. không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J

c)

không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đó.

d)

không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó.

54.

Tia hồng ngoại là những bức xạ có

a)

bản chất là sóng điện từ.                    

b)

khả năng ion hoá mạnh không khí.

c)

khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.

d)

bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

55.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.

b)

Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.

c)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.

d)

Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí.

56.

Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.

b)

Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.

c)

Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.

d)

Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.

57.

Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10-9 m đến 3.10-7 m là

a)

tia Rơnghen

b)

tia tử ngoại.

c)

ánh sáng nhìn thấy.

d)

tia hồng ngoại.

 

58.

Tia Rơnghen có

a)

cùng bản chất với sóng âm.

b)

bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

c)

cùng bản chất với sóng vô tuyến.

d)

điện tích âm

59.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?

a)

Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.

b)

Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.

c)

Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.

d)

Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.

b)

Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.

c)

Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

d)

Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

61.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

b)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.

c)

ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

d)

tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

62.

Quang phổ liên tục

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.

b)

phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

c)

không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

d)

phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

63.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.

b)

Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.

c)

Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.

d)

Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

64.

Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là

a)

tia tử ngoại

b)

tia hồng ngoại.

c)

tia đơn sắc màu lục.

d)

tia Rơn-ghen.

65.

Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

a)

màn hình máy vô tuyến.

b)

lò vi sóng

c)

lò sưởi điện.

d)

hồ quang điện.

66.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Tia tử ngoại là sóng điện từ có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

b)

B.  Trong y học, tia tử ngoại được dùng để chữa bệnh xương.

c)

C. Trong công nghiệp, tia tử ngoai được dùng để phát hiện các vết nứt trên bề mặt các sản phẩm kim loại.

d)

D. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên phim ảnh.

67.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

b)

Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài xentimét.

c)

Tia tử ngoại làm ion hóa không khí.

d)

Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da.

68.

Khi nói về tia Rơn-ghen và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ.

b)

Tần số của tia Rơn-ghen nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.

c)

Tần số của tia Rơn-ghen lớn hơn tần số của tia tử ngoại.

d)

Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có khả năng gây phát quang một số chất.