wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 19 - Sinh học

Total questions: 27

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Ví dụ nào sau đây là nói về quá trình sinh trưởng ở sinh vật?
a)
A. Hạt đậu nảy mầm thành cây con.
b)
B. Voi mẹ sinh ra voi con.
c)
C. Quả trứng gà nở ra gà con.
d)
D. Cây đậu cao thêm 3cm sau hai ngày.
2.
Câu 2. Ví dụ nào sau đây là nói về quá trình phát triển ở sinh vật?
a)
A. Cây cam ra hoa
b)
B. Lợn tăng thêm 3kg sau một tuần.
c)
C. Sự tăng kích thước của lá cây.
d)
D. Quả táo tăng kích thước.
3.
Câu 3. Giới hạn tuổi thọ của một loài được quy định bởi
a)
A. điều kiện môi trường.
b)
B. yếu tố di truyền.
c)
C. nguồn thức ăn.
d)
D. nhân tố sinh thái.
4.
Câu 4. Trong các yếu tố sau đây, có bao nhiêu yếu tố không ảnh hưởng đến tuổi thọ của sinh vật? (1) Di truyền. (2) Chế độ ăn uống. (3) Lối sống (4) Chất phóng xạ. (5) Khói độc, bụi. (6) Chế độ làm việc.
a)
A. 0.
b)
В. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
5.
Câu 5. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng khi nói về vòng đời và tuổi thọ của sinh vật? (1) Vòng đời của sinh vật gồm các giai đoạn: được sinh ra - cơ thể con → cơ thể trưởng thành → sinh sản → già → chết. (2) Ở sinh vật, thế hệ tiếp theo được sinh ra ở giai đoạn trưởng thành của thế hệ trước. (3) Tuổi thọ của sinh vật được tính từ lúc cá thể đó sinh sản cho đến lúc chết. (4) Tuổi sinh lí của sinh vật được tính từ khi sinh ra cho đến khi chết vì giả. (5) Tuổi sinh thái của sinh vật được tính từ khi sinh ra cho đến khi chết vì sự tác động của nhân tố sinh thái. (6) Tuổi thọ của một loài sinh vật là tổng thời gian sống của tất cả các cá thể trong loài.
a)
A.1
b)
B.3
c)
C.4
d)
D.5
6.
Câu 6: Sinh trưởng ở sinh vật là
a)
A. quá trình tăng kích thước và tuổi của cơ thể.
b)
B. quá trình tăng kích thước và khối lượng cơ thể.
c)
C. quá trình tăng khối lượng và tuổi của cơ thể.
d)
D. quá trình tăng thể tích và khối lượng của cơ thể.
7.
Câu 7: Phát triển ở sinh vật là
a)
A. toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài của cơ thể, bao gồm thay đổi kích thước và cân nặng.
b)
B. toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài cơ thể, bao gồm thay đổi về số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lí.
c)
C. toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể, bao gồm thay đổi chiều cao, cân nặng và tuổi thọ.
d)
D. toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể, bao gồm thay đổi về cấu trúc,hình thái và chức năng sinh lí của tế bào, mô, cơ thể.
8.
Câu 8: Vòng đời của sinh vật là
a)
A. khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cá thể mới, già đi rồi chết.
b)
B. khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành.
c)
C. Khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cá thể mới.
d)
D. khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, sinh trưởng và phát triển thành cá thể trưởng thành.
9.
Câu 9: Tuổi thọ của sinh vật là gì?
a)
A. Thời gian sinh trưởng của sinh vật.
b)
B. Thời gian sinh con của sinh vật.
c)
C. Thời gian tuổi già của sinh vật.
d)
D. Thời gian sống của một sinh vật.
10.
Câu 10: Hình dụng chìm bổ cầu không giống với hình dạng các loài khác là do
a)
A. quá trình phân hóa tế bào.
b)
B. quả trinh phát sinh hình thái.
c)
C. quá trình thay đổi cấu trúc tế bào.
d)
D. quá trình phát sinh chức năng của cơ thể
11.
Câu 11: Khi nói về đầu hiệu biểu hiện sự sinh trưởng của động vật. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1) Con bò tăng khối lượng cơ thể từ 60 kg đến 120 kg. (2) Con gà trống mọc mào và cựa. (3) Con gà mái đẻ trứng. (4) Con trăn tăng chiều dài cơ thể thêm 22 cm.
a)
A.1
b)
B.2
c)
C.3
d)
D.4
12.
Câu 12: Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào ?
a)
A. Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển , phát triển sẽ thúc đẩy tăng trưởng.
b)
B. Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng , làm nền tảng cho sinh trưởng.
c)
C. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.
d)
D. Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.
13.
Câu 13: Hoàn thành sơ đồ các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây cam. Hạt →…….->………->…….->………
a)
A. Hạt nảy mầm → Cây con → Cây trưởng thành → Ra hoa kết quả.
b)
B. Hạt nảy mầm → Ra hoa kết quả → Cây con → Cây trưởng thành.
c)
C. Hạt nảy mầm → Cây trưởng thành → Ra hoa kết quả → Cây con.
d)
D. Hạt nảy mầm → Cây con → Ra hoa kết quả → Cây trường thành.
14.
Câu 14: Dấu hiệu đặc trưng của sinh trưởng là?
a)
A. Tăng khối lượng, chất lượng của tế bào dẫn đến tăng kích thước và khối lượng cơ thể.
b)
B. Tăng khối lượng, số lượng và kích thước của tế bào dẫn đến tăng kích thước và khối lượng cơ thể.
c)
C. Sự phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan, cơ thể.
d)
D. Tăng khối lượng, số lượng và kích thước của tế bào, sự phân hóa tế bào và phát sinh hình thái cơ quan, cơ thể.
15.
Câu 15: Vòng đời của sinh vật sinh sản hữu tính bắt đầu bằng ………. và kết thúc bằng ……....?
a)
A. Tế bào; sinh con.
b)
B. Hợp tử; cái chết.
c)
C. Tế bào; cái chết.
d)
D. Hợp tử; sinh con.
16.
Câu 16: Cho thí nghiệm sau: Bước 1. Trồng vài hạt lạc, đỗ, ngô,... đang nảy mầm vào chậu chứa đất ẩm. Bước 2. Để nơi có ánh sáng và tưới hằng ngày. Bước 3. Theo dõi và dùng thước đo chiều dài thân cây sau 3 ngày, 6 ngày, 9 ngày. Bước 4. Nhận xét kết quả và rút ra kết luận. Thí nghiệm được thực hiện nhằm
a)
A. chứng minh cây có sự sinh sản.
b)
B. chứng minh cây có sự sinh trưởng.
c)
C. chứng minh cây có sự phát triển.
d)
D. chứng minh cây có sự cảm ứng.
17.
Câu 17: Tuổi thọ của sinh vật do cái gì quyết định?
a)
A. Protein.
b)
B. Gene.
c)
C. mRNA.
d)
D. Amino acid.
18.
Câu 18: Trình tự các giai đoạn trong vòng đời của bướm lần lượt là
a)
A. trứng → sâu bướm → kén → bướm trưởng thành.
b)
B. trứng → kén → sâu bướm → bướm trưởng thành.
c)
C. sâu bướm → kén - bướm trưởng thành → trứng.
d)
D. kén → sâu bướm → bướm trưởng thành - trứng
19.
Câu 19: Một cây vừa mới được trồng xuống đất, thì đâu là dấu hiệu của sự phát triển?
a)
A. Cây chết khô dần.
b)
B. Cây ra rễ, ra lá, ra hoa.
c)
C. Lá cây bắt đầu rụng.
d)
D. Rễ cây bắt đầu thối dần.
20.
Câu 20: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là tác nhân ảnh hưởng mạnh mẽ nhất lên quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật và người?
a)
A. Thức ăn.
b)
B. Nhiệt độ môi trường.
c)
C. Độ ẩm.
d)
D. Ánh sáng.
21.
Câu 21: Khi đến mùa rét, sự sinh trưởng và phát triển của động vật hằng nhiệt bị ảnh hưởng vì nhiệt nhiệt độ môi trường giảm làm cho sự chuyển hóa
a)
A. sinh sản giảm.
b)
B. trong cơ thể tăng tạo nhiều năng lượng để chống rét.
c)
C. trong cơ thể giảm dẫn tới hạn chế tiêu thụ năng lượng.
d)
D. trong cơ thể giảm, sinh sản giảm.
22.
Câu 22: Ví dụ không đúng về sự sinh trưởng của sinh vật là
a)
A. hạt thành cây mầm.
b)
B. sự tăng kích thước lá.
c)
C. sự dài ra của rễ.
d)
D. tăng chiều cao cây.
23.
Câu 23: Điều nào sau đây đúng khi nói về dấu hiệu đặc trưng của phát triển ở sinh vật? (1) Sự phát triển của các cơ quan trong cơ thể có thời điểm bắt đầu giống nhau. (2) Quá trình phát triển chỉ được điều hòa bởi các yếu tố bên trong. (3) Sự phát triển của các hệ cơ quan trong cơ thể có tốc độ khác nhau tùy theo từng giai đoạn. (4) Dấu hiệu đặc trưng của phát triển ở sinh vật là tăng tế bào.
a)
A. (2), (3).
b)
B. (1), (3).
c)
C. (3).
d)
D. (4).
24.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển? (1) Sinh trưởng và phát triển có mối liên hệ chặt chẽ với nhau. (2) Phát triển là điều kiện cần thiết để sinh trường. (3) Phát triển có tác động thay đổi mức độ của sự sinh trướng.
a)
A. (1), (2).
b)
B. (1), (2), (3).
c)
C. (1).
d)
D. (1), (3).
25.
Câu 25: Diệt muỗi đang ở giai đoạn nào là cách hữu hiệu nhất?
a)
A. Giai đoạn nào cũng như nhau.
b)
B. Trứng.
c)
C. Trưởng thành.
d)
D. Trong giai đoạn ấu trùng (Bọ gậy).
26.
Câu 26: Đâu là dấu hiệu sinh trưởng của một con gà?
a)
A. Con gà đi bắt sâu và bới giun.
b)
B. Gà con lớn lên thành gà trưởng thành.
c)
C. Con gà gáy vào buổi sáng.
d)
D. Con gà không nhìn thấy gì khi vào buổi tối.
27.
Câu 27: Trình tự các giai đoạn trong vòng đời của muỗi lần lượt là
a)
A. trứng—→ ấu trùng→ nhộng → muỗi trưởng thành.
b)
B. ấu trùng → nhộng → trứng → bướm trưởng thành.
c)
C.ấu trùng → nhộng → muỗi trưởng thành → trứng.
d)
D. trứng → nhộng → ấu trùng → muỗi trường thành.