Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV Tỉnh ĐỀ 4

Total questions: 70

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

dè/chấu/xe/rằng/ngã,/nghiêng/./Tưởng/ai

(a)  

2.

nhau/Người/một/thương/cùng/trong/./nước/phải



(a)  

3.

con/Con/đường/trăm/cưỡng/hư/mẹ/./cha



(a)  

4.

dần/Ăn/sàng/./nhớ/gạo/đâm/xay/kẻ



(a)  

5.

cạn/Lội/sâu/mới/./sông/biết/nào/sông



(a)  

6.

bầm/con/lần/thương/./Ruột/lại/gan/mấy



(a)  

7.

bằng/đời/sáu/./mươi/bầm/nhọc/khó/Chưa



(a)  

8.

hạt,/thương/bầm/bao/nhiêu/nhiêu/bấy/Mưa/!/



(a)  

9.

may/Những/xao/dài/xác/phố/hơi



(a)  

10.

phới/Gió/tre/rừng/phấp/thổi



(a)  

11.

Quan đã tìm ra người lấy cắp tấm vải bằng cách nào trong bài "Phân xử tài tình"?

a)
a/ tìm người bán vải
b)
c/ trả lại tấm vải mà không làm gì
c)
b/ xé chính tấm vải đó để thử lòng người dệt vải
d)
b/ đốt tấm vải đó
12.

Dòng nào dưới đây nêu đúng ý nghĩa của từ "an ninh"?

a)
d/ yên ổn về mặt kinh tế
b)
b/ yên ổn, bình thản như tự nhiên vẫn thế
c)
a/ thong thả và được yên ổn, không phải khó khăn, vất vả
d)
c/ yên ổn về mặt chính trị, về trật tự xã hội
13.

Đoạn văn sau có bao nhiêu lỗi chính tả?

          “Qua một cuộc thi trên mạng In-tơ-nét, cô bé Lan Anh 15 tuổi được mời làm đại biểu của Nghị viện Thanh liên thế giới năm 2000 (tổ chức tại Ốt-xtrây-li-a). Em đã đặt trân tới 11 quốc gia khi chưa tròn 17 tuổi và đã viết hàng trăm bài báo. Trong mọi cuộc gặp gỡ qốc tế, Lan Anh đều trình bày trôi chảy những vấn đề mà em quan tâm bằng tiếng Anh.”

         

a)
6
b)
3
c)
7
d)
5
14.

Giải câu đố sau:

Vốn là con thú giống người,

Thêm huyền xóa nặng là nơi vun trồng.

Từ thêm huyền là từ gì?

        

a)
vườn
b)
bồng
c)
chậu
d)
đồng
15.

chuồng/năm/./bảy/nhớ/Trâu/còn



(a)  

16.

về/chết/năm/núi/quay/./Cáo/đầu/ba



(a)  

17.

bọc/đần/lành/./Rách/hay/dở/đỡ/đùm



(a)  

18.

cười/mười/Nói/người/chê/làm/./chín/kẻ



(a)  

19.

nghì/con/Sinh/hơn./có/là/có/nghĩa

(a)  

20.

trắng/nắng/Nhạt/sương



(a)  

21.

hiền/suối/Bà/như/./trong



(a)  

22.

không/cửa/then/Là/nhưng/khóa



(a)  

23.

tàu/mặt/Nơi/con/đất/chào



(a)  

24.

iền/ồn/đ/đ

(a)  

25.

Điền vào chỗ trống: “Dám nghĩ dám ……….”

(a)  

26.

Điền vào chỗ trống: “………….tha lâu cũng đầy tổ.” (không viết hoa chữ cái đầu tiên)



(a)  

27.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Sinh cơ ………….nghiệp.” có nghĩa là xây dựng cuộc sống ổn định, gây dựng cơ nghiệp ở một nơi nào đó. (Từ điển thành ngữ học sinh – Nguyễn Như Ý)



(a)  

28.

Giải câu đố:

“Em là thứ bánh thường dùng

Ngã vào mưa gió đùng đùng nổi lên

Bây giờ bỏ ngã, sắc thêm

Người người khiếp sợ là tên con gì?

Từ chỉ tên loại bánh thường dùng là từ gì?

Trả lời: từ ………



(a)  

29.

Giải câu đố:

Không dấu tươi đẹp vườn cây

Thêm huyền vui bạn hằng ngày học chăm

Sắc vào thay đổi xa gần

Nặng thêm tai vạ ta cần giúp nhau.

Từ thêm dấu sắc là từ gì?

Trả lời: từ………



(a)  

30.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

Sơn …………..hữu tình.



(a)  

31.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “Bản ……… là đặc điểm riêng làm cho một sự vật phân biệt với sự vật khác.” (tr.146, SGK Tiếng Việt 5, tập 2)



(a)  

32.

Điền vào chỗ trống: “Cùng nhau chia sẻ đắng cay, ngọt bùi trong cuộc sống là nội dung câu thành ngữ “Đồng cam cộng …….” (Từ điển thành ngữ - Nguyễn Như Ý)



(a)  

33.

Điền vào chỗ trống:

“Hà Nội có Hồ Gươm

Nước xanh như pha mực

Bên hồ ngọn Tháp Bút

Viết ……….trên trời cao.”

(Hà Nội – Trần Đăng Khoa)



(a)  

34.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

“Nực cười châu chấu đá xe

Tưởng rằng chấu ngã ai ngờ xe …………”

(ca dao)



(a)  

35.

Trong kiểu câu “Ai thế nào?” vị ngữ thường được cấu tạo bởi loại nào?

a)
b/ động từ
b)
c/ tính từ
c)
d/ cả 3 đáp án
d)
a/ danh từ
36.

Câu nào khuyên chúng ta nên chăm chỉ, tiết kiệm từ những thứ nhỏ bé?

         

a)
Khỏe như voi
b)
Năng nhặt chặt bị
c)
Cả 3 đáp án
d)
a/ Tay làm hàm nhai.
37.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về lòng tin?

          a/ Đoán già đoán non.               b/ Chọn mặt gửi vàng.

          c/                    d/ Đẹp như tiên.

a)

Đoán già đoán non.

b)

Chọn mặt gửi vàng.

c)

Áo gấm đi đêm.    

d)

Đẹp như tiên.

38.

Chọn cặp từ phù hợp để điền vào chỗ trống:

“Trời ……………tối là lũ gà con ……………nháo nhác tìm mẹ.”

      

a)
b/ chưa –đã
b)
a/ vừa-đã
c)
c/ chưa-nên
d)
d/ chưa-vừa
39.

Các câu được liên kết với nhau bằng cách nào?

“Giôn-xơn!

Tội ác bay chồng chất

Cả nhân loại căm hờn

Con quỷ vàng trên mặt đất.”

(Tố Hữu)

a)

a/ lặp từ ngữ 

b)

b/ thay thế từ ngữ

c)

c/ dùng từ ngữ nổi 

d)

d/ cả ba đáp án

40.

Từ nào là từ ghép?

a)

a/ thấm thoắt

b)

b/ thơm thảo

c)

c/ thướt tha

d)

d/ mượt mà

41.

Từ nào khác với các từ còn lại?

         

a)

a/ cá nhân 

b)

  b/ cá thể  

c)

c/ cá biệt

d)

d/ cá cược

42.

“Nhưng còn cần cho trẻ

                   Tình yêu và lời ru

                   Cho nên mẹ sinh ra

                   Để bế bồng chăm sóc.”

(Chuyền cổ tích về loài người – Xuân Quỳnh)

Cặp quan hệ từ “nhưng – cho nên” là cặp quan hệ từ chỉ gì?

a)

a/ tương phản  

b)

b/ tăng tiến 

c)

c/ nguyên nhân – kết quả

d)

d/ điều kiện – kết quả

43.

Từ “biêng biếc” trong câu: “Nhưng dòng kênh biêng biếc vẫn lặng lờ trôi.” chỉ màu gì? (Tản văn Mai Văn Tạo)

a)

a/ tím

b)

b/ xanh 

c)

c/ đen

d)

d/ vàng

44.

Có bao nhiêu cặp từ trái nghĩa trong câu thơ sau:

“Hình khe thế núi gần xa

Dứt thôi lại nối, thấp đà lại cao.”

(Chinh phụ ngâm khúc – Đoàn Thị Điểm)

 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Trong bài "Thái sư Trần Thủ Độ" những lời nói và việc làm của Trần Thủ Độ cho thấy ông là người như thế nào?

a)

a/  người tự cho mình có quyền cao nhất

b)

b/ người chuyên quyền, muốn lấn át vua

c)

c/ người không tự cho phép mình vượt quá phép nước

d)

d/  người vượt quá, bỏ mặc phép nước

46.

Dòng nào dưới đây giải nghĩa đúng?

a)

a/  công dân là người làm trong ngành công nghiệp

b)

b/ ngư dân là người làm nghề đánh bắt cá

c)

c/ công nhân là người làm trong nghành nông nghiệp

d)

d/  nhân dân là người truyền đạt kiến thức

47.

Vì sao thám hoa Giang Văn Minh khóc lóc rất thảm thiết trong bài "Trí dũng song toàn"?

a)

a/ vì chờ quá lâu chưa được vào yết kiến nhà vua Minh

b)

b/ vì không có mặt ở nhà để cúng giỗ cụ tổ năm đờ

c)

c/ vì muốn lập mưu ép vua nhà Minh bỏ lệ "góp giỗ Liễu Thăng"

d)

d/ vì muốn làm nhục vua nhà Minh

48.

Dòng nào sau đây gồm các từ ngữ viết đúng chính tả?

a)

a/ giấc ngủ, dòng sông, thức dậy

b)

b/  rửa mặt, giọt nước, déo dắt

c)

c/ hạt dẻ, ròn tan, rơi rụn

d)

d/ dày vò, dụng rời, ngoan ngoãn

49.

Từ ngữ nào dưới đây kết hợp được với từ truyền thống?

a)

a/ an ninh

b)

b/ yêu nước

c)

c/ nghị lực

d)

d/ phẩm chất

50.

Thành ngữ nào sau đây nói lên truyền thống đấu tranh anh dũng của dân tộc ta?

a/ Uống nước nhớ nguồn          b/ Núi cao sông dài

c/ Gan vàng dạ sắt                   d/  Lên thác xuống ghềnh

a)

a/ Uống nước nhớ nguồn

b)

b/ Núi cao sông dài

c)

c/ Gan vàng dạ sắt

d)

d/  Lên thác xuống ghềnh

51.

Thành ngữ nào dưới đây nói riêng về vẻ đẹp của người phụ nữ?

a)

a/ Trai tài, gái sắc

b)

b/  Thắt đáy lưng ong

c)

c/ Trai thanh, gái lịch

d)

d/ Trai anh hùng, gái thuyền quyên

52.

Câu nào dưới đây có cặp từ đồng âm?

a/ Những chú bé đánh giày đang đánh nhau.

b/ Bố đá chân phải chân bàn.

c/ Em ghé sát miệng vào miệng cốc.

d/ Cô dâu thích ăn quả dâu.

a)

a/ Những chú bé đánh giày đang đánh nhau.

b)

b/ Bố đá chân phải chân bàn

c)

c/ Em ghé sát miệng vào miệng cốc.

d)

d/ Cô dâu thích ăn quả dâu

53.

Chọn từ đồng âm thích hợp để điền vào chỗ trống: Họ thường đi câu cá… vào mùa….

a)

a/ hạ

b)

b/ đông

c)

c/ thu

d)

d/xuân

54.

Giải câu đố:

Để nguyên là quả em ăn

Thêm sắc thì chỉ để dành lợn thôi

Thay hỏi thì cảm mất rồi

Mau tìm thuốc uống hay nồi lá xông

Từ thêm sắc là………

(a)  

55.

Điền cặp từ đồng âm vào chỗ trống sau:

Cô bé làm rơi lọ (a)   trên …….…….đi

56.

Điền từ còn thiếu vào đoạn thơ sau:

Với đôi cánh đẫm nắng ……

Bầy ong bay đến trọn đời tìm hoa

Không gian là nẻo đường xa

Thời gian vô tận mở ra sắc màu.

(Nguyễn Đức Mậu)

(a)  

57.

Điền từ bắt đầu bằng r, gi hoặc d vào chỗ trống sau:

Bố mẹ phải giục mãi, em trai tôi mới chịu dậy tập thể

(a)  

58.

Điền cặp từ trái nghĩa để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Áo rách ……………vá hơn lành ……..…….may.

(a)  

59.

Điền quan hệ từ thích hợp nhất vào chỗ trống sau:

Tiếng chim không chỉ vang xa, vọng mãi trên trời cao xanh thẳm …. ...  nó còn lay động trái tim của những con người về thăm quê.

(a)  

60.

Điền cặp từ đồng âm thích hợp vào chỗ trống sau:

Những ánh nắng rực rỡ …....... lên mặt …....... trải ngoài hiên

(a)  

61.

Câu văn sau có một từ viết sai chính tả, em hãy sửa lại cho đúng.

Mấy bông hoa vàng như những đốm nắng, đã nở sáng chưng trên giàn mướp xanh.                                                                              (Vũ Tú Nam)

Từ viết sai chính tả được sửa lại là: …… (a)  

62.

Điền đại từ thích hợp vào chỗ trống sau:

Con mèo này rất đẹp, lông của …..…… màu trắng muốt.

(a)  

63.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

Ráng mỡ ………… có nhà thì giữ.

(a)  

64.

Vị vua Hùng đầu tiên có tên là gì?

a)

a/ Kinh Dương Vương

b)

b/ Hùng Duệ Vương

c)

   c/ Hùng Lân Vương      

d)

  d/ Hùng Hiền Vương

65.

Giải câu đố:

Ba tuổi chưa nói chưa cười,

Cứ nằm yên lặng nghe lời mẹ ru.

Chợt nghe nước có giặc thù,

Vụt cao mười trượng đánh quân thù tan xương.

Là ai?

     

a)

a/ Ngô Quyền

b)

c/ Thánh Gióng

c)

d/ Lê Lợi

66.

Đoạn văn sau có bao nhiêu lỗi chính tả?

             “Mỗi lần dời nhà đi, bao giờ con khỉ cũng nhảy phốc lên ngồi trên nưng con chó to. Hễ con chó đi chậm, con khỉ câu hai tai chó giật giật. Con chó trạy sải thì khỉ gò lưng như người đi ngựa. Chó chạy thong thả, khi buông thống hai tay, ngồi nghúc nga ngúc ngắc.”

                                                                                      (Đoàn Giỏi)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây viết sai?

a/ Lá lành đùm lá rách               b/ Một nắng hai mưa

c/ Người ta là hoa đất                d/ Chị ngã em nâng

a)

a/ Lá lành đùm lá rách

b)

b/ Một nắng hai mưa

c)

c/ Người ta là hoa đất    

d)

d/ Chị ngã em nâng

68.

Từ nào dưới đây chỉ đặc điểm ngoại hình của nam giới?

a)

a/ yểu điệu

b)

b/ vạm vỡ

c)

c/ cao thượng

d)

d/ ba hoa

69.

Thêm một vế vào chỗ trống để hoàn thành một câu ghép?

Mặt trời mọc,….

a)

a/ rồi lặn 

b)

B. thật đẹp 

c)

c/ sương dần tan

d)

c/ sau lũy tre

70.

Dòng nào sau đây nêu đúng nghĩa của từ công dân?

a)

A. Người làm việc trong cơ quan nhà nước.

b)

C. Người lao động chân tay làm công ăn lương.

c)

B. Người dân của một nước, có nghĩa vụ và quyền lợi với đất nước.

d)

D. Người lao động trí thức làm công ăn lương.