wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh Te Phap Luat

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

A. Tính chặt chẽ về hình thức

b)

C. Tính quy phạm phổ biến

c)

B. Tính kỉ luật nghiêm minh

d)

D. Tính quyền lực, bắt buộc chung

2.

Câu 2: Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc điểm nào sau đây của pháp luật?

a)

A. Tính quyền lực bắt buộc chung

b)

C. Tính quy phạm phổ biến

c)

B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức

d)

D. Tính cưỡng chế.

3.

Câu 3: Tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là

a)

A. hệ thống pháp luật.

b)

B. hệ thống tư pháp

c)

C. quy phạm pháp luật.

d)

D. văn bản dưới luật.

4.

Câu 4: Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

A. Ngành luật.           B. Pháp lệnh.C. Nghị định.D. Quyết định

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5: Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền?

A. Sử dụng pháp luật.                                           B. Tuân thủ pháp luật.

C. Áp dụng pháp luật.                                          D. Thi hành pháp luật.      

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6: Hình thức thực hiện nào của pháp luật quy định cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép?

A. Sử dụng pháp luật.                                           B. Thi hành pháp luật.

C. Tuân thủ pháp luật.                                          D. Áp dụng pháp luật.      

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7: Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hoá, xã hội, tồ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

A. Hiến pháp.                B. Luật hành chính.      C. Luật lao động.          D. Luật hình sự.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8: Văn bản pháp luật nào được coi là Luật cơ bản của nhà nước

A. Hiến pháp.                                                         B. Luật nhà nước.      

C. Luật tổ chức Quốc hội.                                    D. Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9: Hiến pháp 2013 khẳng định chính thể Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

A. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa.                            B. Dân chủ cộng hòa.

C. Cộng hòa và phong kiến.                                D. Dân chủ và tập trung.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10: Hiến pháp 2013 khẳng định nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước

A. có quyền xâm lược. B. có chủ quyền.           C. có quyền áp đặt.       D. có phụ thuộc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11: Theo quy định của Hiến pháp 2013, mọi công dân đều

A. bình đẳng trước pháp luật.                              B. được cấp vốn kinh doanh.

C. được nhận vào làm việc.                                 D. miễn trừ trách nhiệm pháp lý.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12: Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật, không ai bị phân biệt đối xử trong đời sống chính trị, dân sự, kinh tế, văn hóa xã hội là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về

A. quyền con người.                                             B. nghĩa vụ công dân.

C. trách nhiệm pháp lý.                                        D. chế độ chính trị.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13: Theo quy định của Hiến pháp 2013, một trong những quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực chính trị là quyền

A. tự do báo chí.                                                    B. lựa chọn nghề nghiệp.

C. bí mật thư tín.                                                   D. cư trú hợp pháp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14: Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định, Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam xây dựng nền kinh tế

A. phụ thuộc vào thế giới.                                   B. độc lập, tự chủ.

C. tách biệt với thế giới.                                       D. có tính lệ thuộc cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15: Trên lĩnh vực văn hóa, Hiến pháp 2013 khẳng định cùng với việc xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc, chúng ta luôn chú trọng việc

A. nhập khẩu các nền văn hóa thế giới.             B. tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại.

C. du nhập và tôn thờ văn hóa bản địa              D. duy trì văn hóa của các nước phát triển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16: Trên lĩnh vực giáo dục, Hiến pháp 2013 khẳng định phát triển giáo dục là

A. quốc sách hàng đầu.                                        B. nhiệm vụ quan trọng.

C. chính sách ưu tiên.                                           D. nhiệm vụ thứ yếu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò quản lí xã hội bằng pháp luật của nhà nước?

A. Đăng nhập cổng thông tin quốc gia.              B. Tự do đăng ký kết hôn theo quy định.

C. Chấn chỉnh việc kinh doanh trái phép.        D. Ca ngợi phong trào phòng chống dịch.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18: Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?

A. Nghị quyết của thường vụ Quốc hội.            B. Nghị định thư gia nhập tổ chức Quốc tế.

C. Nghị quyết của ủy ban nhân dân xã.             D. Quyết định xử phạt của UBND tỉnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19: Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?

A. Luật.                           B. Điều lệ.                      C. Hiến chương.            D. Công hàm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20: ủy ban nhân dân xã X cấp giấy chứng nhận đăng kí kết hôn cho anh A và chị B là thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

A. Áp dụng pháp luật.                                          B. Phổ biến pháp luật.

C. Tuân thủ pháp luật.                                          D. Giáo dục pháp luật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21: Công dân thi hành pháp luật khi

A. che giấu người nhập cảnh trái phép.             B. đề nghị thay đổi nơi bỏ phiếu.

C. nộp thuế đầy đủ theo quy định.            D. từ chối khai báo tạm trú theo quy

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22: Soạn thảo dự thảo Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?

A. Bước 4.                      B. Bước 3.                      C. Bước 2 .                     D. Bước 1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23: Lấy ý kiến nhân dân về dự thảo Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?

A. Bước 5.                      B. Bước 4.                      C. Bước 3 .                     D. Bước 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 24: Khi đề cập đến lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp 2013 không quy định nội dung nào dưới đây?

A. Đất liền.    B. Hải đảo.     C. Vùng biển.            D. Khu tự trị

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 25: Nội dung nào sau đây không phải là đường lối đối ngoại của nước ta theo quy định của Hiến pháp?

A. Hữu nghị, hợp tác và phát triển.                    B. Đa dạng hoá, đa phương hoá các quan hệ.

C. Chủ động và tích cực hội nhập.            D. Can thiệp vào công việc nội bộ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 26: Theo quy định của Hiến pháp và pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?

A. Ứng cử vào Quốc hội.                                     B. Khiếu nại với cơ quan nhà nước.

C. Tham gia quản lý nhà nước ở cơ sở.     D. Tự do cư trú và đi lại trong nước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 27: Nội dung nào sau đây là quyền con người, quyền và nghĩa công dân về dân sự?

A. Quyền được bảo đảm an sinh xã hội.

B. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.

C. Quyền kết hôn và li hôn.

D. Quyền và nghĩa vụ bảo vệ môi trường

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 28: Việc làm nào dưới đây thực hiện đúng mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ?

A. Xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên                B. Dùng điện để đánh bắt thủy sản

C. Kinh doanh động vật hoang dã quý hiếm    D. Sử dụng thuốc trừ sâu trong trồng trọt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 29: Về hình thức hệ thống pháp luật được thể hiện qua:

A. Các văn bản quy phạm pháp luật                  B. Trong đời sống

C. Quy tắc đạo đức xã hội                                   D. Quy tắc xử sự chung

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 30: Tìm sắp xếp đúng theo thứ bậc văn bản trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

A. Hiến pháp, Luật, Bộ luật                                 B. Luật, Hiến pháp, Bộ luật

C. Bộ luật, Luật, Hiến pháp            D. Nghị quyết, Luật, Hiến pháp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 31: Luật giáo dục 2019 là văn bản thuộc:

A. hệ thống pháp luật Việt Nam.                        B. quy định riêng của một hoạt động.

C. định hướng phát triển nhân lực.                     D. Kế hoạch phát triển giáo dục.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 32: Văn bản áp dụng pháp luật nhằm giúp các cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để đưa ra các quyết định làm phát sinh

A. các quyền cụ thể của công dân                      B. những quan điểm trái chiều

C. tất cả nhu cầu của cá nhân                             D. mọi giao dịch dân sự.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 33: Mục đích của việc áp dụng pháp luật là cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để ra quyết định nhằm chấm dứt

A. nghĩa vụ cụ thể của công dân                         B. các loại hình tín ngưỡng dân gian

C. sự phát triển của xã hội                                   D. mọi nguồn lực tự nhiên

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

34.

Câu 34: Theo quy định của pháp luật, công dân không thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

A. Đi đăng kiểm đúng quy định.                         B. Đi đăng ký nghĩa vụ quân sự.

C. Tiến hành thủ tục đăng ký kinh doanh.           D. Kinh doanh không đúng giấy phép

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 35: Ông M gửi đơn tố cáo công ty V thường xuyên xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường. Ông M đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

A. Thi hành pháp luật.                                          B. Áp dụng pháp luật.

C. Tuân thủ pháp luat.                                          D. Sử dụng pháp luật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 36: Theo quy định của pháp luật, công dân tuân thủ pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

A. Gửi đơn tố cáo nặc danh tới nhiều nơi.        B. Gửi đơn khiếu nại tới cơ quan chức năng.

C. Công khai danh tính người mắc bệnh.          D. Từ chối công khai danh tính người tố cáo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 37: Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Quốc ca nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhạc và lời của bài

A. Tiến quân ca.                                                    B. Thanh niên làm theo lời Bác.

C. Lên đàng.                                                           D. Bác đang cùng chúng cháu hành quân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 38: Chính quyền phường T tổ chức lấy ý kiến của người dân về kế hoạch xây dựng nếp sống văn minh đô thị và phân loại rác thải tại nguồn. Việc làm này thể hiện bản chất nào dưới đây của nhà nước ta?

A. Tính quyền lực.                                                B. Bản chất giai cấp công nhân.

C. Tính dân tộc.                                                     D. Tính nhân dân.      

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 40: Trong cuộc họp tại thôn X bàn về việc đóng góp để xây dựng nhà văn hóa của thôn. Có rất nhiều ý kiến khác nhau: Trưởng thôn X quy định, mỗi hộ trong thôn phải nộp một triệu đồng; Bà B thì cho rằng nên thu mỗi hộ 500 ngàn; Anh D thì có ý kiến ai có tiền thì nộp tiền, còn không thì quy ra ngày công lao động. Chị H cho rằng, trưởng thôn là người đứng đầu, vậy cứ theo quyết định của người đứng đầu mà làm. Xét về mặt trách nhiệm của công dân, những ai dưới đây đã tham gia xây dựng và hoàn thiện chế độ chính trị ở nước ta?

A. Trưởng thôn X.                                                 B. Bà B và anh D.

C. Trưởng thôn X và chị H.                                 D. Chị H.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 41: Mục đích của việc áp dụng pháp luật là cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để ra quyết định nhằm chấm dứt

A. nghĩa vụ cụ thể của công dân                         B. các loại hình tín ngưỡng dân gian

C. sự phát triển của xã hội  D. mọi nguồn lực tự nhiên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 42: Đâu là văn bản dưới luật?

A. Lệnh                           B. Hiến pháp                  C. Luật                            D. Bộ luật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 43: Anh M và chị H đến Uỷ ban nhân dân xã đăng kí kết hôn. Trong trường hợp này, anh chị đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

A. Sử dụng pháp luật.                                           B. Áp dụng pháp luật.

C. Thi hành pháp luật.                                          D. Tuân thủ pháp luật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 44: Công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện hành vi nào sau đây là áp dụng pháp luật?

A. Tổ chức hội nghị hiệp thương.

B. Công khai hồ sơ ứng cử viên.

C. Thông báo về tranh chấp dân sự

D. Ra quyết định cưỡng chế công trình sai phạm .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 45: Công dân thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

A. ủy quyền bầu cử.                                              B. Đăng kí kinh doanh.

C. Giải cứu đồng phạm.                                       D. Tiêu thụ hàng giả.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 46: Hành vi nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và hoàn thiện chế độ chính trị ở nước ta ?

A. H tham gia vào đội dân quân tự vệ của phường.

B. Bác D tuyên truyền mọi người thực hiện pháp luật

C. Anh G không vi phạm pháp luật.

D. Anh C không tố giác tội phạm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 47: Anh B tham gia xây dựng và hoàn thiện chế độ chính trị ở nước ta được thể hiện ở hoạt động nào sau đây?

A. Quyên góp ủng hộ lũ lụt.                                B. Góp ý vào các dự thảo luật.

C. Tham gia các hoạt động xã hội.                     D. Tích cực tham gia bảo vệ môi trường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 48: Hội đồng nhân dân xã B tổ chức họp để đánh giá hoạt động định kỳ của Ủy ban nhân dân và cán bộ công chức của xã, thông qua cuộc họp này nhiều vấn đề về giải quyết khiếu nại, tố cáo của nhân dân được làm sáng tỏ. Việc làm này thể hiện bản chất nào dưới đây của chế độ chính trị ở nước ta?

A. Tính nhân dân.                                                 B. Tính quyền lực.

C. Tính dân tộc.                                                     D. Bản chất giai cấp công nhân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 49: Nhiệm vụ nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc xây dựng và hoàn thiện chế độ chính trị ở nước ta ?

A. Phát triển giáo dục công lập.                          B. Duy trì kinh tế nhà nước.

C. Giữ gìn trật tự, an toàn xã hội.                       D. Phát triển kinh tế tập thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 50. Trên lĩnh vực văn hóa, Hiến pháp 2013 khẳng định cùng với việc xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc, chúng ta luôn chú trọng việc

     A. duy trì văn hóa của các nước phát triển.               B. du nhập và tôn thờ văn hóa bản địa

     C. tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại.                 D. nhập khẩu các nền văn hóa thế

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu 51. Hiến pháp 2013 khẳng định nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước

     A. có quyền áp đặt.     B. có phụ thuộc.     C. có quyền xâm lược.        D. có chủ quyền.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Câu 52. Trên lĩnh vực giáo dục, Hiến pháp 2013 khẳng định phát triển giáo dục là

     A. chính sách ưu tiên.     B. quốc sách hàng đầu.    C. nhiệm vụ thứ yếu         D. nhiệm vụ quan trọng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Câu 53: Về cấu trúc hệ thống pháp luật bao gồm các ngành luật, các chế định pháp luật và các

A. quy phạm pháp luật.                                        B. quyết định xử phạt.

C. thông tư liên tịch.                                             D. nghị quyết liên tịch.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Câu 54: Nội dung nào sau đây thuộc cấu trúc hệ thống pháp luật?

A. chế định pháp luật                                           B. quy tắc xử sự chung

C. quy định chung ở nhiều nơi                           D. áp dụng với tất cả các đối tượng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Câu 55: Về hình thức, hệ thống pháp luật được thể hiện qua các văn bản

A. quy phạm pháp luật.                                        B. ngành luật.

C. chế định pháp luật.                                          D. hệ thống pháp luật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Câu 56: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện đã trực tiếp giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo của một số công dân. Trong trường hợp này, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện đã

A. áp dụng pháp luật.   B. thi hành pháp luật.   C. tuân thủ pháp luật.   D. sử dụng pháp luật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Câu 57: Anh M đi bỏ phiếu bầu đại biểu Quốc hội, trong trường hợp này, anh M đã

A. tuân thủ pháp luật.   B. sử dụng pháp luật.    C. thi hành pháp luật.   D. áp dụng pháp luật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Câu 58: Ông A là người có thu nhập cao, hằng năm ông A chủ động đến cơ quan thuế để nộp thuế thu nhập cá nhân. Trong trường hợp này, ông A đã

A. tuân thủ pháp luật.   B. sử dụng pháp luật.    C. thi hành pháp luật.   D. áp dụng pháp luật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Câu 59: Chị M đã tình nguyện tham gia chăm sóc trẻ em khuyết tật ở một huyện miền núi khó khăn. Chị M đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

A. Sử dụng pháp luật.                                           B. Thi hành pháp luật.

C. Phổ cập pháp luật.           D. Áp dụng pháp luật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Câu 60: Nước Cộng hoà .......... Việt Nam là một quốc gia .......... , có chủ quyền, .......... và toàn vẹn lãnh thổ, bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.

A. xã hội dân chủ, độc lập, thống nhất.             B. xã hội chủ nghĩa, độc lập, thống nhất.

C.  xã hội chủ nghĩa, đô hộ, thống nhất.            D.  xã hội dân chủ, đô hộ, thống nhất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Câu 61: Trong buổi họp dân cư tổ X, mọi người họp bàn và thống nhất mức góp tiền để xây dựng sân thể thao chung của tổ. Ông Y là lãnh đạo địa phương thấy vậy cũng rất ủng hộ cách làm nói trên của bà con, đồng thời ông còn quyên góp kinh phí cho tổ. Việc họp bàn và quyết định của bà con dân cư tổ X thể hiện bản chất nào của nhà nước ta?

A. Dân chủ.                    B. Mệnh lệnh.                C. tập thể.                       D. Áp đặt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Câu 62: Quốc huy nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam có nền mà gì?

A. Màu vàng.                 B. Màu đỏ.                     C. Màu xanh.                 D. Màu trắng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Câu 63: Nghi ngờ K lấy trộm máy tính xách tay của mình nên chị M đã tự ý xông vào nhà K để lục soát tìm kiếm, nên bị chị K dùng hung khí đánh chị M bị trọng thương phải nhập viện điều trị nhiều ngày. Chị M và chị K đều không thực hiện đúng pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

A. Tuân thủ pháp luật.                                          B. Áp dụng pháp luật.

C. Sử dụng pháp luật.                                           D. Thi hành pháp luật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Câu 64: Cơ quan chức năng phát hiện bà Q chủ nhà hàng X sử dụng thực phẩm đã hết hạn sử dụng, bốc mùi hôi thối và không có giấy phép kinh doanh. Bà Q không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

A. Áp dụng pháp luật và vi phạm pháp luật.    B. Thi hành pháp luật và tuân thủ pháp luật.

C. Sử dụng pháp luật và tuân thủ pháp luật.     D. Thi hành pháp luật và sử dụng pháp luật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Câu 65: Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

A. Ngành luật.               B. Pháp lệnh.                 C. Nghị định.                 D. Quyết định.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D