wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA HKII

Total questions: 33

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Hô hấp tế bào có vai trò như thế nào trong hoạt động sống của sinh vật?

a)

Cung cấp khí oxygen cho hoạt động sống của sinh vật.

b)

Cung cấp khi carbon dioxiode cho hoạt động sống của sinh vật.

c)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của sinh vật.

d)

Cung cấp nước và nhiệt cho hoạt động sống của sinh vật.

2.

Những sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp trong điều kiện có ánh sáng?

a)

Tảo lục.

b)

Thực vật.

c)

Ruột khoang.

d)

Nấm.

e)

Trùng roi xanh.

3.

Quang hợp ở cây xanh là quá trình chuyển hóa năng lượng từ

a)

hóa năng thành quang năng.

b)

hóa năng thành nhiệt năng.

c)

quang năng thành nhiệt năng.

d)

quang năng thành hóa năng.

4.

Khi ở vị trí cân bằng, kim nam châm luôn chỉ hướng nào?

a)

Đông - Tây.

b)

Tây - Bắc.

c)

Đông - Nam.

d)

Bắc - Nam.

5.

Vật liệu bị nam châm hút gọi là vật liệu gì?

a)

Vật liệu bị hút.

b)

Vật liệu có từ tính.

c)

Vật liệu có điện tính.

d)

Vật liệu bằng kim loại.

6.

Một tia sáng chiếu tới gương phẳng với góc tới là 30o. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng sự phản xạ của tia sáng trên gương?

a)

b)

c)

d)

7.

Chỉ ra phát biểu sai.

a)

Ánh sáng bị hắt trở lại khi gặp mặt phân cách là hiện tượng phản xạ ánh sáng.

b)

Phản xạ ánh sáng chỉ xảy ra trên mặt gương.

c)

Tia sáng phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia sáng tới và pháp tuyến tại điểm tới.

d)

Góc phản xạ là góc tạo bởi tia sáng phản xạ và đường pháp tuyến tại điểm tới.

8.

Đặc điểm nào của lá giúp lá nhận được nhiều ánh sáng?

a)

Phiến lá có dạng bản dẹt, phiến lá rộng.

b)

Lá có màu xanh.

c)

Lá có cuống lá.

d)

Lá có tính đối xứng.

9.

Bề mặt nào dưới đây phản xạ ánh sáng rất kém?

a)

Mặt vải thô.

b)

Nền đá hoa.

c)

Giấy bạc.

d)

Mặt bàn thủy tinh.

10.

Sản phẩm của quang hợp là

a)

nước, carbon dioxide.

b)

ánh sáng, diệp lục.

c)

oxygen, glucose.

d)

glucose, nước.

11.

Trong bệnh viện, các bác sĩ phẫu thuật có thể lấy các mạt sắt nhỏ li ti ra khỏi mắt của bệnh nhân một cách an toàn bằng dụng cụ nào sau đây?

a)

Dùng kéo.

b)

Dùng nam châm.

c)

Dùng kìm.

d)

Dùng panh.

12.

Cho các trường hợp sau:

(1) Một vận động viên đang thi đấu.

(2) Một nhân viên văn phòng đang làm việc.

(3) Một người đang ngủ.
Trình tự sắp xếp các trường hợp theo thứ tự tốc độ hô hấp tế bào giảm dần là

a)

(1) → (2) → (3).

b)

(3) → (2) → (1).

c)

(2) → (3) → (1).

d)

(1) → (3) → (2).

13.

Bào quan chủ yếu thực hiện quá trình quang hợp là

a)

diệp lục.

b)

lục lạp.

c)

khí khổng.

d)

tế bào chất.

14.

Nhiệt độ tối ưu nhất cho quá trình quang hơp là:

a)

10oC- 20oC

b)

20oC- 30oC

c)

20oC- 40oC

d)

30oC- 40oC

15.

Ở sinh vật nhân thực hô hấp tế diễn ra trong bào quan là

a)

ti thể

b)

lục lạp

c)

ribosome

d)

nhân tế bào

16.

Trong quá trình hô hấp tế bào, chất hữu cơ bị phân giải thành sản phẩm cuối cùng là

a)

carbon dioxide và nước

b)

carbon dioxide và oxygen

c)

oxygen và nitrogen

d)

oxygen và nước

17.

Nguồn cung cấp năng lượng cho thực vật thực hiện quá trình quang hợp là

a)

quang năng.

b)

hóa năng.

c)

điện năng.

d)

nhiệt năng.

18.

Cho các yếu tố sau: (1) Ánh sáng (2) Nước (3) Hàm lượng carbon dioxide (4) Nhiệt độ Số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp ở thực vật là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

19.

Trong quá trình trao đổi chất, luôn có sự

a)

giải phóng năng lượng.

b)

tích lũy (lưu trữ) năng lượng.

c)

giải phóng hoặc tích lũy năng lượng.

d)

phản ứng dị hóa.

20.

Quá trình tổng hợp và hô hấp tế bào có mối quan hệ hai chiều. Trong đó, quá trình tổng hợp có vai trò

a)

tạo chất hữu cơ là nguyên liệu cho quá trình phân giải trong hô hấp tế bào.

b)

giải phóng năng lượng cần cho quá trình phân giải trong hô hấp tế bào.

c)

giải phóng ra các chất khí cần cho quá trình phân giải trong hô hấp tế bào.

d)

tạo chất vô cơ là nguyên liệu cho phân giải trong hô hấp tế bào.

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự chuyển hóa năng lượng diễn ra trong hô hấp tế bào?

a)

Một phần năng lượng được giải phóng từ hô hấp tế bào được tích lũy trong các phân tử ATP, phần còn lại được giải phóng dưới dạng điện năng

b)

Một phần năng lượng được giải phóng từ hô hấp tế bào được tích lũy trong các phân tử ATP, phần còn lại được giải phóng dưới dạng nhiệt năng

c)

Một phần năng lượng được giải phóng từ hô hấp tế bào được tích lũy trong các phân tử ATP, phần còn lại được giải phóng dưới dạng quang năng

d)

Một phần năng lượng được giải phóng từ hô hấp tế bào được tích lũy trong các phân tử ATP, phần còn lại được giải phóng dưới dạng cơ năng

22.

Khi vận động mạnh như chơi thể thao, lao động nặng,… nhịp hô hấp của cơ thể sẽ tăng lên vì

a)

tốc độ hô hấp tế bào tăng dẫn đến nhu cầu thải oxygen và hấp thụ carbon dioxide tăng

b)

tốc độ hô hấp tế bào tăng dẫn đến nhu cầu thải carbon dioxide và hấp thụ oxygen tăng

c)

tốc độ hô hấp tế bào tăng dẫn đến nhu cầu thải nitrogen và hấp thụ oxygen tăng

d)

tốc độ hô hấp tế bào tăng dẫn đến nhu cầu thải oxygen và hấp thụ nitrogen tăng

23.

Trong nhóm cây dưới đây, nhóm cây trồng nào cần ít nước?

a)

Cây rau muống, cây xương rồng, cây lưỡi hổ.

b)

Cây sen đá, cây xương rồng, cây lưỡi hổ.

c)

Cây cải, cây lúa, cây lưỡi hổ.

d)

Cây sen đá, cây lúa, cây lưỡi hổ.

24.

Quang hợp có vai trò như thế nào trong hoạt động sống của sinh vật?

a)

Cung cấp khí oxygen cho hoạt động sống của sinh vật.

b)

Cung cấp khi carbon dioxiode cho hoạt động sống của sinh vật.

c)

Giải phóng năng lượng cho hoạt động sống của sinh vật.

d)

Cung cấp nước và nhiệt lượng cho hoạt động sống của sinh vật.

25.

Chất khí nào sau đây là nguyên liệu của quá trình quang hợp?

a)

Carbon dioxide (CO2)

b)

Oxi (O2)

c)

Chlorine (Cl2)

d)

Nitric oxide (NO)

26.

Quang hợp và hô hấp tế bào khác nhau ở điểm nào?

a)

Quang hợp giải phóng ATP, còn hô hấp tế bào dự trữ ATP.

b)

Quang hợp sử dụng oxygen, còn hô hấp tế bào tạo ra oxygen.

c)

Quang hợp giải phóng năng lượng, còn hô hấp tế bào tích trữ năng lượng.

d)

Quang hợp sử dụng khí carbon dioxide, còn hô hấp tế bào tạo ra khí carbon dioxide.

27.

Khi nói về đặc điểm cấu tạo, hình thái của lá phù hợp với chức năng quang hợp, cho các phát biểu sau:
(1) Lá thường có dạng bản dẹt, phiến lá rộng giúp thu nhận được nhiều ánh sáng.
(2) Các tế bào thịt lá chứa nhiều lục lạp giúp hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng.
(3) Hệ thống gân lá giúp dẫn nước cho quá trình quang hợp và dẫn các sản phẩm quang hợp đến các cơ quan khác.
(4) Biểu bì lá có các khí khổng giúp cho quá trình trao đổi khí và hơi nước trong quang hợp diễn ra dễ dàng.
Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

28.

Sự biến đổi các chất có kích thước phân tử lớn thành các chất có kích thước phân tử nhỏ trong quá trình tiêu hóa thức ăn ở cơ thể người được gọi là quá trình

a)

phân giải.

b)

tổng hợp.

c)

đào thải.

d)

chuyển hóa năng lượng.

29.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Xung quanh nam châm có từ trường của nam châm đó.

b)

Ở hình ảnh từ phổ của nam châm, nơi nào mạt sắt dày thì từ trường mạnh, nơi nào mạt sắt thưa thì từ trường yếu hơn.

c)

Trong từ trường của nam châm, nơi nào từ trường mạnh thì lực từ mạnh, nơi nào từ trường yếu hơn thì lực từ yếu hơn.

d)

Trong từ trường của nam châm, nơi nào từ trường yếu thì đường sức từ dày, nơi nào từ trường mạnh hơn thì đường sức từ thưa hơn.

30.

Từ trường tồn tại ở đâu?

a)

Xung quanh điện tích đứng yên.

b)

Xung quanh dây dẫn mang dòng điện.

c)

Xung quanh nam châm.

d)

Xung quanh nam châm và dây dẫn mang dòng điện.

31.

Từ trường của Trái Đất mạnh nhất ở những vùng nào?

a)

Ở vùng xích đạo.

b)

Chỉ ở vùng Nam Cực.

c)

Chỉ ở vùng Bắc Cực

d)

Ở vùng Bắc Cực và Nam Cực.

32.

Những vai trò nào sau đây là vai trò của sự trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể sinh vật?

(1) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

(2) Cung cấp nhiệt năng sưởi ấm không khí xung quanh cơ thể.

(3) Xây dựng, duy trì, sửa chữa các tế bào, mô, cơ quan của cơ thể.

(4) Loại bỏ chất thải ra khỏi cơ thể.

(5) Hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.

a)

(1), (3), (4).

b)

(2), (3), (4).

c)

(1), (3), (5).

d)

(2), (4), (5).

33.

Dựa vào kiểu trao đổi chất, người ta chia sinh vật thành 2 nhóm. Đó là

a)

nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.

b)

nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật dị dưỡng

c)

nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng

d)

nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hóa dưỡng