NEW
Font size
WorksheetsHóa giữa kì 2 - L7
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Câu 1: Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là
A. Một hợp chất.
B. Một đơn chất.
C. Một hỗn hợp.
D. Một nguyên tố hoá học.
: Khối lượng phân tử sulfur dioxide (SO2) và sulfur trioxide (SO3) lần lượt là?
A. 64 amu và 80 amu
B. 48 amu và 48 amu
C. 16 amu và 32 amu
D. 80 amu và 64 amu
Chất được phân chia thành hai loại lớn là (1) và (2). Đơn chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học, còn (3) được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên. (1), (2), (3) lần lượt là:
A. Phân tử, đơn chất, hợp chất
B. Phân tử, hợp chất, hợp chất
C. Đơn chất, hợp chất, hợp chất
D. Đơn chất, hợp chất, đơn chất
Đèn neon chứa
A. Các phân tử khí neon Ne2
B. Các nguyên tử neon (Ne) riêng rẽ không liên kết với nhau.
C. Một đại phân tử khổng lồ chứa rất nhiều nguyên tử neon.
D. Một nguyên tử neon.
Phát biểu nào sau đây sai?
vai trò như phân tử
A. Các nguyên tử trong đơn chất kim loại sắp xếp khít nhau theo một trật tự xác định và có
B. Các đơn chất kim loại có tính chất vật lí chung như: Dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim,…
C. Các đơn chất phi kim có tính chất khác với các đơn chất kim loại
D. Đơn chất khí hiếm tồn tại trong tự nhiên dưới dạng phân tử.
Cho các chất sau: Cu, Mg, NaCl, HCl, BaO, N, O. Có bao nhiêu chất là đơn chất?
A. 2
B. 3
C. 4.
D. 5
Một bình khí oxygen chứa
A. Các phân tử O2
B. Các nguyên tử oxygen riêng rẽ không liên kết với nhau.
C. Một đại phân tử khổng lồ chứa rất nhiều nguyên tử oxygen.
D. Một phân tử O2
Từ một nguyên tố hóa học có thể tạo nên bao nhiêu đơn chất?
A. Chỉ 1 đơn chất
B. Chỉ 2 đơn chất
C. Chỉ 3 đơn chất
D. Tùy thuộc vào tính chất của nguyên tố hóa học đó
Dấu hiệu nào dưới đây có thể phân biệt phân tử của hợp chất khác với phân tử của đơn chất?
A. Số lượng nguyên tử trong phân tử.
B. Nguyên tử khác loại liên kết với nhau.
C. Hình dạng của phân tử.
D. Khối lượng phân tử
Lõi dây điện bằng đồng chứa
A. Các phân tử Cu
B. Các nguyên tử Cu riêng rẽ không liên kết với nhau.
C. Rất nhiều nguyên tử Cu liên kết với nhau.
D. Một nguyên tử Cu.
: Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp chất?
A. Kích thước của phân tử;
B. Màu sắc của phân tử;
C. Số lượng nguyên tử trong phân tử;
D. Nguyên tử của cùng nguyên tố hay khác nguyên tố.
Lưu huỳnh đioxit có CTHH là SO2 . Ta nói thành phần phân tử của lưu huỳnh đioxit gồm:
A. 2 đơn chất sulfur và oxygen.
B. 1 nguyên tố sulfur và 2 nguyên tố oxygen
C. Nguyên tử sulfur và nguyên tử oxygen
D. 1 nguyên tử sulfur và 2 nguyên tử oxygen.
Trong phân tử nước, cứ 16,0 g oxygen có tương ứng 2,0 g hydrogen. Một giọt nước chứa 0,1 g hydrogen thì khối lượng của oxygen có trong giọt nước đó là
A. 1,6 g.
B. 1,2 g.
C. 0,9g.
D. 0,8 g.
Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?
A. Từ 1 nguyên tố.
B. Từ 2 nguyên tố trở lên
C. Từ 3 nguyên tố.
D. Từ 4 nguyên tố.
Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?
A. FeO, NO, C, S
B. Mg, K, S, C, N2
C. Fe, NO2 , H2O
D. Cu(NO3)2 , KCl, HCl
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tỉ lệ khối lượng của các nguyên tố trong một hợp chất luôn thay đổi
B. Tỉ lệ khối lượng của các nguyên tố trong một hợp chất không thay đổi.
C. Tỉ lệ khối lượng của các nguyên tố trong một hợp chất không thay đổi hoặc có thể thay đổi tuy theo từng chất
D. Một hợp chất không có phân tử xác định
Chọn đáp án sai:
A. Cacbon dioxit được cấu tạo từ 1 nguyên tố C và 2 nguyên tố O
B. Nước là hợp chất
C. Muối ăn không có thành phần clo
D. Có 2 loại hợp chất là vô cơ và hữu cơ
Chọn câu đúng
A. Đơn chất và hợp chất giống nhau
B. Đơn chất là những chất cấu tạo nên từ một nguyên tố hóa học
C. Hợp chất là những chất tạo nên chỉ duy nhất với hai nguyên tố hóa học
D. Có duy nhất một loại hợp chất
Để tạo thành phân tử của một hợp chất thì cần tối thiểu bao nhiêu loại nguyên tử liên kết với nhau?
A. 2 loại;
B. 3 loại;
C. 1 loại;
D. 4 loại.
: Cho những chất sau: than chì (C), muối ăn (NaCl), khí ozone (O3), iron (Fe), nước đá (H2O), đá vôi (CaCO3). Có bao nhiêu hợp chất?
A. 1;
B. 2;
C. 3;
D. 4.
Hợp chất NaxSO4 có khối lượng phân tử là 142 amu. Giá trị của x là?
A. 1;
B. 2;
C. 3;
D. 4.
Cho hình mô phỏng hạt hợp thành của một số phân tử:
Phân tử được tạo thành từ một nguyên tố hóa học là
A. (1).
B. (2).
C. (3).
D. (4).
Cho mô hình phân tử ethanol:
Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong phân tử ethanol là bao nhiêu?
A. Carbon – 2, hydrogen – 6, oxygen - 1.
B. Carbon – 12, hydrogen – 1, oxygen - 16.
C. Carbon – 1, hydrogen – 6, oxygen - 2.
D. Carbon – 24, hydrogen – 6, oxygen - 16.
Đá vôi có thành phần chính là calcium carbonate. Phân tử calcium carbonate gồm một nguyên tử calcium, một nguyên tử carbon và 3 nguyên tử oxygen. Khối lượng phân tử calcium carbonate là (biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố: Ca = 40 amu, C = 12 amu, O = 16 amu)
A. 68 amu.
B. 84 amu.
C. 100 amu.
D. 133 amu.
Từ một nguyên tố hóa học có thể tạo nên bao nhiêu đơn chất?
A. Chỉ 1 đơn chất.
B. Chỉ 2 đơn chất.
C. Chỉ 3 đơn chất.
D. Tùy thuộc vào tính chất của nguyên tố hóa học đó.
Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp chất?
A. Nguyên tử của cùng nguyên tố hay khác nguyên tố.
B. Màu sắc của phân tử.
C. Số lượng nguyên tử trong phân tử.
D. Kích thước của phân tử.
Phân tử là
A. phân tử do một hoặc nhiều nguyên tử kết hợp với nhau và mang đầy đủ tính chất của chất.
B. hạt đại diện cho hợp chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hóa học.
C. hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một nguyên tố hóa học.
D. hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hóa học kết hợp với nhau tạo thành chất
Đơn chất là
A. kim loại có trong tự nhiên.
B. phi kim do con người tạo ra.
C. những chất luôn có tên gọi trùng với tên nguyên tố hóa học.
D. chất tạo ra từ một nguyên tố hóa học.
Khối lượng phân tử là
A. tổng khối lượng các nguyên tố có trong phân tử.
B. khối lượng của nhiều nguyên tử.
C. tổng khối lượng các nguyên tử có trong hạt hợp thành của chất.
D. tổng khối lượng các hạt hợp thành của chất có trong phân tử.
