wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 2_Năm 2023-2024

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong chế độ trang dữ liệu của bảng, nút lệnh bên trên dùng để:

a)

Xóa trường được chọn.

b)

Thêm bản ghi mới.

c)

Xóa bản ghi được chọn.

d)

Thêm trường mới.

2.

Trong chế độ trang dữ liệu của bảng, nút lệnh bên trên dùng để:

a)

Thêm trường mới.

b)

Thêm bản ghi mới

c)

Xóa bản ghi hiện hành.

d)

Nhảy đến bản ghi kế tiếp.

3.

Trong chế độ trang dữ liệu của bảng, nút lệnh nào thực hiện lọc ô dữ liệu đang chọn;

a)

b)

c)

d)

4.

Chế độ trang dữ liệu của bảng không cho phép thực hiện thao tác nào trong các thao tác dưới đây ?

a)

Thay đổi kiểu dữ liệu cho một trường;

b)

Thêm bản ghi mới;

c)

Chỉnh sửa nội dung các bản ghi;

d)

Xóa bản ghi;

5.

Nút lệnh nào sau thực hiện chức năng tìm kiếm thông tin trên bảng trong Access?

a)

b)

c)

d)

6.

Khi cập nhật dữ liệu cho một bản ghi, để chuyển qua một trường kế tiếp hay lùi lại trường trước con trỏ ta thực hiện cặp tổ hợp phím nào sau đây ?

a)

Ctrl + End / Ctrl + Home

b)

End / Home

c)

Alt+ Tab / Alt + Shift

d)

Tab / Shift +Tab

7.

Biểu mẫu là đối tượng trong Access dùng để thực hiện việc:

a)

Lập báo cáo.

b)

Xem, nhập và sửa dữ liệu.

c)

Kết xuất thông tin.

d)

Tìm kiếm thông tin

8.

Biểu mẫu trong chế độ thiết kế không cho phép:

a)

Thay đổi nội dung các tiêu đề.

b)

Xem / cập nhật dữ liệu cho bảng.

c)

Thêm / bớt trường được hiển thị trên biểu mẫu.

d)

Thay đổi kích thước hiển thị dữ liệu của các trường trên biểu mẫu.

9.

Hãy sắp xếp các thao tác sau sao cho phù hợp với trình tự thực hiện tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ ?

1. Chọn các trường đưa vào biểu mẫu từ ô Available Fields;

2. Nháy đúp Create form by using wizard;

3. Đặt tên cho biểu mẫu;

4. Chọn kiểu biểu mẫu;

5. Nháy nút Finish;

6. Chọn cách bố trí biểu mẫu;

7. Chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) từ ô Table/Queries;

a)

2 → 7 → 1 → 6 → 4 → 3 → 5

b)

2 → 7 → 6 → 4 → 1 → 3 → 5

c)

7 → 1 → 4 → 3 → 2 → 5 → 6

d)

4 → 2 → 1 → 7 → 3 → 6 → 5

10.

Muốn xóa liên kết giữa hai bảng trong cửa sổ Relationships, ta thực hiện:

a)

Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete.

b)

Đóng cửa sổ Relationships.

c)

Chọn hai bảng và nhấn phím Delete.

d)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete.

11.

Để xây dựng biểu thức tính toán trên mẫu hỏi bằng nút lệnh Expression Builder ta dùng nút lệnh nào sau đây ?

a)

b)

c)

d)

12.

Trong các thao tác sau, thao tác nào bắt buộc phải có khi tạo mẫu hỏi ?

a)

Chọn bảng/mẫu hỏi chứa dữ liệu nguồn;

b)

Đặt điều kiện gộp nhóm;

c)

Xây dựng các trường cần tính toán;

d)

Chọn các trường để sắp xếp các bản ghi;

13.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức lôgic trong mẫu hỏi ?

a)

ThanhTien: [Soluong]*[Dongia]

b)

Trung bình: Avg[Toan]

c)

TienThuong: [Luong]*0.2

d)

[NoiSinh]=“NinhThuan” and [GT]= “Nữ”

14.

Trong mẫu hỏi để dùng các hàm thông kê, ta thực hiện chọn hàm tại thông số nào sau đây?

a)

Total

b)

Criteria

c)

Show

d)

Sort

15.

Thực hiện lọc theo ô dữ liệu đang chọn,  ta chọn lệnh nào sau đây ?

a)

EditFilterFilter by Selection

b)

RecordsFilterFilter by Selection

c)

EditFilterFilter by Form

d)

RecordsFilterFilter by Form

16.

Chọn biểu thức hợp lệ  khi xây dựng trường trong mẫu hỏi của Access?

a)

Tong:[toan]+[li]+[van]+[sinh]+[anh]+[su]

b)

Tong: (toan+li+van+sinh+anh+su)

c)

Tong=[toan]+[li]+[van]+[sinh]+[anh]+[su]

d)

Tong:= toan + li + van + sinh + anh + su

17.

Tạo mẫu hỏi ở chế độ tự thiết kế, ta dùng lệnh:

a)

Create Query by using wizard

b)

Create Query for using wizard

c)

Create Query in Design view

d)

Create Query by entering data

18.

Mẫu hỏi không cho phép thực hiện việc nào sau đây?

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Thực hiện tính toán

c)

Đưa các điều kiện vào để chọn các bản ghi

d)

Chỉnh sửa cấu trúc biểu mẫu

19.

Bảng DSHocsinh có các trường STT, Họ đệm, Tên HS, Ngày sinh, Ðịa chỉ, Số điện thoại. Để tìm kiếm những học sinh có họ "Lê" trên bảng, sau khi đặt con trỏ trong cột Họ đệm và nhấn Ctrl+F, sau đó ta chọn cách thức tìm kiếm sau:

a)

Start Of Field

b)

Any Part Of Field

c)

Match Whole Field

d)

Match Start Field

20.

Hãy chọn sắp xếp đúng các bước theo thứ tự thực hiện liên kết giữa các bảng.

1. Mở cửa sổ Show Table;

2. Chọn các bảng muốn tạo liên kết và nháy nút Add;

3. Mở CSDL;

4. Đóng cửa sổ Relationships và chọn Yes;

5. Kéo thuộc tính khóa của bảng này thả vào bảng kia;

6. Nháy vào nút lệnh Create

7. Chọn Tools → Relationships;

a)

3→7→1→2→5→6→4

b)

7→3→1→6→5→2→4

c)

3→7→2→5→1→6→4

d)

7→1→3→6→5→2→4

21.

Trong truy vấn dữ liệu, phép toán nào là phép toán lôgic?

a)

Phép cộng (+)

b)

Phép bằng (=)

c)

Phép và (And)

d)

Phép nhân (*)

22.

Để hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi dữ liệu đã có trong Access, ta sử dụng chế độ nào?

a)

Kết hợp thiết kế và thuật sĩ

b)

Thiết kế

c)

Trang dữ liệu

d)

Sử dụng các mẫu dựng sẵn (thuật sĩ)

23.

Trong mẫu hỏi, để sắp xếp các bản ghi, ta chọn cách sắp xếp tại thông số nào sau đây?

a)

Criteria

b)

Total

c)

Show

d)

Sort

24.

Trong truy vấn dữ liệu, hàm đếm số lượng là hàm nào sau đây?

a)

COUNT

b)

MAX

c)

AVG

d)

SUM

25.

Để sử dụng hàm gộp nhóm hay các hàm thống kê trên mẫu hỏi ta nháy nút lệnh nào sau đây ?

a)

b)

c)

d)

26.

Biểu mẫu cho phép thực hiện việc nào sau đây?

a)

Thống kê dữ liệu

b)

Gộp nhóm dữ liệu

c)

Cập nhật dữ liệu cho bảng

d)

Thực hiện tính toán

27.

Trình tự thao tác để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế, biết:

(1) Chọn bảng hoặc mẫu hỏi khác làm dữ liệu nguồn

 (2) Nháy nút Show Table 

(3) Nháy đúp vào Create query in Design view

(4) Chọn các trường cần thiết trong dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi

(5) Mô tả điều kiện mẫu hỏi ở lưới QBE

a)

(3) → (1) → (5) → (4) →(2)                

b)

(1) (3) (4) (5) (2)                

c)

(3) (2) (1) (4) (5)

d)

(3) (4) (5) (1) (2)

28.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là:

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng tên, cùng kiểu dữ liệu  

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

29.

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó:

a)

Thoát Access và khởi động lại ứng dụng Access

b)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

c)

Tools → RelationShip → Change Field    

d)

Edit → RelationShip

30.

Trong bảng học sinh gồm các trường : Mahs, Hodem, Ten, Ngaysinh, GioiTinh, DiaChi, Toan, Li, Hoa, Sinh, Tin. Để đưa ra danh sách học sinh Nam có địa chỉ ở thị trấn Tân Sơn và phải có điểm trung bình toán phải trên 8.  Điều kiện lọc nào sau đây là đúng ?

a)

[GioiTinh] = “Nam” and  [DiaChi] = “*Tân Sơn*” and  [Toan]>8.0

b)

[GioiTinh] = Nam or [DiaChi] = Tân Sơn or [Toan]>8.0

c)

[GioiTinh] = “Nam” and [DiaChi] = “Tân Sơn” and [Toan]>=8.0

d)

[GioiTinh] = “Nam” or [DiaChi] = “*Tân Sơn*” or [Toan]>8.0