wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 2 (PHẦN 2)

Total questions: 35

Worksheet time: 18hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Khách hàng không phát hiện kịp thời việc nhân viên gian lận do không có sự phân công phân nhiệm hợp lý. Đây là loại rủi ro gì?

a)

Rủi ro tiềm tàng

b)

Rủi ro kiểm soát

c)

Rủi ro phát hiện

d)

Rủi ro kiểm toán

2.

KTV không kiểm toán được hết các mặt hàng của công ty do công ty đặt hàng gia công tại rất nhiều nơi sản xuất tư nhân. Đây là một ví dụ về:

a)

Rủi ro tiềm tàng

b)

Rủi ro kiểm soát

c)

Rủi ro phát hiện

d)

Rủi ro kiểm toán

3.

Rủi ro kiểm soát có thể bằng 0 nếu:

a)

Hệ thống KSNB của đơn vị được thiết kế rất tốt

b)

KTV kiểm tra 100% các nghiệp vụ

c)

KTV tăng cường các thử nghiệm kiểm soát cần thiết

d)

Tất cả các câu trên đều sai

4.

Khi đánh giá sai sót là trọng yếu, ý kiến nào sau đây luôn luôn đúng:

a)

Sai sót lớn hơn 100 triệu đồng là sai sót trọng yếu

b)

Đánh giá sai sót trọng yếu tùy vào sự xét đoán mang tính nghề nghiệp của KTV

c)

Sai sót lớn hơn 5% giá trị tổng tài sản là sai sót trọng yếu

d)

Các sai sót về doanh thu là trọng yếu vì nó ảnh hưởng tới lợi nhuận

5.

Trong các loại rủi ro sau, rủi ro nào kiểm toán viên có thể kiểm soát được bằng các thử nghiệm cơ bản:

a)

Rủi ro tiềm tàng

b)

Rủi ro phát hiện

c)

Rủi ro kiểm soát

d)

Rủi ro kinh doanh

6.

Số lượng bằng chứng cần thiết sẽ tăng thêm khi :

a)

Mức IR và CR cao

b)

Mức DR và CR cao

c)

Mức IR và CR thấp

d)

Mức DR và IR cao

7.

Số lượng bằng chứng cần thiết sẽ tăng thêm khi :

a)

Mức DR thấp

b)

Mức IR và CR cao

c)

Mức DR thấp, mức IR và CR cao

d)

Mức AR thấp

8.

Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát được đánh giá là cao thì :

a)

Rủi ro phát hiện sẽ tối đa

b)

Rủi ro phát hiện sẽ tối thiểu

c)

Rủi ro phát hiện sẽ cao

d)

Rủi ro phát hiện sẽ thấp

9.

Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát được đánh giá là thấp thì :

a)

Rủi ro phát hiện sẽ tối đa

b)

Rủi ro phát hiện sẽ cao

c)

Rủi ro phát hiện sẽ thấp

d)

Rủi ro phát hiện sẽ trung bình

10.

Hồ sơ hiện hành còn được gọi là:

a)

Hồ sơ kiểm toán chung.

b)

Hồ sơ kiểm toán năm.

c)

Hồ sơ thường trực.

d)

Tất cả đều sai.

11.

Hồ sơ kiểm toán chung còn được gọi là:

a)

Hồ sơ hiện hành.

b)

Hồ sơ kiểm toán năm.

c)

Hồ sơ thường trực.

d)

Tất cả đều sai

12.

Hồ sơ kiểm toán được lập và lưu trữ thành mấy loại:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Tài liệu trong hồ sơ kiểm toán được lưu trữ:

a)

Trên giấy

b)

Trên phim ảnh

c)

Trên phương tịên tin học

d)

Cả ba câu đều đúng

14.

Hình thức và nội dung hồ sơ kiểm toán phụ thuộc vào:

a)

Ý kiến của kiểm toán viên

b)

Mục đích và nội dung cuộc kiểm toán

c)

Ý kiến của giám đốc công ty kiểm toán

d)

Ý kiến của giám đốc công ty được kiểm toán

15.

Hồ sơ kiểm toán là :

a)

Tài sản thuộc quyền sở hữu của công ty kiểm toán

b)

Tài sản thuộc quyền sở hữu của công ty được kiểm toán

c)

Tài liệu có thể cung cấp miễn phí cho các đối tượng có nhu cầu sử dụng

d)

Câu a và c đều đúng

16.

Thời gian lưu trữ hồ sơ kiểm toán:

a)

5 năm

b)

8 năm

c)

50 năm

d)

Từ 10 năm trở lên

17.

Hạn chế nào trong các hạn chế dưới đây không thuộc những hạn chế cố hữu của hệ thống kiểm soát nội bộ?

a)

Yêu cầu về tính hiệu quả của chi phí bỏ ra để kiểm soát nhỏ hơn những tổn hại do sai sót, gian lận.

b)

Khả năng gây ra sai sót của con người do thiếu cẩn trọng do trình độ nghiệp vụ.

c)

Khối lượng của các giao dịch, các thủ tục biện pháp kiểm soát.

d)

Việc vi phạm quy định của hệ thống quản lý không có các biện pháp thủ tục kiểm soát phù hợp.

18.

Hệ thống kiểm soát nội bộ là một hệ thống chính sách và thủ tục được thiết lập nhằm đạt được mục tiêu:

a)

Bảo vệ tài sản của đơn vị

b)

Bảo đảm độ tin cậy của thông tin

c)

Bảo đảm việc thực hiện các chế độ pháp lý

d)

Bảo đảm hiệu quả của hoạt động và năng lực quản lý

e)

Tất cả các phương án trên

19.

Việc nghiên cứu hệ thống KSNB của doanh nghiệp của KTV để:

a)

Củng cố tăng cường khả năng kiểm soát của doanh nghiệp

b)

Có biện pháp hoàn thiện hệ thống KSNB

c)

Xác định nội dung, thời gian, phạm vi các phương pháp kiểm toán

d)

Tất cả các phương án trên

20.

Mục đích của việc phân chia trách nhiệm trong hệ thống KSNB của doanh nghiệp nhằm:

a)

Để các nhân viên kiểm soát lẫn nhau

b)

Nếu có sai sót xảy ra sẽ được phát hiện nhanh chóng

c)

Giảm cơ hội gây ra và che giấu sai phạm

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

21.

Hệ thống KSNB có thể gặp hạn chế vì:

a)

Các biện pháp kiểm tra thường nhằm vào các sai phạm đã dự kiến trước chứ không phải các trường hợp ngoại lệ

b)

Nhân viên thiếu thận trọng, sao lãng hoặc hiểu sai các chỉ dẫn

c)

Có sự thông đồng của một số nhân viên

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

22.

Nhận xét nào sau đây là hợp lý nhất về hệ thống KSNB?

a)

HTKSNB có thể ngăn ngừa tất cả sai sót hoặc gian lận

b)

HTKSNB được thiết lập nhằm giúp KTV lập kế hoạch tổng thể và chương trình kiểm toán thích hợp

c)

KTV cần phải tìm kiếm tất cả các yếu kém trong HTKSNB

d)

KTV tìm hiểu HTKSNB của khách hàng nhằm xác định phương hướng và nội dung các thủ tục kiểm toán

23.

Những hoạt động kiểm soát là :

a)

Những chính sách và thủ tục đưa ra nhằm đảm bảo rằng những chỉ thị mà ban lãnh đạo ban hành đang được thực hiện

b)

Là những công việc và khối lượng kiểm toán cần thiết mà KTV phải xác định và thực hiện trong quá trình kiểm toán để đạt được mục tiêu kiểm toán

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

24.

Môi trường kiểm soát là :

a)

Các quy chế và thủ tục do Ban lãnh đạo đơn vị thiết lập và chỉ đạo thực hiện trong đơn vị nhằm đạt được mục tiêu quản lý cụ thể

b)

Các quy định về kế toán và các thủ tục kế toán mà đơn vị được kiểm toán áp dụng để thực hiện ghi chép kế toán và lập BCTC

c)

Là những nhận thức, quan điểm, sự quan tâm và hoạt động của nhà quản lý đối với hệ thống kiểm soát nội bộ và vai trò của hệ thống KSNB trong đơn vị

d)

Cả 3 câu trên đều sai

25.

Môi trường kiểm soát mạnh sẽ :

a)

Dễ dàng cho KTV độc lập trong quá trình kiểm toán

b)

Đảm bảo tính hiệu quả của toàn bộ hệ thống KSNB

c)

Hỗ trợ đáng kể cho các thủ tục kiểm soát cụ thể

d)

Có hệ thống KSNB mạnh

26.

Yêu cầu thông thường là chi phí cho hệ thống KSNB không được vượt quá những lợi ích mà hệ thống đó mang lại là :

a)

Một trong những hạn chế tiềm tàng của hệ thống KSNB

b)

Một trong những yêu cầu quan trọng của các nhà quản lý

c)

Một trong những nguyên tắc khi thiết lập hệ thống KSNB

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

27.

Câu nào không phải là bộ phận hợp thành hệ thống kiểm soát nội bộ:

a)

Rủi ro kiểm tóan.

b)

Thủ tục kiểm soát.

c)

Hệ thống kế toán.

d)

Môi trường kiểm s

28.

Chính sách phát triển và huấn luyện đội ngũ nhân viên liên quan đến bộ phận nào sau đây của hệ thống KSNB:

a)

Thủ tục kiểm soát.

b)

Môi trường kiểm soát

c)

Hệ thống kiểm soát chất lượng.

d)

Tất cả đều sai

29.

Khi nghiên cứu và đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ, KTV không bắt buộc phải:

a)

Điều tra mọi khiếm khuyết của hệ thống kiểm soát nội bộ.

b)

Tìm hiểu môi trường kiểm soát và hệ thống kế toán.

c)

Xác định liệu các thủ tục kiểm soát được thiết kế có được thực hiện trên thực tế.

d)

Thực hiện các thủ tục kiểm toán để xem hệ thống kế toán có hoạt động hữu hiệu trong suốt thời kỳ xem xét không?

30.

Câu nào dưới đây không phải là bộ phận hợp thành của hệ thống kiểm soát nội bộ:

a)

Rủi ro kiểm toán

b)

Hoạt động kiểm soát

c)

Thông tin và truyền thông

d)

Môi trường kiểm soát.

31.

Hệ thống kiểm soát nội bộ được thiết lập để :

a)

Phục vụ cho bộ phận kiểm toán nội bộ

b)

Thực hiện chế độ quản lý tài chính kế toán Nhà nước

c)

Thực hiện các mục tiêu của nhà quản lý

d)

Giúp KTV độc lập dễ lập kế hoạch kiểm toán

32.

Điều nào sau đây không đúng với khái niệm kiểm soát nội bộ :

a)

Do mối quan hệ giữa lợi ích và chi phí nên đơn vị chỉ có thể thực hiện thủ tục kiểm soát trên cơ sở chọn mẫu

b)

Các thủ tục kiểm soát đảm bảo không có sự thông đồng giữa các nhân viên trong đơn vị

c)

Không một cá nhân nào được giao trách nhiệm bảo quản tài sản và ghi chép kế toán đối với tài sản đó

d)

Việc phê chuẩn các loại nghiệp vụ phải đúng đắn

33.

Thủ tục kiểm soát là các quy chế và thủ tục do:

a)

Ban lãnh đạo công ty được kiểm toán thiết lập

b)

Ban lãnh đạo công ty kiểm toán thiết lập.

c)

Kiểm toán viên thiết lập

d)

Cả 03 câu đều sai

34.

Hãy chọn câu đúng nhất:

a)

Sự tuân thủ các chuẩn mực kế toán sẽ giúp cho báo cáo tài chính luôn luôn được trình bày trung thực và hợp lý.

b)

KTV không bị xem là bất cẩn nếu tự chứng minh được rằng trong quá trình kiểm toán đã luôn tuân thủ các chuẩn mực kiểm toán hiện hành.

c)

KTV có thể không bị xem là bất cẩn nếu tin tưởng vào những giải thích của nhà quản lý.

d)

KTV bị xem là bất cẩn nếu người sử dụng đã phải gánh chịu một khoản lỗ do việc dựa vào báo cáo tài chính đã được kiểm toán để ra quyết định

35.

Câu nào sau đây mô tả đúng nhất trách nhiệm của nhà quản lý và của KTV độc lập đối với báo cáo tài chính đã kiểm toán.

a)

Nhà quản lý chịu trách nhiệm tổ chức công tác kế toán, KTV có trách nhiệm thiết kế và vận hành hệ thống kiểm soát nội bộ.

b)

Nhà quản lý chịu trách nhiệm về việc thiết lập hệ thống sổ sách kế toán, KTV có trách nhiệm lập báo cáo tài chính.

c)

Lập báo cáo tài chính thuộc về trách nhiệm của nhà quản lý, KTV chịu trách nhiệm về ý kiến đối với báo cáo tài chính được kiểm toán.

d)

KTV chịu trách nhiệm đối với những nội dung đã được kiểm toán trên báo cáo tài chính, trong khi nhà quản lý chịu trách nhiệm về những phần không được kiểm toán