wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(LT) CHƯƠNG 2: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN SỬ DỤNG TRONG KIỂM TOÁN

Total questions: 34

Worksheet time: 17hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát được đánh giá là thấp thì:

a)

Rủi ro phát hiện sẽ tối đa

b)

Rủi ro phát hiện sẽ cao

c)

Rủi ro phát hiện sẽ thấp

d)

Rủi ro phát hiện sẽ trung bình

2.

Trong kiểm toán khái niệm “gian lận” được hiểu là những hành vi:

a)

Sai phạm có chủ ý

b)

Nhầm lẫn khi cộng dồn và chuyển sổ

c)

Tính toán, ghi chép sai

d)

Sai sót vô tình hoặc cố ý

3.

Trong các bằng chứng thỏa mãn mục tiêu kiểm toán hiện hữu, loại nào có độ tin cậy cao nhất:

a)

Kiểm kê hàng hóa, vật tư tồn kho

b)

Bằng chứng thu thập qua phỏng vấn

c)

Xác nhận số dư của ngân hàng

d)

Hóa đơn của nhà cung cấp

4.

Việc kiểm kê tài sản cố định của đơn vị cung cấp bằng chứng chủ yếu về:

a)

Sự chính xác của giá trị tài sản cố định hiện có

b)

Các tài sản cố định thuộc quyền sở hữu của đơn vị

c)

Sự hiện hữu tài sản cố định trong thực tế

d)

Tất cả các nghiệp vụ về tài sản đều được ghi chép đầy đủ

5.

Thư trả lời của khách hàng xác nhận đồng ý về số nợ đó là bằng chứng về:

a)

Khả năng thu hồi món nợ

b)

Quyền sở hữu của đơn vị về khoản phải thu

c)

Thời gian trả món nợ đó được ghi nhận đúng

d)

Tất cả các nghiệp vụ liên quan đến khoản phải thu đều được ghi nhận đầy đủ

6.

Trong các thứ tự sau đây về sự giảm dần độ tin cậy của bằng chứng kiểm toán, thứ tự nào đúng:

a)

Thư giải trình của giám đốc > Bằng chứng xác nhận > Bằng chứng nội bộ do đơn vị cung cấp.

b)

Bằng chứng xác nhận > bằng chứng vật chất > bằng chứng phỏng vấn.

c)

Bằng chứng vật chất>Bằng chứng xác nhận>Bằng chứng nội bộ do đơn vị cung cấp.

d)

Bằng chứng nội bộ do đơn vị cung cấp > Bằng chứng xác nhận > Bằng chứng vật chất

7.

Khi xem xét về sự thích hợp của bằng chứng kiểm toán, ý kiến nào sau đây là luôn luôn đúng:

a)

Bằng chứng thu thập từ bên ngoài đơn vị thì rất đáng tin cậy .

b)

Số liệu kế toán được cung cấp từ đơn vị có kiểm soát nội bộ hữu hiệu thì thích hợp hơn số liệu được cung cấp ở đơn vị có kiểm soát nội bộ yếu kém.

c)

Trả lời phỏng vấn của nhà quản lý là bằng chứng không có giá trị.

d)

Bằng chứng thu thập phải đáng tin cậy và phù hợp với mục tiêu kiểm toán mới được xem là thích hợp.

8.

Điểm khác biệt căn bản giữa IR và CR với DR là:

a)

IR và CR phát sinh do đơn vị được kiểm toán áp dụng sai các chính sách kinh doanh, còn DR do KTV áp dụng sai thủ tục kiểm toán.

b)

IR và CR có thể định lượng được, riêng DR không định lượng được.

c)

IR và CR không chịu ảnh hưởng bởi kiểm toán viên, còn DR chịu ảnh hưởng bởi kiểm toán viên.

d)

IR và CR có thể thay đổi theo ý muốn của KTV , trong khi DR thì không.

9.

Cơ sở dẫn liệu của Báo cáo tài chính là căn cứ của các khoản mục và thông tin trình bày trong BCTC do:

a)

Giám đốc công ty được kiểm toán lập

b)

Giám đốc công ty kiểm toán lập

c)

Kiểm toán viên lập

d)

Kế toán trưởng công ty được kiểm toán lập

10.

Trách nhiệm lập báo cáo tài chính thuộc về:

a)

.Giám đốc và kế toán trưởng công ty được kiểm toá

b)

Giám đốc của công ty kiểm toán.

c)

Kiểm toán viên.

d)

Trưởng nhóm kiểm toán.

11.

Hình thức và nội dung hồ sơ kiểm toán phụ thuộc vào

a)

Ý kiến của kiểm toán viên

b)

Mục đích và nội dung cuộc kiểm toán

c)

Ý kiến của giám đốc công ty kiểm toán

d)

kiến của giám đốc công ty được kiểm toán

12.

Kết cấu và hình thức của một hồ sơ kiểm toán được trình bày theo:

a)

Quy định của Bộ Tài Chính

b)

Quy định của chuẩn mực kiểm toán

c)

Tùy theo quy mô của cuộc kiểm toán 16

d)

Theo mẫu biểu và quy trình kiểm toán do công ty kiểm toán quy định

13.

Cơ sở dẫn liệu của BCTC phải gồm các loại sau:

a)

Nguồn gốc của bằng chứng kiểm toán, dạng bằng chứng kiểm toán, sự kết hợp giữa các loại bằng chứng và thời điểm thu thập bằng chứng

b)

Kiểm tra, quan sát, điều tra, xác nhận, tính toán, phân tích

c)

Hiện hữu, quyền và nghĩa vụ, phát sinh, đầy đủ, đánh giá, ghi chép chính xác, trình bày và công bố

d)

Đầy đủ và thích hợp

14.

Các phương pháp thu thập bằng chứng kiểm toán gồm:

a)

Kiểm tra, quan sát, xác nhận từ bên ngoài, tính toán lại, thực hiện lại, phân tích, phỏng vấn

b)

Tính khách quan trong việc thu thập bằng chứng, tính thích hợp của bằng chứng kiểm toán, tính trọng yếu, mức rủi ro, tính kinh tế

c)

Kiểm tra vật chất, quan sát, điều tra, xác nhận, tính toán, phân tích

d)

Nguồn gốc của bằng chứng kiểm toán, dạng bằng chứng kiểm toán, sự kết hợp giữa các loại bằng chứng và thời điểm thu thập bằng chứng

15.

Các bước kiểm toán không thích hợp là một nhân tố ảnh hưởng đến:

a)

Rủi ro tiềm tàng

b)

Rủi ro kiểm soát

c)

Rủi ro phát hiện

d)

Rủi ro phát hiện và rủi ro kiểm soát

16.

Để loại bỏ hoàn toàn rủi ro phát hiện, kiểm toán viên

a)

Kiểm tra 100%

b)

Nghiên cứu thật kỹ hệ thống kiểm soát nội bộ

c)

Nghiên cứu kỹ chuẩn mực kiểm toán

d)

Khó có thể loại bỏ hoàn toàn rủi ro phát hiện ngay cả khi kiểm toán viên kiểm tra chi tiết toàn bộ các nghiệp vụ và số dư tài khoản

17.

Khi rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát được đánh giá ở mức thấp nhất, kiểm toán viên

a)

Không cần thực hiện thử nghiệm cơ bản

b)

Chỉ cần thực hiện thử nghiệm cơ bản đối với các loại nghiệp vụ và số dư các tài khoản có số tiền lớn

c)

Vẫn phải thực hiện thử nghiệm cơ bản đối với tất cả các loại nghiệp vụ và số dư các tài khoản

d)

Không cần thực hiện thử nghiệm kiểm soát

18.

Các Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (VSA) được ban hành bởi:

a)

Hội kế toán và kiểm toán Việt nam

b)

Bộ tài chính

c)

Chính phủ

d)

Hội kiểm toán viên hành nghề Việt Nam

19.

Tại một doanh nghiệp, Ban giám đốc đơn vị đề ra quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của phòng kinh doanh trong công ty , quy định này thuộc bộ phận nào của kiểm soát nội bộ:

a)

Hoạt động kiểm soát

b)

Môi trường kiểm soát

c)

Thông tin và truyền thông

d)

Giám sát các kiểm soát

20.

Điều nào sau đây không đúng về kiểm soát nội bộ

a)

Do mối quan hệ giữa lợi ích và chi phí, nên đơn vị chỉ có thể thực hiện thủ tục kiểm soát trên cơ sở chọn mẫu.

b)

Các nghiệp vụ phải được ủy quyền một cách đúng đắn.

c)

Các thủ tục kiểm soát đảm bảo không có sự thông đồng giữa các nhân viên trong đơn vị.

d)

Không một cá nhân nào được giao trách nhiệm bảo quản tài sản và ghi chép kế toán đối với tài sản đó

21.

Trọng yếu là:

a)

Sai sót có thể bỏ qua

b)

Là tầm quan trọng của một thông tin

c)

Thông tin không chính xác sẽ không ảnh hưởng đến quyết định của người sử dụng

d)

Độ lớn của sai phạm

22.

Rủi ro kiểm toán là rủi ro do:

a)

Kiểm toán viên đưa ra ý kiến nhận xét sai về đối tượng được kiểm toán khi vẫn còn tồn tại những sai sót trọng yếu trong đối tượng được kiểm toán mà chưa được phát hiện ra.

b)

Kiểm toán nội bộ không hữu hiệu và hiệu quả

c)

Những rủi ro tiềm ẩn bên trong

d)

Những rủi ro do ban quản lý thiết lập cấu trúc không phù hợp, nên không ngăn chặn được những sai sót.

23.

Do thiếu kiểm tra thông tin nên KTV độc lập đã đưa ra nhận định sai về BCTC của đơn vị được kiểm toán, đó là ví dụ về:

a)

Rủi ro tiềm tàng

b)

Rủi ro kiểm soát

c)

Rủi ro kiểm toán

d)

Rủi ro phát hiện

24.

Hãy chọn ví vụ về rủi ro kiểm soát trong các trường hợp sau:

a)

Thiếu giám sát việc thực hiện chương trình kiểm toán của trợ lý

b)

Xây dựng kiểm soát nội bộ với những thay đổi nhân sự quá nhiều trong quá trình vận hành hệ thống đó.

c)

Các sản phẩm của doanh nhiệp dễ bị cạnh tranh

d)

KTV thiếu kiểm tra thông tin do trợ lý kiểm toán thu thập được

25.

Khi lập báo cáo tài chính, để giải trình khoản mục phải thu khách hàng, nhà quản lý liệt kê tất cả các khách hàng phải thu, đó là ví dụ về:

a)

Báo cáo tài chính

b)

Bảng cân đối kế toán

c)

Cơ sở dẫn liệu

d)

Mục tiêu của kế toán.

26.

Thu thập bằng chứng kiểm toán để Kiểm toán viên

a)

Hình thành nên ý kiến về đối tượng kiểm toán trong báo cáo kiểm toán;

b)

Phát hiện sai phạm để chuyển cho cơ quan điều tra;

c)

Phát hiện sai phạm và báo cáo với lãnh đạo đơn vị;

d)

Phát hiện sai phạm, từ đó sẽ bán cổ phiếu mà mình nắm giữ nhằm hạn chế rủi ro.

27.

Bằng chứng nào sau đây có độ tin cậy cao nhất:

a)

Thư xác nhận của ngân hàng

b)

Phiếu nhập kho

c)

Hoá đơn mua hàng

d)

Uỷ nhiệm chi

28.

Rủi ro tiềm tàng “IR = 70%”, có nghĩa là

a)

Xác suất sai phạm trọng yếu tồn tại trong bản thân đối tượng kiểm toán mà chưa tính tới tác động của kiểm soát nội bộ và hội đồng kiểm toán là 70%.

b)

Xác suất sai phạm trọng yếu tồn tại trong đối tượng kiểm toán đã tính tới tác động của kiểm soát nội bộ là 70%.

c)

Xác suất sai phạm trọng yếu vẫn còn tồn tại sau khi kiểm toán viên đã thực hiện các thủ tục kiểm toán là 70%

d)

Xác suất sai phạm trọng yếu vẫn còn tồn tại trong đối tượng kiểm toán sau khi kiểm toán viên đã đưa ra kết luận về đối tượng kiểm toán là 70%.

29.

Đối với gian lận và nhầm lẫn, ai là người chịu trách nhiệm trực tiếp trong việc ngăn ngừa, phát hiện và xử lý trong công ty ?

a)

Kiểm toán viên

b)

Giám đốc hoặc người đứng đầu đơn vị được kiểm toán

c)

Trưởng phòng kế toán

d)

Kiểm toán nội bộ

30.

Khi lập kế hoạch và thực hiện kiểm toán cũng như khi đánh giá và trình bày ý kiến nhận xét trong báo cáo kiểm toán, kiểm toán viên và công ty kiểm toán phải luôn xem xét sự phù hợp của giả định:

a)

Hoạt động mà doanh nghiệp đã sử dụng để lập và trình bày báo cáo tài chính

b)

Hoạt động liên tục mà doanh nghiệp đã sử dụng để lập và trình bày BCTC

c)

Lợi nhuận của doanh nghiệp bị kiểm toán luôn lớn hơn không

d)

Doanh thu của đơn vị được kiểm toán luôn lớn hơn chi phí

31.

Trong các phương pháp dưới đây , phương pháp nào không thuộc phương pháp kiểm toán để thu thập bằng chứng kiểm toán

a)

Phương pháp kiểm tra, quan sát

b)

Phương pháp phỏng vấn, xác nhận

c)

Phương pháp tài khoản

d)

Phương pháp tính toán phân tích, đánh giá

32.

Một số khoản chi phí có số tiền lớn đã được doanh nghiệp che dấu nhưng kiểm toán vẫn phát hành báo cáo kiểm toán với ý kiến chấp nhận toàn phần

a)

Rủi ro tiềm tàng

b)

Rủi ro kiểm soát

c)

Rủi ro phát hiện

d)

Rủi ro kiểm toán

33.

Mục đích của kiểm soát nội bộ trong quản lý nhằm tạo ra sự đảm bảo hợp lý về khả năng đạt được mục tiêu của đơn vị trong việc:

a)

Đảm bảo độ tin cậy của báo cáo tài chính, đảm bảo hiệu quả, hiệu suất hoạt động

b)

Đảm bảo hiệu quả, hiệu suất hoạt động

c)

Đảm bảo độ tin cậy của BCTC, tuân thủ pháp luật và các quy định có liên quan

d)

Đảm bảo độ tin cậy của báo cáo tài chính, đảm bảo hiệu quả, hiệu suất hoạt động, tuân thủ pháp luật và các quy định có liên quan

34.

Điều nào sau đây không đúng với kiểm soát nội bộ:

a)

Do mối quan hệ giữa lợi ích và chi phí nên đơn vị chỉ có thể thực hiện thủ tục kiểm soát trên cơ sở chọn mẫu.

b)

Các thủ tục kiểm soát đảm bảo không có sự thông đồng giữa các nhân viên trong đơn vị

c)

Không một cá nhân nào được giao trách nhiệm bảo quản tài sản và ghi chép kế toán đối với tài sản đó

d)

Việc phê chuẩn các loại nghiệp vụ phải đúng đắn