wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiến thức đăng kí và đăng nhập SmartBanking

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Họ và Tên
4 lines
2.
Khách hàng muốn biết hạn mức giao dịch Smartbanking. TVV sẽ hướng dẫn?
a)
Hướng dẫn KH thao tác chọn tính năng Hỗ trợ/Hạn mức giao dịch trên ứng dụng Smartbanking
b)
Tư vấn khách hàng liên hệ chi nhánh đăng ký dịch vụ
c)
Cung cấp thông tin gói tài chính tiêu chuẩn
d)
Cung cấp thông tin chung hạn mức tùy thuộc gói dịch vụ khách hàng đăng ký và cần liên hệ chi nhánh để kiểm tra lại
3.
Khách hàng có thể tra soát khiếu nại giao dịch trên Smartbanking qua thiết bị nào?
a)
Mobile banking (điện thoại)
b)
Internet banking (máy tính)
c)
Cả 2 thiết bị
d)
Không thực hiện được trên Smartbanking
4.
Khách hàng có thể đăng ký mới Smartbanking qua eKYC bằng các giấy tờ tùy thân nào sau đây?
a)
A.CMND 12 SỐ
b)
B.Hộ chiếu
c)
C.Thẻ căn cước công dân
d)
D.CMND 9 số
e)
E.Tất cả đáp án trên
5.
Thời gian đăng ký dịch vụ BIDV smartbanking khi khách hàng gửi yêu cầu qua website bidv.com.vn
a)
Ngay lập tức
b)
Trong 2 ngày
c)
Từ 1-3 ngày
d)
Khách hàng cần tới quầy để đăng ký
6.
Khách hàng cần làm gì khi đăng nhập lần đầu ứng dụng Smartbanking
a)
A.Thay đổi mật khẩu
b)
B.Kích hoạt Smart OTP
c)
C.Chuyển tiền
d)
D.A và B
7.
Khi khách hàng bật tính năng xác thực đăng nhập trên trình duyệt web, khách hàng đăng nhập dịch vụ BIDV Smartbanking trên web sẽ
a)
Không đăng nhập được
b)
Hệ thống yêu cầu xác thực bằng SMS OTP để trust trình duyệt
c)
Hệ thống yêu cầu xác thực chéo qua app trên điện thoại
d)
Khách hàng đăng nhập bình thường khi đã trust trình duyệt tin cậy trong vòng 90 ngày
8.
Khi đăng ký mới dịch vụ Smartbanking trên app thông qua hình thức EKYC, khách hàng sẽ được mở những loại dịch vụ nào sau đây tại BIDV?
a)
Dịch vụ Smartbanking
b)
Tài khoản thanh toán, dịch vụ Smartbanking
c)
Tài khoản thanh toán, dịch vụ Smartbanking, thẻ ghi nợ nội địa phi vật lý (nếu KH đăng ký)
d)
Tài khoản thanh toán, dịch vụ Smartbanking, thẻ ghi nợ nội địa phi vật lý (nếu KH đăng ký), dịch vụ tin nhắn BSMS
9.
Khách hàng reset/thay đổi thiết bị điện thoại, không thể đăng nhập vào ứng dụng, TVV sẽ hỗ trợ khách hàng theo các cách nào
a)
A.Hướng dẫn KH đăng nhập lại ứng dụng để bật tính năng Đăng nhập/Quên mật khẩu trên thiết bị di động khác
b)
B.Hướng dẫn KH tới quầy
c)
C.Hỗ trợ tác nghiệp để khách hàng có thể truy cập ứng dụng (thông qua xác thực bộ câu hỏi)
d)
D.Hướng dẫn KH đăng nhập trên web, đăng xuất và thực hiện thành công tính năng quên mật khẩu
e)
E.B, C và D
10.
Khi khách hàng nhập sai mật khẩu dịch vụ nhiều lần khiến dịch vụ bị khóa (autolock), TTCSKH sẽ tư vấn KH ntn ?
a)
A.Tới quầy để mở khóa dịch vụ
b)
B.Tự đăng ký lại dịch vụ qua website
c)
C.Hủy dịch vụ cho KH qua tổng đài sau đó KH tự đăng ký lại dịch vụ qua BCH thẻ
d)
D.A và C
11.
Khách hàng đăng ký trực tuyến Smartbanking, có thể đối gói dịch vụ trên ứng dụng Smartbanking không?
a)
Không, khách hàng cần ra quầy đổi gói dịch vụ. Trường hợp đã ra quầy đổi gói trước đó, khách hàng có thể thay đổi gói dịch vụ trên ứng dụng Smartbanking
b)
12.
Khách hàng cần trả lời chính xác bao nhiêu câu hỏi để được Tổng đài hỗ trợ bật tính năng Đăng nhập/Quên mật khẩu khác thiết bị
a)
A.9
b)
B.10
c)
C.11
13.
Khách hàng quên mã Pin SmartOTP thì KH cần
a)
Khách hàng xóa app cũ, tải lại app mới và tự đặt lại mật khẩu
b)
Khách hàng đăng nhập Smartbanking, chọn Smart OTP, chọn Quên PIN SmartOTP
c)
Khách hàng ấn quên mật khẩu trên ứng dụng Smart OTP, trả lời câu hỏi xác thực sẽ cấp lại mật khẩu
d)
TVV xác thực thông tin và gửi mật khẩu cho KH qua email
14.
Tên đăng nhập dịch vụ BIDV Smart Banking là
a)
Dãy số do ngân hàng cấp
b)
Số CMND
c)
Số điện thoại nhận mã OTP
d)
Số điện thoại do KH đăng ký
15.
Khách hàng nhập sai mật khẩu dịch vụ Smartbanking bao nhiêu lần thì dịch vụ yêu cầu nhập mã OTP?
a)
A.5
b)
B.10
c)
C.4
d)
D.3
16.
Khi khách hàng đã có tài khoản tại BIDV nhưng chưa có dịch vụ SMB thì có thể đăng ký SMB qua cách nào ?(Chọn tất cả các tùy chọn đúng)
a)
Tất cả đều đúng
b)
Đăng ký qua website
c)
Đăng ký qua ekyc
d)
Đăng ký qua App SMB qua thông tin thẻ ATM
17.
Mã OTP khi đăng nhập lần đầu dịch vụ được gửi qua kênh nào?
a)
SMS
b)
Email
c)
Khách hàng được tùy chọn
18.
Khi mới đăng ký dịch vụ Smartbanking, khách hàng cần thực hiện bao nhiêu giao dịch tài chính qua SMS OTP để chuyển phương thức xác thực qua SmartOTP?
a)
1 giao dịch
b)
2 giao dịch
c)
3 giao dịch
d)
4 giao dịch
19.
Khi khách hàng đăng ký mới Smartbanking qua hình thức đăng ký eKYC tại nhà, khách hàng có thể chuyển tiền tối đa bao nhiêu tiền một tháng?
a)
A.30 triệu
b)
B.100 triệu
c)
C. 50 triệu
20.
Nguyên tắc đặt mật khẩu dịch vụ BIDV Smartbanking là gì?
a)
Bao gồm từ 8-20 ký tự, trong đó yêu cầu bắt buộc phải có ký tự chữ và ký tự số
b)
Bao gồm từ 8-20 ký tự, trong đó yêu cầu bắt buộc phải có ký tự chữ, ký tự số và ký tự đặc biệt
c)
Bao gồm từ 8-20 ký tự, trong đó yêu cầu bắt buộc phải có ký tự chữ hoa, chữ thường và ký tư số
d)
Bao gồm từ 8-20 ký tự, trong đó yêu cầu bắt buộc phải có ký tự chữ hoa,ký tự chữ, ký tự số và ký tự đặc biệt
21.
Mã PIN Smart OTP bị khóa, TVV cần hướng dẫn khách hàng làm gì?
a)
A.Chờ sau 30 phút hệ thống tự mở lại
b)
B.Khách hàng gọi tổng đài 19009247 để mở khóa
c)
C.Xóa app tải cài lại
d)
D.KH bắt buộc phải ra chi nhánh BIDV để mở khóa
22.
Khách hàng đang sử dụng hạn mức tiêu chuẩn, vậy khách hàng có thể chuyển tiền tối đa 1 ngày là bao nhiêu tiền?
a)
A.500trd
b)
B.3 tý
c)
C.1 tỷ
d)
D.100trd
23.
Khách hàng chưa có thông tin tài khoản tại BIDV, khách hàng có thể đăng ký dùng Smartbanking theo các hình thức nào? Chọn phương án đúng nhất
a)
A.Để lại thông tin trên WEBSITE để TTCSKH gọi ra xác thực và cấp một khẩu
b)
B.Đăng ký qua online theo hình thức EKYC trên app Smartbanking
c)
C.Qua chi nhánh BIDV mang theo giấy tờ tùy thân hoặc đăng ký online qua Smartbanking nếu đã trên 18 tuổi mà không mất năng lực hành vi dân sự
d)
D.Ra chi nhánh BIDV mang theo giấy tờ tùy thân
24.
Nếu khách hàng đăng ký dịch vụ Smartbanking online và chọn hình thức đăng ký qua thẻ Ghi nợ nội địa, khách hàng cần cung cấp thông tin gì?
a)
A.Cung cấp mã PIN thẻ và 6 số cuối in trên thẻ ATM
b)
B.Cung cấp mã PIN thẻ và 4 số cuối in trên thẻ ATM
c)
C.Nhập đầy đủ thông tin dãy số trên thẻ ATM và mã pin thẻ
d)
D.Trả lời chính xác 8/10 câu hỏi
25.
Thời gian tin cậy trình duyệt web của khách hàng là bao lâu?
a)
A.Vô hạn
b)
B.90 ngày
c)
C.30 phút
d)
D.30 ngày