wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐIỆN TRƯỜNG

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Điện trường là

a)

môi trường không khí quanh điện tích.

b)

môi trường chứa các điện tích.

c)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

môi trường dẫn điện.

2.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

3.

Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

b)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

c)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

d)

phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.

4.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m2.

b)

V.m.

c)

V/m.

d)

V.m2.

5.

Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó.

b)

hướng ra xa nó.

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

6.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

độ lớn điện tích thử.

b)

độ lớn điện tích đó.

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

d)

hằng số điện môi của của môi trường.

7.

Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường

a)

giảm 2 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 4 lần.

8.

Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu. Điểm có điện trường tổng hợp bằng 0 là

a)

trung điểm của AB.

b)

tất cả các điểm trên trên đường trung trực của AB.

c)

các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác đều.

d)

các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác vuông cân.

9.

Đường sức điện cho biết

a)

độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.

b)

độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.

c)

độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.

d)

hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy.

10.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điện.

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

11.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

giảm 4 lần.

b)

không đổi.

c)

giảm 2 lần.

d)

tăng 2 lần.

12.

Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là

a)

Các đường sức là các đường có hướng.

b)

Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.

c)

Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín.

d)

Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.

13.

Một điện tích -1 μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là

a)

9.109 V/m, hướng ra xa nó.

b)

9.109 V/m, hướng về phía nó.

c)

9000 V/m, hướng ra xa nó.

d)

9000 V/m, hướng về phía nó.

14.

Điện tích điểm q = 8.10-8C đặt cố định tại O trong dầu. Hằng số điện môi của dầu là ε = 4. Cường độ điện trường do q gây ra tại M cách O một khoảng MO = 30 cm là

a)

0,6.103 V/m.

b)

0,6.104 V/m.

c)

2.103 V/m.

d)

2.105 V/m.

15.

Một điện tích điểm nằm tại điểm O trong điện môi đồng chất sinh ra cường độ điện trường tại A cách nó 10 cm là 90 V/m. Điểm B có cường độ điện trường là 360 V/m cách O là

a)

40cm

b)

20cm

c)

5cm

d)

2,5cm

16.

Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Không hình nào.

17.

Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm

Chọn kết luận đúng.

a)

A là điện tích dương, B là điện tích âm.

b)

A là điện tích âm, B là điện tích dương.

c)

Cả A và B là điện tích dương.

d)

Cả A và B là điện tích âm.

18.

Hình vẽ nào sau đây là đúng khi vẽ đường sức điện của một điện tích dương?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

19.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 (N). Độ lớn điện tích đó là:

a)

q = 8.10-6 (μC).

b)

q = 12,5.10-6 (μC).

c)

q = 1,25.10-3 (C).

d)

q = 12,5 (μC).

20.

Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q > 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là

a)

b)

c)

d)

21.

Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm + Q?

a)

là những tia thẳng.

b)

có phương đi qua điện tích điểm.

c)

có chiều hướng về phía điện tích.

d)

không cắt nhau.

22.

Đường sức điện trường là

a)

đường cong mà tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm có phương trùng với phương véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.

b)

đường cong mà pháp tuyến với nó tại mỗi điểm có phương trùng với phương của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.

c)

đường cong xuất phát từ điện tích dương và kết thúc tại vô cực.

d)

đường cong bất kỳ xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

23.

Chọn câu sai. Đặt một điện tích q trong điện trường đều E\overrightarrow{E}   . Lực điện  F\overrightarrow{F}  tác dụng lên điện tích q có chiều 

a)

ngược chiều với  E\overrightarrow{E}  nếu q < 0.

b)

luôn vuông góc với  E\overrightarrow{E}  

c)

tùy thuộc vào dấu của điện tích q mà  F\overrightarrow{F}  có thể cùng chiều hay ngược chiều với  E\overrightarrow{E}  

d)

cùng chiều với  E\overrightarrow{E}   nếu q > 0.

24.

Điện trường là

a)

môi trường dẫn điện.

b)

môi trường bao quanh điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

c)

môi trường chứa các điện tích.

d)

môi trường không khí quanh điện tích.

25.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?

   

a)

Các đường sức không bao giờ cắt nhau.

b)

Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích âm và kết thúc ở điện tích dương.

c)

Các đường sức của điện trường tĩnh là các đường cong không kín.

d)

Độ mau, thưa của đường sức cho biết độ mạnh, yếu của điện trường.

26.

Khi nói về đường sức điện của điện trường, đặc điểm nào sau đây sai?

   

a)

Các đường sức điện của cùng một điện trường có thể cắt nhau.

b)

Hướng của đường sức điện tại một điểm là hướng của vectơ cường độ điện trường tại điểm đó.

c)

Đường sức điện của điện trường tĩnh điện là đường không khép kín.

d)

Qua mỗi điểm trong điện trường có một đường sức điện và chỉ một mà thôi.

27.

Một điện tích q = - 1,25.10-3 (C) đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m), phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên. Lực tác dụng lên điện tích có

a)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên và độ lớn F = 2.10-4 (N)

b)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống và độ lớn F = 2.10-4 (N)

c)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống và độ lớn F = 0,128 (N)

d)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên và độ lớn F = 0,128 (N)

28.

Nếu điện tích điểm có độ lớn điện lượng tăng 2 lần và khoảng cách tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường tại điểm xét

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

29.

(VD) Một quả cầu nhỏ tích điện có khối lượng 4 g nằm lơ lửng trong một điện trường đều có phương thẳng đứng chiều hướng xuống. Biết gia tốc trọng trường là 10 m/s2. Độ lớn cường độ điện trường là là 2000 V/m. Điện lượng của quả cầu là

a)

20 μC.

b)

-20 μC.

c)

40 μC.

d)

-40 μC.

30.

Tính chất cơ bản của điện trường là

a)

tác dụng lực lên điện tích khác nằm trong nó.

b)

hút các điện tích khác nằm trong nó.

c)

chỉ tương tác với các điện tích âm.

d)

đẩy các điện tích khác nằm trong nó.