Font size
WorksheetsCÂU HỎI ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 - địa lí
Total questions: 57
Worksheet time: 39mins
Phân tích một trong ba nhóm nhân tố tác động đến đô thị hóa.
Hãy phân tích những ảnh hưởng tích cực hoặc tiêu cực của đô thị hóa đến phát triển kinh tế, xã hội và môi trường.
Trình bày vai trò và đặc điểm của ngành trồng trọt.
Hãy vận dụng kiến thức đã học để giải thích sự phân bố của một cây trồng hoặc vật nuôi chính ở địa phương em.
Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới?
A. Không đều trong không gian.
B. Có biến động theo thời gian.
C. Hiện tượng xã hội có quy luật.
D. Hình thức biểu hiện quần cư.
Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là
A. Tây Âu.
B. Đông Á.
C. Ca-ri-bê.
D. Nam Âu.
Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành
A. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.
B. Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.
C. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.
D. Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.
Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa
A. tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
B. số người xuất cư và nhập cư.
C. tỉ suất sinh và người nhập cư.
D. tỉ suất sinh và người xuất cư.
Quốc gia có quy mô dân số lớn nhất thế giới hiện nay là
A. Hoa Kì.
B. Liên bang Nga.
C. Trung Quốc.
D. Ấn Độ.
Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở
A. lúc đầu năm.
B. vào giữa năm.
C. cùng thời điểm.
D. vào cuối năm.
Một trong những đặc điểm của dân số thế giới là
A. đang giảm mạnh.
B. quy mô dân số rất ổn định.
C.quy mô dân số vẫn tiếp tục tăng.
D.quy mô dân số tăng đều qua các năm.
Ngành nông nghiệp có vai trò
A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
B. cung cấp thiết bị, máy móc cho con người.
C. cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.
D. vận chuyển người và hàng hóa.
Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhanh là biểu hiện rõ nét của quá trình
A. đô thị hóa.
B. hiện đại hóa.
C. thương mại hoá.
D. công nghiệp hóa.
Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với dân số trung bình ở
A. cùng thời điểm.
B. vào cuối năm.
C. vào đầu năm.
D. lúc giữa năm.
Yếu tố có tính quyết định đến việc phân bố cư trên thế giới không đều là sự khác nhau về
A. phát triển kinh tế - xã hội.
B. tâm lí, phong tục tập quán.
C. các điều kiện thiên nhiên.
D. lịch sử quần cư, chuyển cư.
Động lực phát triển dân số là
A. tỉ suất sinh thô.
B. số người nhập cư.
C. gia tăng tự nhiên.
D. gia tăng cơ học.
Tỉ suất sinh thô 24 0/00 có nghĩa là
A. trung bình 1000 dân có 24 trẻ em được sinh ra.
B. trung bình 1000 dân có 24 trẻ em dưới 5 tuổi.
C. trung bình 1000 dân có 24 phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ.
D. trung bình 1000 dân có 24 phụ nữ mang thai.
Nguồn lực kinh tế - xã hội quan trọng nhất có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một đất nước là
A. công nghệ.
B. nguồn vốn.
C. thị trường.
D. con người.
Đầu tư từ nước ngoài vào nhiều hơn đầu tư ra nước ngoài sẽ có
A. GDP lớn hơn GNI.
B. GNI lớn hơn GDP.
C. GNI/người nhỏ hơn GDP/người.
D. Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.
Nơi nào sau đây thường có mật độ dân số thấp nhất?
A. Vùng có nhiều bão.
B. Vùng động đất núi lửa.
C. Các đảo ven bờ.
D. Vùng hoang mạc
Cơ cấu kinh tế là
A. tổng thể các ngành, các lĩnh vực, bộ phận kinh tế có quan hệ hữu cơ tương đối ổn định hợp thành.
B. cơ cấu về các ngành nông - lâm - ngư nghiệp.
C. cơ cấu về các lĩnh vực kinh tế không có mối quan hệ mật thiết với nhau.
D. bao gồm các ngành kinh tế hợp thành với nhau.
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
A. lao động và giới tính.
B. lao động và theo tuổi.
C. tuổi và theo giới tính.
D. tuổi và trình độ văn hoá.
Nguồn lực có thể được khai thác nhằm phục vụ cho
A. sự tiến bộ xã hội của một lãnh thổ nhất định.
B. nâng cao cuộc sống của một lãnh thổ nhất định.
C. phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.
D. việc đảm bảo kinh tế của một lãnh thổ nhất định.
Cơ cấu thành phần kinh tế gồm
A. khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
B. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.
C. khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
D. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.
Gia tăng dân số được tính bằng tổng số của tỉ suất
A. gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học.
B. sinh thô và số lượng gia tăng cơ học.
C. tử thô và số lượng người nhập cư.
D. gia tăng tự nhiên và người xuất cư.
Nguồn lực có thể được khai thác nhằm phục vụ cho
A. sự tiến bộ xã hội của một lãnh thổ nhất định.
B. nâng cao cuộc sống của một lãnh thổ nhất định.
C. phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.
D. việc đảm bảo kinh tế của một lãnh thổ nhất định.
Tư liệu sản xuất chủ yếu của nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản là
khí hậu và cây, con.
đất trồng và mặt nước.
phân bón và đất trồng.
mặt nước và cây, con.
Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp không có vai trò nào sau đây?
A. Thúc đẩy chuyên môn hoá trong sản xuất.
B. Áp dụng các tiến bộ khoa học kĩ thuật thuận lợi.
C. Góp phần sử dụng hợp lí, hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
D. Giảm thiểu mối liên hệ lẫn nhau giữa các ngành kinh tế.
Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là
A. cơ sở vật chất.
B. công cụ lao động.
C. tư liệu sản xuất.
D. đối tượng lao động.
Quy mô sản xuất tương đổi lớn, không có ranh giới rõ ràng, sản xuất tập trung vào một vài cây trồng hoặc vật nuôi là một trong những đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây?
A. Trang trại.
B. Hộ gia đình.
C. Vùng nông nghiệp.
D. Thể tổng hợp nông nghiệp.
Năm 2018, dân số thế giới là 7 515 triệu người, Việt Nam là 93 671 nghìn người (Liên hợp quốc). Dân số Việt Nam chiếm bao nhiêu % dân số thế giới?
A. 1,0%.
B. 1,2%.
C. 1,4%.
D. 1,6%.
Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?
Trâu
Lợn
Cừu
Dê
Dân số của Việt Nam năm 2016 là 92 692 nghìn người, năm 2017 là 93 671 nghìn người (Tổng cục thống kê), thì tốc độ tăng dân số nước ta là
A. 1,06%.
B. 1,28%.
C. 1,37%
D. 1,45%.
Lúa mì phân bố tập trung ở miền
A. ôn đới và cận nhiệt
B. cận nhiệt và nhiệt đới
C. ôi đới và hàn đới
D. nhiệt đới và ôn đới
Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành nông nghiệp?
A. Phân bố rộng.
B. Có tính mùa vụ.
C. Có tính tập trung cao.
D. Phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.
Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là
đất đai.
nguồn nước.
khí hậu.
sinh vật.
Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành trồng trọt?
Là cơ sở để phát triển chăn nuôi
Cung cấp sức kéo và phân bón
Đảm bảo lương thực cho con người
Là nguyên liệu cho công nghiệp
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là
Máy móc và cây trồng.
Hàng tiêu dùng và vật nuôi.
Cây trồng và vật nuôi.
Cây trồng và hàng tiêu dùng.
Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm
A. cây cận nhiệt, cây nhiệt đới.
B. cây ôn đới, cây cận nhiệt.
C. cây lương thực, cây công nghiệp.
D. cây ôn đới, cây nhiệt đới.
Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển với tốc độ nhanh hơn ngành khai thác là do
A. đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường và công nghiệp chế biến
B. nguồn lợi thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt do khai thác bừa bãi
C. biến đổi khí hậu nghiêm trọng gây suy giảm nguồn thủy sản
D. chậm đổi mới về các phương tiện tàu thuyền để khai thác
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?
A. Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
B. Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất
C. Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái
D. Trồng bất cứ nơi đâu có dân cư và có đất trồng
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của cây hoa màu?
A. Làm thức ăn cho ngành chăn nuôi
B. Nguyên liệu để sản xuất rượu, bia
C. Dùng làm lương thực cho người
D. Làm nguồn hàng xuất khẩu chính
Các vùng chuyên canh cây công nghiệp thường gắn với
A. các khu vực dân cư đông đúc
B. xí nghiệp công nghiệp chế biến
C. các cảng biển hoặc sân bay để xuất khẩu
D. các thành phố lớn, có nhu cầu tiêu thụ lớn
Phát biểu nào sau không đúng về vai trò của cây công nghiệp?
A. Là các mặt hàng xuất khẩu quan trọng
B. Cung cấp lương thực cho con người
C. Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
D. Góp phần khai thác hiệu quả tài nguyên đất
Yếu tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là
đất đai.
khí hậu.
địa hình.
sinh vật.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp?
A. Làm sâu sắc thêm tính mùa vụ
B. Tận dụng được tài nguyên đất
C. Phá vỡ thế sản xuất độc canh
D. Góp phần bảo vệ môi trường
Ở các nước đang phát triển, nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản có vai trò đặc biệt là
A. tận dụng được các nguồn tài nguyên.
B. nâng cao trình độ cho người lao động.
C. nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân.
D. giải quyết việc làm và tạo thu nhập cho người dân.
Các vùng chuyên canh cây công nghiệp thường gắn với
các khu vực dân cư đông đúc
xí nghiệp công nghiệp chế biến
các cảng biển hoặc sân bay để xuất khẩu
các thành phố lớn, có nhu cầu tiêu thụ lớn
Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp?
A. Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai.
B. Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước.
C. Dân cư - lao động, sở hữu ruộng đất, khoa học, thị trường.
D. Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, sinh vật.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
A. Đối mặt với nguy cơ suy giảm tài nguyên đất
B. Chịu tác động lớn của vấn đề biến đổi khí hậu
C. Nhu cầu lương thực của thế giới ngày càng giảm
D. Nông nghiệp luôn tác động xấu tới môi trường
Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
A. Phát triển nông nghiệp gắn với thị trường
B. Ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp
C. Phát triển thích ứng với biến đổi khí hậu
D. Hạn chế phát triển nền nông nghiệp hữu cơ
Dân số Việt Nam năm 2019 là 96208984 người, trong đó dân số nam là 47881061 người. Vậy tỉ số giới tính của Việt Nam năm 2019 là
A. 49,6%
B. 49,8%
C. 48,7%
D. 45,6%
Cơ cấu lãnh thổ có thể chia theo
A. vùng kinh tế, tiểu vùng kinh tế.
B. kinh tế toàn cầu, kinh tế khu vực.
C. công nghiệp - xây dựng, quốc gia.
D. nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của ngành chăn nuôi?
A. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
B. Cung cấp các mặt hàng xuất khẩu có giá trị
C. Cung cấp nguồn lương thực cho con người
D. Đảm bảo dinh dưỡng trong bữa ăn hằng ngày
Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?
A. Trang trại
B. Vùng nông nghiệp
C. Hợp tác xã
D. Nông trường quốc doanh
Đô thị hóa là một quá trình
A. tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp.
B. tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp.
C. tích cực nếu gắn liền với công nghiệp hóa.
D. tiêu cực nếu quy mô các thành phố quá lớn.
Trang trại có đặc điểm nào sau đây?
A. Quy mô sản xuất tương đối lớn.
B. Sử dụng lao động và vốn của gia đình là chủ yếu.
C. Sản xuất chủ yếu phục vụ nhu cầu gia đình.
D. Kĩ thuật canh tác và công cụ sản xuất đơn giản, ít thay đổi.
