WorksheetsĐỀ HSG SỐ 3 SIÊU KHÓ
Total questions: 55
Worksheet time: 55mins
dàn dựng
(a)
ancient
(a)
nghĩa hiệp, hành động tử tế (courtesy)
(a)
tàn sát, chém giết
(a)
city/town
(a)
nhân đạo, từ bi (=tolerant, altruistic)
(a)
break sth
(a)
kingdom/country
(a)
làm sạch
(a)
ít, không đủ, ốm yếu
(a)
người được chọn, ứng cử viên, người được bổ nhiệm
(a)
nhất trí, thống nhất
(a)
khó giải đáp, khó hiểu =
(a)
rõ ràng
(a)
dừng làm việc gì vì nghĩ đã làm đủ (call)
(a)
flourish (hit)
(a)
succeed (hit)
(a)
thrive (make)
(a)
take off difficult things (bring)
(a)
không được sử dụng, không cần thiết đối với ai đó (shelf)
(a)
đồ ăn, đồ uống được cho miễn phí bởi chính phủ/nhà hàng (house)
(a)
(tobe) allowed to do st
(a)
cannot prove (leg)
(a)
có linh cảm về điều tiêu cực
(a)
hiểu biết dựa trên cảm xúc
(a)
mạch (câu chuyện, cuộc tranh luận,...)
(a)
make a complaint about st
(a)
nghỉ việc vì tranh cãi với quản lý
gây cho ai/cái gì chịu đựng 1 điều không thoái mái xảy ra tức thì
(a)
mối gây khó chịu, mối làm phiền
(a)
annoying (pain)
(a)
giọt nước tràn ly
(a)
lợi ích biên (hiện vật được thưởng bên cạnh tiền lương)
(a)
trả nợ (settle)
(a)
trả nợ khi không muốn
(a)
become gradually smaller (reduce gradually) (taper)
(a)
sự trì hoãn, sự ngăn cản phát triển
(a)
dần xa cách (drift)
(a)
rain heavily (pelt)
(a)
đỗ xe trong thời gian ngắn (pull)
(a)
khởi động xe để đi (pull)
(a)
hiểu sau 1 thời gian dài nghiên cứu (catch)
(a)
đặc tính, thuộc tính
(a)
tối giản
(a)
popular = common
(a)
chiếm ưu thế
(a)
giữ chặt, giữ sự chú ý của ai đó
(a)
dựa vào cái gì (đồ ăn) để sống (live)
(a)
coi thường cái gì với cái gì
(a)
threaten sb with st (threats)
(a)
become angry (bananas)
(a)
mục đích để tránh làm gì + V(bare inf)
(a)
có tài năng, kĩ năng làm gì (flair)
(a)
bước sang trang mới, thay đổi cuộc đời (leaf)
(a)
khiến ai đó cảm thấy thành công và quan trọng (head)
(a)
never, in no case (circumstances) + đảo
(a)
