Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa giữa kì 2

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Quy mô dân số của 1 quốc gia là

a)

Tổng số dân của quốc gia

b)

Số người trên diện tích đất

c)

Mật độ trung bình dân số

d)

Số dân quốc gia ở các nước

2.

Dân số thế giới tập trung chủ yếu ở

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Phi

3.

Tốc độ gia tăng dân số thế giới trong thế ki XXI

a)

không tăng, không giảm.

b)

rất nhanh

c)

nhanh.

d)

Có xu hướng giảm

4.

Dân số thế giới tăng hay giảm là do

A. sinh đẻ và tử vong. V

C. số người nhập cư.

B. số trẻ tử vong hằng năm.

D. số người xuất cư.

a)

sinh đẻ và tử vong

b)

số trẻ tử vong hằng năm.

c)

số người nhập cư

d)

số người xuất cư.

5.

Gia tăng dân số thực tế là

a)

tổng giữa gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng dân số cơ học, đơn vị tính là %.

b)

hiệu giữa gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng dân số cơ học, đơn vị tính là %

c)
  1. tổng giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô, đơn vị tính là %.

d)
  1. tổng giữa tỉ suắt nhập cư và ti suất xuất cư, đơn vị tính là %.

6.

Già hoá dân số là nguyên nhân làm cho

a)

Tỉ suất sinh thô ngày càng tăng

b)

Tỉ suất tử thô ngày càng tăng

c)

Tuổi thọ trung bình ngày càng giảm

d)

Di cư trên thế giới ngày càng tăng

7.

Động lực phát triển dân số là

a)

Tỉ suất sinh thô

b)

Số người nhập cư

c)

Gia tăng tự nhiên

d)

Gia tăng cơ học

8.

Dân số thế giới tăng lên là do

a)

Gia tăng dân số cơ học

b)

Gia tăng dân số tự nhiên

c)

Gia tăng dân số thực tế

d)

Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học

9.

Một trong những đặc điểm của dân số thế giới là

a)

Đang giảm mạnh

b)

Quy mô dân số rất ổn định

c)

Quy mô dân số vẫn tiếp tục tăng

d)

Quy mô dân số tăng đều theo các năm

10.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm

a)

Trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản

b)

Nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp

c)

Trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản

d)

Chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản

11.

hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thương mại

d)

Thủ công nghiệp

12.

Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp lâm nghiệp và thủy sản là

a)

Nguồn nước và khí hậu

b)

Đất đai và mặt nước

c)

Địa hình và cây trồng

d)

Sinh vật và địa hình

13.

trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản đất trồng mặt, nước được coi là

a)

Cơ sở vật chất

b)

Công cụ lao động

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Đối tượng lao động

14.

Nhân tố tạo ra nhiều giống mới, tăng năng suất , chất lượng nông nghiệp là

a)

Dân cư - lao động

b)

Khoa học - công nghệ

c)

Địa hình, đất trồng

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật

15.

nhân tố ảnh hưởng tới cơ cấu cây trồng, tính mùa vụ và hiệu quả sản xuất trong nông - lâm - thủy sản là

a)

Dân cư - lao động

b)

Khí hậu

c)

Sở hữu ruộng đất

d)

Thị trường

16.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

Máy móc và cây trồng

b)

Hàng tiêu dùng và vật nuôi

c)

Cây trồng và vật nuôi

d)

Cây trồng và hàng tiêu dùng

17.

Vai trò của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

Khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

b)

Khai thác hiệu quả nguồn lực phát triển kinh tế

c)

Sản xuất khối lượng của cải vật chất rất lớn

d)

Thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế khác

18.

Nghành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản có vai trò

a)

Khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên đất nước

b)

Quan trọng giữ cân bằng sinh thái và bảo vệ môi trường

c)

Sản xuất khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội

d)

Thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế và tạo việc làm

19.

Nghành nông nghiệp lâm nghiệp và thủy sản có vai trò

a)

Cung cấp lương thực và thực phẩm cho con người

b)

Cung cấp thiết bị máy móc cho con người

c)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

d)

Vận chuyển người và hàng hóa

20.

Đặc điểm của ngành lâm nghiệp là

a)

Diễn ra trong không gian rộng và điều kiện tự nhiên đa dạng

b)

Sản xuất phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên

c)

Các hoạt động lâm nghiệp không có mối quan hệ với nhau

d)

Chu kỳ sinh trưởng ngắn nhưng phát triển rất nhanh

21.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng

b)

Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu

c)

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng

d)

Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật

22.

Biện pháp quan trọng nào sau đây có thể vừa tăng sản lượng thủy sản vừa bảo vệ nguồn thủy sản của các quốc gia trên thế giới

a)

Mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm trong và ngoài nước

b)

Hiện đại hóa các phương tiện, tăng cường đánh bắt xa bờ

c)

Tăng cường việc đánh bắt và phát triển nuôi trồng, chế biến

d)

Đẩy mạnh và phát triển nhiều cơ sở công nghiệp chế biến

23.

Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến quy mô dân số của

a)

Quốc gia

b)

Các vùng

c)

Thế giới

d)

Khu vực

24.

Tỉ lệ dân thành thị thế giới hiện nay

a)

Xu hướng tăng

b)

Xu hướng giảm

c)

Giảm rất chậm

d)

Tăng rất nhanh

25.

Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước

a)

Nguồn gốc

b)

Phạm vi lãnh thổ

c)

Mức độ ảnh hưởng

d)

Thời gian

26.

Bộ phận nào sau đây không thuộc cơ cấu ngành kinh tế

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Vùng kinh tế

27.

Nguồn lực tạo ra những thuận lợi hoặc khó khăn cho việc trao đổi và tiếp cận hãy cùng phát triển giữa các quốc gia là

a)

Tự nhiên

b)

Nguồn lao động

c)

Vị trí địa lý

d)

Kinh tế và xã hội

28.

Nguồn lực tự nhiên có vai trò

a)

Quan trọng trong giao lưu, hợp tác và phát triển kinh tế

b)

Là yêu tố đầu vào cho sản xuất và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

Giúp tăng năng suất lao động và tăng hiệu quả sử dụng vốn

d)

Là cơ sở mở rộng quy mô sản xuất và tăng tích lũy nền kinh tế

29.

Phản ánh trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội là ý nghĩa của

a)

Cơ cấu ngành kinh tế

b)

Cơ cấu thành phần kinh tế

c)

Cơ cấu lãnh thổ kinh tế

d)

Cơ cấu dân số theo lao động

30.

Hoạt động kinh tế nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của XH

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thương mại

d)

Thủ công nghiệp

31.

Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

Nguồn nước và khí hậu

b)

Đất đai vào mặt nước

c)

Địa hình và cây trồng

d)

Sinh vật và địa hình

32.

Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, các cây trồng, vật nuôi là

a)

Cơ sở vật chất

b)

Công cụ lao động

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Đối tượng lao động

33.

Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào sau đây

a)

Lợn, cừu và dê

b)

Lợn, bò, dê

c)

Dê, cừu, trâu

d)

Lợn, cừu, trâu

34.

Cây lương thực bao gồm

a)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, kê

b)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc

c)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu

d)

Lúa gạo, lúa mì, ngô, mía

35.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Hàn đới

36.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp quan trọng của các nước đang phát triển trong quá trình công nghiệp hóa nông nghiệp là

a)

Khu công nghiệp

b)

Khu chế xuất

c)

Trang trại

d)

Vùng nông nghiệp

37.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

Điều hòa lượng nước trên mặt đất

b)

Lá phổi xanh cân bằng sinh thái

c)

Cung cấp lâm, đặc sản, dược liệu

d)

Bảo vệ đất đai, chống xói mòn

38.

Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

a)

Dân cư, thị trường

b)

Nguồn thức ăn

c)

Giống vật nuôi

d)

Dịch vụ thú y

39.

Phát triển nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi

a)

Cung cấp cho con người các thực phẩm có dinh dưỡng cao

b)

Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến

c)

Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân

d)

Tạo ra mặt hàng sản xuất có giá trị, tăng GDP cho đất nước

40.

Chu kỳ sinh trưởng dài và phát triển chậm là đặc điểm mang tính đặc thù của cây

a)

Lâm nghiệp

b)

Lương thực

c)

Rau đậu

d)

Thực phẩm

41.

Lợi vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn

a)

Trâu

b)

Lợn

c)

Cừu

d)

Dê

42.

Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc đến tính mua vụ trong sản xuất nông nghiệp là

a)

Đất đai

b)

Khí hậu

c)

Địa hình

d)

Sinh vật

43.

Nhân tố tạo ra nhiều giống mới, tăng năng suất, sản lượng, giá trị nông sản là

a)

Dân cư - lao động

b)

Địa hình, đất trồng

c)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật

d)

Khoa học - công nghệ

44.

Cây cao su thường phân bố ở nơi có

a)

Đất đá vôi

b)

Đất đen

c)

Đất ba dan

d)

Đất phù xa

45.

Phát triển nào sau đây không phải là vai trò của ngành thủy sản

a)

Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người

b)

Nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

Tạo ra các mặt hàng suất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá

d)

Là cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia

46.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư

a)

Quy mô số dân

b)

Mật độ dân số

c)

Cơ cấu dân số

d)

Loại quần cư

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới

a)

Không đều trong không gian

b)

Có biến động theo thời gian

c)

Hiện tượng xã hội có quy luật

d)

Phân bố dân cư đều trong không gian

48.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư

a)

Trình độ phát triển sản xuất

b)

Tính chất của ngành sản xuất

c)

Các điều kiện của tự nhiên

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

49.

Đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình đô thị hóa đang diễn ra trên thế giới hiện nay

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh

b)

Tỉ lệ dân nông thôn không giảm

c)

Tỉ lệ Dân thành thị giảm nhanh

d)

Tỉ lên dân nông thôn giảm nhanh

50.

Chơi lục nào sau đây có tỉ trọng lớn nhất trong dân cư toàn thế giới

a)

Á

b)

Âu

c)

Mẽo

d)

Phi

51.

Châu lục nào sau đây có tỉ trọng nhỏ nhất trong dân cư toàn thế giới

a)

Phi

b)

Đại Dương

c)

Âu

d)

Mỹ

52.

Đặc điểm của đô thị hóa không phải là

a)

Dân cư thành thị theo hướng tăng nhanh

b)

Dân cư tập trung vào các thành phố lớn

c)

Phổ biến rộng rãi lối sống của thành thị

d)

Phổ biến nhiều loại giao thông thành thị

53.

Sự việc nào sau đây không được thúc đẩy nhanh bởi đô thị hóa

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Sự thay đổi phân bố dân cư

d)

Giảm sức ép tới môi trường

54.

Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hóa là

a)

Công nghiệp

b)

Giao thông vận tải

c)

Du lịch

d)

Thương mại

55.

Yêu tố có tính quyết định đến việc phân cư trên thế giới không đều là sự khác nhau về

a)

Phát triển kinh tế xã hội

b)

Tâm lý, phong tục tập quán

c)

Các điều kiện thiên nhiên

d)

Lịch sử quần cư, chuyển cư

56.

Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây

a)

Đồng bằng phù sa màu mỡ

b)

Các nơi là địa hình núi cao

c)

Các bồn địa và cao nguyên

d)

Thượng nguồn các sông lớn

57.

Hoạt động sản xuất nào sau đây có dân cư tập trung đông đúc

a)

Trồng cây hoa màu

b)

trồng cây lúa nước

c)

Khai thác khoáng sản

d)

Khai thác lâm sản

58.

Cây cao su thích hợp nhất với loại đất nào sau đây

a)

Phù sa mới

b)

Đất đen

c)

Đất ba dan

d)

Phù sa cổ

59.

Các loại cây nào sau đây chồng nhiều ở miền nhiệt đới

a)

Mía, đậu tương

b)

Củ cải đường, chè

c)

chè, đậu tương

d)

Đậu tương, củ cải đường

60.

Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới

a)

Cà phê

b)

Cao su

c)

Chè

d)

Mía

61.

Các loại cây nào sau đây chồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt

a)

Mía

b)

Cà phê

c)

Cao su

d)

Củ cải đường

62.

Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền nhiệt đới

a)

Cà phê

b)

Chè

c)

Bống

d)

Đậu tương

63.

Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền cận nhiệt đối

a)

Cà phê

b)

Chè

c)

Bống

d)

Đậu tương

64.

Các loại cây nào sau đây tập trung ở vùng nhiệt đới ẩm của vùng Đông Nam Á, Nam Á và Tây Phi

a)

Cao su

b)

Mía

c)

Bống

d)

Chè

65.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

a)

Điều hòa lượng nước trên mặt đất

b)

Cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất

c)

Cung cấp các dược liệu chữa bệnh

d)

Nguồn gen rất quý giá của tự nhiên

66.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

Điều hòa lượng nước trên mặt đất

b)

Lá phổi xanh cân bằng sinh thái

c)

Cung cấp lâm, đặc sản, dược liệu

d)

Bảo vệ đất đai, chống xói mòn

67.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất

a)

Cung cấp gỗ cho công nghiệp

b)

Cung cấp nguyên liệu làm giấy

c)

Cung cấp thực phẩm đặc sản

d)

Cung cấp lâm sản cho xây dựng

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trong rừng trên thế giới

a)

Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng

b)

Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường

c)

Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng

d)

Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiên

69.

Những quốc gia nào sau đây có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất thế giới

a)

TQ, Ấn, Nga, Nhật

b)

TQ, Ấn, Nga, Đan Mạch

c)

TQ, Ấn, Nga, Hoa Kì

d)

TQ, Ấn, Nga, Brazil

70.

Loại rừng trồng nào sau đây hiện nay có diện tích lớn hơn cả

a)

Sản xuất

b)

Phòng hộ

c)

Đặc dụng

d)

Khác

71.

Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là

a)

Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người

b)

Nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

Tạo ra các mặt hàng suất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá

d)

Cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay

a)

Sản lượng thủy sản nuôi chồng thế giới tăng rất nhanh

b)

Ngày càng phổ biến nuôi thủy sản nước lợn, nước mặn

c)

Nuôi nhiều loại có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp

d)

Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh

73.

Những nước nào sau đây có ngành nuôi trồng thủy sản phát triển

a)

Trung Quốc, Nhật, Hoa Kỳ, Canada

b)

Trung Quốc, các nước Đông Nam Á, Đức

c)

Hoa Kỳ, Canada, Hàn, Campuchia

d)

Hoa Kỳ, Canada, nhật, Australia

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi

a)

Cung cấp cho con người các thực phẩm có dinh dưỡng cao

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp hàng tiêu dùng

c)

Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt

d)

Cung cấp nguồn phân bón sức kéo cho ngành trồng trọt

75.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

Cơ sở

b)

Quyết định

c)

Tiền đề

d)

Quan trọng

76.

Nguồn thức ăn tự nhiên của chăn nuôi là

a)

Đồng cỏ tự nhiên, diện tích mặt nước

b)

Nhóm cây lương thực và hoa màu

c)

Thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ

d)

Phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ

77.

Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây

a)

Tự nhiên

b)

Trồng trọt

c)

Công nghiệp

d)

Thuỷ sản