Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN mkt dvu3

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Marketing mục tiêu phải được tiến hnahf theo 4 bước lớn. Công việc nào được nêu dưới đây không phải là 1 trong 4 bước đó?

a)

Dịnh vị thị trường.

b)

Soạn thảo hệ thống Marketing Mix cho thị trường mục tiêu

c)

Phân chia sản phẩm.

d)

Lựa chọn thị trường mục tiêu.

2.

Ba doanh nghiệp X, Y, Z hoạt động cạnh tranh trong một ngành mà mức tiêu thụ hàn;

hoá như sau: Doanh nghiệp X: 80.000USD. Doanh nghiệp Y: 75.000USD; Doanh nghĩ

⁄: 45.000USD. Theo cách tính cơ bản thì thị phần của doanh nghiệp Y sẽ là:

a)

40%

b)

42%

c)

37,5%

d)

35%

3.

Sự trung thành của khách hàng là một ví dụ cụ thê về tiêu thức ....... để phân đoạn thị

trường:

a)

Địa lý

b)

Xã hội

c)

Tâm lý

d)

Hành vi

4.

“Doạn thị trường là một nhóm ..... có phản ứng.

ới một tập hợp những kích thích Marketing”.

a)

Thị trường

b)

Khách hàng.

c)

Doanh nghiệp

d)

Người tiêu dùng

5.

Marketing có phân biệt:

a)

Diễn ra khi một doanh nghiệp quyết định hoạt động trong một số đoạn thị trường và

thiết kế chương trình Marketing Mix cho riêng từng đoạn thị trường đó

b)

Có thê làm tăng doanh số bán ra so với áp dụng Marketing không phân biệt

c)

có thể làm lãng phí so với chi phí mkt ko phân biệt

d)

all đúng

6.

Tất cả những tiêu thức sau đây thuộc nhóm tiêu thức nhân khâu học dùng để phân đoạn.

thị trường ngoại trừ:

a)

tuổi tác

b)

thu nhập

c)

giới tính

d)

lối sống

7.

Marketing tập trung:

a)

a, c đúng

b)

Mang tính rủi ro cao hơn mứa độ thông thường.a

c)

Đòi hỏi chỉ phí lớn hơn bình thường.c

d)

bao hàm việc theo đuổi 1 đoạn ttrg trong một thị trường lớn

8.

Một doanh nghiệp có quy mô nhỏ, năng lực không lớn, kinh doanh một sản phẩm mới

trên một thị trường không đồng nhất nên chọn:

a)

chiến lược mkt phân biệt

b)

chiên sluowcj mkt ko phân biệt

c)

chiến lược mkt tập trung

d)

chiến lược phát triển sp

9.

Đâu là ưu điểm của chiến lược Marketing không phân biệt?

a)

Giúp tiết kiệm chỉ phí.

b)

Gặp phải cạnh tranh khốc liệt

c)

Đặc biệt phù hợp với những doanh nghiệp bị hạn chế về nguồn lực

d)

Tất cả các điều nêu trên

10.

Điều kiện nào sau dây không phải là tiêu chuẩn xác dáng để đánh giá mức độ hắp dẫn

của một đoạn thị trường?

a)

a. Mức tăng trưởng phù hợp

b)

Mức độ cạnh tranh thấp.

c)

Phù hợp với nguôn lực của doanh nghiệp.

d)

Quy mô càng lớn cảng tột

11.

Nếu trên môi thị trường mà mức độ đồng la sản phẩm rất cao thì doanh nghiệp.

nên áp dụng chiến lược:

a)

Marketing không phân biệt

b)

Marketing phân biệt

c)

Marketing tập trưng

d)

Bắt kì chiến lược nào cũng được.

12.

Vị thế của sp trên thị trường là mức độ đánh giá của..... về các thuộc tính quan trọng của nó

a)

khách hàng

b)

ng sản xuất

c)

ng bán buôn

d)

ng bán lẻ

13.

Nếu doanh nghiệp quyết định bỏ qua những khác biệt của các đoạn thị trường và

thâm nhập toàn bộ thị trường lớn với một sản phẩm thống nhất thì điều đó có nghĩa là

doanh nghiệp thực hiện Marketing

a)

Da dạng hoá sản phẩm

b)

Đại trà

c)

Mục tiêu.

d)

thống nhất

14.

Quá trình trong đó người bán phân biệt các đoạn thị trường, chọn một hay vài đoạn

thị trường làm thị trường mục tiêu, đồng thời thiết kế hệ thống Marketing Mix cho thị

trường mục tiêu được gọi là:

a)

Marketing đại trà

b)

Marketing phân biệt theo người tiêu dùng

c)

Marketing mục tiêu

d)

Marketing đa dạng hoá sản phẩm

15.

Trong thông báo tuyển sinh năm học 2004 cúa trường Đại Học Thăng Long có câu:

*Trải qua hơn 15 năm từ khi thành lập đến nay, Đại học Thăng Long luôn lấy việc đảm

bảo chất lượng đào tạo làm trọng”. Câu nói này có tác dụng:

a)

Định vị hình ảnh của trường trong xã hội.

b)

Nhắc nhở sinh viên và giảng viên cần cố gắng.

c)

mkting cho trường

d)

ko đ.an nào đúng

16.

Trong các yếu tô sau đây, yếu tố nào không phải là tác nhân môi trường có thẻ ảnh.

hưởng đến hành vi mua của người tiêu dùng?

a)

kinh tế

b)

văn hóa

c)

chính trị

d)

khuyến mại

17.

Gia đình, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp... là ví dụ về các nhớm:

a)

thứ cấp

b)

sơ cấp

c)

tham khảo trực tiếp

d)

thứ cấp và tham khảo ttiep

18.

Một khách hàng đã có ý định mua chiếc xe máy A nhưng lại nhận được thông tỉn từ

một người bạn của mình là địch vụ bảo dưỡng của hãng này không được tốt lắm. Thông.

tin trên là:

a)

Một yếu tố cần trở quyết định mua hàng.

b)

Một yếu tố cân nhắc trước khi sứ dụng

c)

Một loại nhiễu trong thông điệp

d)

Thông tin thứ cấp.

19.

khi 1 cá nhân cố điều chỉnh các thu nhận đc theo ý nghĩ của anh ta thì quá trình đó là

a)

bóp méo có chọn lọc

b)

bảo lưu có chọn lọc

c)

Lĩnh hội có chọn lọc.

d)

Trỉ giác có chọn lọ

20.

Khái niệm “động cơ” được hiểu là

a)

Hành vì mang tính định hướng

b)

nhu cầu có khả năng thanh toán

c)

nhu cầu đã trở nên bức thiết buộc cng phải hành động để thảo mãn nhu cầu đó

d)

tác nhân kích thích mtrg

21.

Một khách hàng có thể không hài lòng với sản phẩm mà họ đã mua và sử dụng: trạng thái cao nhất của sự ko hài lòng được biểu hiện bằng thái độ nào sau đây:

a)

Tẩy chay và truyền tin không tốt về sản phẩm đó

b)

Phản nàn với Ban lãnh đạo doanh nghiệp

c)

Viết thư hoặc gọi điện theo đường dây nóng cho doanh nghiệp.

d)

không mua lại sp của DN đó

22.

Một ng mà các qđ của ảnh ta tác động đến qđ cuối cùng của ng khác đc gọi là

a)

ng quyết định

b)

ng ảnh hưởng

c)

ng khởi xướng

d)

ng mua sắm

23.

Tập hợp các quan điểm niềm tin của 1 KH về 1 nhãn hiệu sp nào đó đc gọi là

a)

các thuộc tính nổi bật

b)

các chức năng hữu ích

c)

các giá trị tiêu dùng

d)

hình ảnh về nhãn hiệu

24.

Theo định nghĩa, của một con người được thể hiện qua sự quan tâm, hành

động, quan điểm về các nhân tô xung quanh.

a)

nhân cách

b)

tâm lý

c)

quan niệm của bản thân

d)

lối sống

25.

Hành vi mua của tổ chức khác với hành vi mua của người tiêu dùng ở chỗ:

a)

Các tô chức mua nhiều loại sản phẩm hơn

b)

Các tô chức khi mua thì có nhiều người tham gia vào quá trình mua hơn.

c)

Những hợp dồng, bảng báo giá.... thường không nhiễu trong hành vi mua của người

tiêu dùng

d)

Người tiêu dùng là người chuyên nghiệp hơn.

26.

Hai khách hàng có cùng động eơ như nhau nhưng khi vào cùng một cửa hàng thì lại

có sự lựa chọn khác nhau về nhãn hiệu sản phẩm, đó là do họ có sự khác nhau về:

a)

Sự chú ý.

b)

Nhận thức.

c)

thái độ và niềm tin

d)

ko đ.an nào đúng

27.

Trong giai đoạn tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng thường nhận được thông tin từ

nguôn thông tin...... nhiều nhất, nhưng nguồn thông tin ..... lại có vai trò quan trọng cho

hành động mua.

a)

Đại chúng/ Thương mại.

b)

Cá nhân/ Đại chúng

c)

Thương mại/ Cá nhân.

d)

Thương mại/ Đại chúng.

28.

Ảnh hưởng của người vợ và người chồng trong các quyết định mua hàng:

a)

Phụ thuộc vào việc người nào có thu nhập cao hơn.

b)

Thường thay đồi tuỷ theo từng sản phẩm.

c)

Thường theo ý người vợ vì họ là người mua hàng

d)

Thường theo ý người chồng nếu người vợ không đi làm.

29.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường Marketing vi mô của

doanh nghiệp?

a)

Các trung gian Marketing

b)

Khách hàng

c)

Tỷ lệ lạm phát hàng năm

d)

đối thủ cạnh tranh

30.

Môi trường Marketing vĩ mô được thẻ hiện bởi những yếu tố sau đây, ngoại trừ:

a)

dân số

b)

thu nhập của dân cư

c)

lợi thế cạnh tranh

d)

các chỉ số về khả nawg tiêu dùng

31.

Trong các đối tượng sau đây, đối tượng nào là ví dụ về trung gian Marketing ?

a)

đối thủ cạnh tranh

b)

công chúng

c)

những ng cung ứng

d)

cty vận tải, ô tô

32.

Ccas nhóm bảo vệ quyền lợi của dân chúng ko bênh vực cho

a)

chủ nghĩa tiêu dùng

b)

chủ trương bve môi trường của chính phủ

c)

sự mở rộng quyền hạn của dân tộc thiểu số

d)

một DN trên ttrg tự do

33.

Văn hoá là một yêu tô quan trọng trong Marketing hiện đại vì:

a)

không sp nào ko cứa đựng yếu tố văn hóa

b)

Hành vi tiêu dùng của khách hàng ngày càng giống nhau.

c)

Trên thế giới cùng với quá trình toàn cầu hoá thi văn hoá giữa các nước ngày càng có

nhiều điểm tương đông.

d)

Nhiệm vụ của người làm Marketing là điều chỉnh hoạt động marketing đúng với yêu.

âu của văn hoá.

34.

Môi trường Marketing của một doanh nghiệp có thể được định nghĩa là:

a)

Một tập hợp của những nhân tó có thể kiểm soát được.

b)

Một tập hợp của những nhân tó không thể kiểm soát được.

c)

Một tập hợp của những nhân tổ bên ngoài doanh nghiệp đó.

d)

Một tập hợp của những nhân tổ có thê kiểm soát được và không thể kiểm soát được.

35.

Những nhóm người được xem là công chúng tích cực của 1 doanh nghiệp thường có

đặc trưng:

a)

Doanh nghiệp đang tìm sự quan tâm của họ.

b)

Doanh nghiệp đang thu hút sự chú ý của họ.

c)

Họ quan tâm tới doanh nghiệp với thái độ thiện chí

d)

d. Họ quan tâm tới doanh nghiệp vì họ có nhu câu đối với sản phẩm của doanh nghiệp.

36.

Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được:

a)

Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp.

b)

Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

c)

e. Cơ hội và điểm yếu của doanh nghiệp

d)

Điểm mạnh và nguy cơ của DN

37.

Tróng ccas nhân tố sau nhân tố nào kh thuộc pvi môi trường nhân khẩu học

a)

quy mô và tốc độ tăng dân số

b)

cơ cấu tuổi tác trong dân cư

c)

cơ cấu ngành kte

d)

thay đổi quy mô hộ gđ

38.

Khi Marketing sản phẩm trên thị trường, yếu tổ địa lý và yêu tổ khí hậu ảnh hưởng.

quan trọng nhất dưới góc độ:

a)

Thu nhập của dân cư không đều.

b)

Đồi hỏi sự thích ứng của sản phẩm

c)

Nhu câu của đân cư khác nhau.

d)

Không tác động nhiều đến hoạt động Marketing.

39.

Đối thủ cạnh tranh của dầu gội đầu Clear là tất cả các sản phẩm đầu gội đầu khác trên

thị trường. Việc xem xét đối thủ cạnh tranh như trên đây là thuộc cấp độ:

a)

Cạnh tranh mong muốn.

b)

Cạnh tranh giữa các loại sản phẩm.

c)

Cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm.

d)

Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu.

40.

Các tổ chức mua hàng hoá và địch vụ cho quá trình sản xuất để kiếm lợi nhuận và

thực hiện các mục tiêu đề ra được gọi là thị trường

a)

công nghiệp

b)

tiêu dùng

c)

chính quyền

d)

quốc tế