NEW
Font size
Worksheets01.KT- hệ thống tài khoản
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Số hiệu tài khoản doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là?
511
515
711
Tài khoản 632 là?
Giá vốn hàng bán
chi phí quản lý doanh nghiệp
chi phí bán hàng
Tài khoản 6421 là?
Giá vốn hàng bán
chi phí quản lý doanh nghiệp
chi phí bán hàng
Tài khoản 156 là?
Hàng hóa
Công cụ dụng cụ
Tài sản cố định
Nguyên liệu, vật liệu
Tài khoản 211 là?
Hàng hóa
Công cụ dụng cụ
Tài sản cố định
Nguyên liệu, vật liệu
Tài khoản 152 là?
Hàng hóa
Công cụ dụng cụ
Tài sản cố định
Nguyên liệu, vật liệu
Tài khoản 153 là?
Hàng hóa
Công cụ dụng cụ
Tài sản cố định
Nguyên liệu, vật liệu
Tài khoản 6422 là?
Giá vốn hàng bán
chi phí quản lý doanh nghiệp
chi phí bán hàng
Tài khoản 4111 là?
Vốn góp của chủ sở hữu
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay
Tài khoản 4211 là?
Vốn góp của chủ sở hữu
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay
Tài khoản 4212 là?
Vốn góp của chủ sở hữu
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay
Phải thu Khách hàng là tài khoản?
131
138
141
Tài khoản 3339 là?
Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Phải trả người lao động
Tài khoản 3334 là?
Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Phải trả người lao động
Tài khoản 334 là?
Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Phải trả người lao động
Tài khoản 3382 là?
Kinh phí công đoàn
Bảo hiểm xã hội
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm thất nghiệp
Tài khoản 3383 là?
Kinh phí công đoàn
Bảo hiểm xã hội
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm thất nghiệp
Tài khoản 3384 là?
Kinh phí công đoàn
Bảo hiểm xã hội
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm thất nghiệp
Tài khoản 3385 là?
Kinh phí công đoàn
Bảo hiểm xã hội
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm thất nghiệp
phải trả người bán là tài khoản?
331
338
3331
tài khoản 1331 là ?
Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ của hàng hóa dịch vụ
Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ của TSCĐ
tài khoản 3331 là ?
Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ
Thuế GTGT đầu ra
Nguyên tắc hạch toán và số dư cuối kỳ tài khoản loại 1, loại 2 là?
Tăng hạch toán bên Nợ, Giảm hạch toán bên Có/ Dư Nợ
Tăng hạch toán bên Có, Giảm hạch toán bên Nợ/ Dư Có
Tăng hạch toán bên Nợ, Giảm hạch toán bên Có/ không có số Dư cuối kỳ
Nguyên tắc hạch toán và số dư cuối kỳ tài khoản loại 3, loại 4 là?
Tăng hạch toán bên Nợ, Giảm hạch toán bên Có/ Dư Nợ
Tăng hạch toán bên Có, Giảm hạch toán bên Nợ/ Dư Có
Tăng hạch toán bên Nợ, Giảm hạch toán bên Có/ không có số Dư cuối kỳ
Nguyên tắc hạch toán và số dư cuối kỳ tài khoản loại 5, loại 7 là?
Tăng hạch toán bên Nợ, Giảm hạch toán bên Có/ Dư Nợ
Tăng hạch toán bên Có, Giảm hạch toán bên Nợ/ Dư Có
Tăng hạch toán bên Có, Giảm hạch toán bên Nợ/ không có số Dư cuối kỳ
Nguyên tắc hạch toán và số dư cuối kỳ tài khoản loại 6, loại 8 là?
Tăng hạch toán bên Nợ, Giảm hạch toán bên Có/ Dư Nợ
Tăng hạch toán bên Có, Giảm hạch toán bên Nợ/ Dư Có
Tăng hạch toán bên Nợ, Giảm hạch toán bên Có/ không có số Dư cuối kỳ
