NEW
Font size
WorksheetsCHỦ ĐỀ: MỘT SỐ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CÁC NGÀNH DỊCH VỤ
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Quốc lộ 1 bắt đầu từ cửa khẩu nào sau đây?
A. Hữu Nghị
B. Lào Cai.
C. Móng Cái
D. Tân Thanh.
Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố
A. đều khắp các vùng
B. tập trung ở miền Bắc.
C. tập trung ở miền Trung.
D. tập trung ở miền Nam.
Tuyến vận tải đường sắt quan trọng nhất nước ta là
A. đường sắt Thống Nhất.
B. Hà Nội - Lào Cai.
C. Hà Nội - Hải Phòng.
D. Hà Nội - Đồng Đăng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?
A. Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng
B. Ngành non trẻ nhưng phát triển rất nhanh.
C. Mở nhiều đường bay thẳng đến các nước
D. Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất.
Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường sông nước ta hiện nay?
A. Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng
B. Đường sông dày đặc khắp cả nước.
C. Phương tiện vận tải ít được cải tiến.
D. Trang thiết bị cảng sông còn lạc hậu.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với mạng lưới giao thông vận tải nước ta?
A. Hòa nhập vào mạng lưới giao thông vận tải của khu vực.
B. Phát triển khá toàn diện, gồm nhiều loại hình khác nhau.
C. Vận tải đường biển có tỉ trọng luân chuyển hàng hóa lớn nhất.
D. Đường hàng không có tỉ trọng luân chuyển hành khách lớn nhất.
Trục đường bộ xuyên quốc gia có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển KT-XH của phía tây nước ta là
A. Quốc lộ 26
B. Quốc lộ 9.
C. Đường 14C.
D. Đường Hồ Chí Minh.
Vùng kinh tế nào ở nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển giao thông đường sông
A. Đồng bằng sông Cửu Long
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Đông Nam Bộ.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta hiện nay là
A. phong phú đa dạng về loại hình.
B. về cơ bản đã phủ kín ở các vùng.
C. mạng lưới nhìn chung còn lạc hậu
D. tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vận tải đường ống nước ta?
A. Có lịch sử xuất hiện và phát triển chưa lâu.
B. Gắn với sự phát triển của ngành dầu khí.
C. Mạng lưới phát triển rộng khắp cả nước.
D. Vận chuyển chủ yếu là chất lỏng, chất khí
Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi là do
A. bờ biển có nhiều vũng, vịnh, mực nước sâu, kín gió.
B. có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ, bãi triều rộng.
C. có nhiều đầm phá, bãi triều rộng, nhiều đảo ven bờ.
D. có nền kinh tế phát triển nhanh, nhu cầu vận tải lớn.
Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển nước ta là
A. có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng.
B. khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.
C. đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.
D. các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng bắc - nam.
Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là
A. tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp
B. mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng
C. có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đại.
D. đã ngang bằng trình độ chuẩn của khu vực.
Những khó khăn chủ yếu làm tăng chi phí xây dựng và bảo dưỡng mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta là
A. khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm, có một số sông lớn.
B. địa hình nhiều đồi núi, có khí hậu phân hóa theo mùa.
C. thiếu vốn đầu tư, cơ sở vật chất kĩ thuật còn yếu kém.
D. đội ngũ công nhân kĩ thuật chưa thể đáp ứng nhu cầu.
Khó khăn cho phát triển đường sông nước ta là
A. trang bị các cảng sông và phương tiện nghèo nàn.
B. các phương tiện vận tải ít được đầu tư, cải tiến.
C. các luồng lạch bị sa bồi và thay đổi thất thường
D. tổng năng lượng bốc xếp của các cảng còn thấp.
Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm
A. khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội.
B. di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực.
C. địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.
D. địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật.
Vùng bờ biển tập trung nhiều bãi tắm đẹp có giá trị hàng đầu đối với hoạt động du lịch biển ở nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đông Nam Bộ.
Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là
A. công nghiệp nặng và khoáng sản.
B. hàng tiêu dùng
C. nguyên liệu, tư liệu sản xuất.
D. công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.
Sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào sự phân bố của
A. tài nguyên du lịch
B. các ngành sản xuất.
C. dân cư.
D. trung tâm du lịch.
Số lượt khách du lịch nội địa trong các năm qua tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Chất lượng phục vụ tốt hơn.
B. Mức sống nhân dân được nâng cao.
C. Sản phẩm du lịc này càn đa dạng.
D. Cơ sở vật chất được tăng cường.
Trong những năm gần đây, tỉ trọng kim ngạch hàng hóa xuất khẩu sang thị trường Bắc Mĩ tăng mạnh chủ yếu là do
A. có thị trường tiêu thụ rộng lớn và dễ tính.
B. số lượng và chất lượng hàng hóa ngày càng tăng.
C. nước ta đã bình thường hóa quan hệ với Hoa Kì.
D. nước ta trở thành thành viên chính thức của WTO.
Hoạt động du lịch biển của trung tâm du lịch Vũng Tàu diễn ra quanh năm chủ yếu do
A. khí hậu nóng quanh năm.
B. hoạt động du lịch đa dạng.
C. nhiều cơ sở lưu trú tốt
D. an ninh, chính trị tốt.
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế của hoạt động nội thương ở nước ta là
A. tăng tỉ trọng khu vực nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước.
B. tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
C. giảm tỉ trọng khu vực nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
D. tăng tỉ trọng khu vực nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng xuất khẩu ở nước ta là
A. chất lượng sản phẩm chưa cao.
B. giá trị thuế xuất khẩu cao.
C. tỉ trọng mặt hàng gia công lớn.
D. nguy cơ ô nhiễm môi trường.
Hoạt động nội thương của nước ta phát triển nhộn nhịp từ thập niên 90 của thế kỷ XX đến nay chủ yếu là do
A. tác động của thị trường nước ngoài.
B. cơ chế quản lí thay đổi.
C. nhu cầu tiêu dùng của người dân cao.
D. sự đa dạng của các mặt hàng.
Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động nhập khẩu đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là
A. cải thiện đời sống vật chất, tinh thần của nhân dân.
B. thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.
C. nâng cao trình độ văn minh xã hội.
D. tạo động lực cho phát triển kinh tế.
Làng tranh Đông Hồ thuộc địa phận tỉnh nào ở nước ta?
A. Bắc Ninh.
B. Thừa Thiên Huế.
C. Bình Thuận.
D. Quảng Trị.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành du lịch nước ta phát triển nhanh trong thời gian gần đây?
A. Nhu cầu du lịch tăng, có nhiều di sản thế giới.
B. Tài nguyên du lịch phong phú, cơ sở lưu trú tốt.
C. Chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng.
D. Thu hút nhiều vốn đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng.
Địa hình nước ta có nhiều thuận lợi để phát triển du lịch vì
A. 3/4 diện tích là đồi núi, nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.
B. có hai đồng bằng châu thổ lớn và dải đồng bằng ven biển.
C. hướng nghiêng chung của địa hình là Tây Bắc - Đông Nam.
D. địa hình đa dạng, có đồi núi, đồng bằng, bờ biển và hải đảo.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành giao thông vận tải và thông tin liên lạc nước ta có vai trò đặc biệt quan trọng là do
A. kinh tế - xã hội đang phát triển theo chiều rộng.
B. đời sống của nhân dân đang dần được ổn định.
C. sự mở cửa, hội nhập và phát triển kinh tế thị trường.
D. nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội vùng sâu, vùng xa.
Khả năng vận chuyển hàng hóa và hành khách của giao thông vận tải đường sông lớn nhất ở vùng
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Đông Nam Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của quốc lộ 1 ở nước ta?
A. Kết nối hầu hết các vùng kinh tế.
B. Tạo thuận lợi giao lưu Đông - Tây.
C. Tạo thuận lợi giao lưu Bắc - Nam
D. Thúc đẩy nhiều đô thị lớn phát triển.
Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do
A. nền kinh tế phát triển nhanh.
B. có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống.
C. chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước.
D. có lịch sử khai thác lâu đời với nền sản xuất phát triển.
Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu của nước ta hiện nay?
A. Nhu cầu của quá trình công nghiệp hóa.
B. Việc phát triển của quá trình đô thị hóa.
C. Nhu cầu của chất lượng cuộc sống cao.
D. Sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế
Yếu tố tự nhiên nào gây trở ngại lớn nhất cho phát triển du lịch biển ở Bắc Trung Bộ ?
A. Lành thổ kéo dài và hẹp ngang
B. Khí hậu phân hóa theo mùa.
C. Có nhiều cửa sông đổ ra biển.
D. Ven biển có nhiều vũng, vịnh.
