Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT GIỮA KÌ 2 TIN HỌC 4

Total questions: 57

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Quan sát nội dụng trên hai trang chiếu sau và cho biết nội dung nào rõ nghĩa hơn

a)

Hình a

b)

Hình b

2.

Đâu không phải là kiểu gõ tiếng Việt?

a)

Telex

b)

VNI

c)

EVkey

3.

Để có từ quê hương, em gõ như thế nào theo kiểu Telex?

a)

quee huong.

b)

quee huwowng.

c)

que huwowng.

4.

Trong các phát biểu sau, phát biểu không đúng về bài trình chiếu?

a)

Trang tiêu đề là trang đầu tiên và cho biết chủ đề của bài trình chiếu

b)

Các trang nội dung của bài trình chiếu thường có tiêu đề trang

c)

Các phần mềm trình chiếu không có sẵn các mẫu bố trí

d)

Tiêu đề trang giúp làm nổi bật nội dung cần trình bày của trang

5.

Để có từ khiêm tốn, em sẽ gõ như thế nào theo kiểu Telex?

a)

khieem toons

b)

khiem toonr

c)

khieem toonr

d)

khieem toonf

6.

Phương án nào sai?

Trong một bài trình chiếu, muốn tạo một trang chiếu mới ta thực hiện:

a)

Chọn thẻ Home, nháy chuột vào mũi tên bên phải New Slide và chọn mẫu bố trí.

b)

Chọn thẻ Insert, nháy chuột vào mũi tên bên phải New Slide và chọn mẫu bố trí.

c)

Chọn thẻ Home, nháy chuột vào Layout và chọn mẫu bố trí.

7.

Bài trình chiếu là tập hợp:

a)

Các trang chiếu

b)

Các trang văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh

8.

Để gõ được tiếng Việt trên máy tính, em cần phần mềm hỗ trợ nào?

a)

Unikey

b)

Vietkey

c)

EVkey

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Để gõ được tiếng Việt, máy tính cần phải được cài đặt phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt.

b)

Để gõ chữ hoa, em nhấn phím Shift đồng thời gõ phím chữ.

c)

Có thể gõ phím dấu tiếng Việt theo kiểu Telex ở vị trí bất kì của từ.

10.

Đâu là kiểu gõ tiếng Việt phổ biến?

a)

Telex

b)

VNI

c)

VIQR

11.

Mỗi trang chiếu thường có:

a)

Tiêu đề trang và nội dung trang chiếu

b)

Đầu trang và thân trang

c)

Đầu trang và chân trang

12.

Biểu tượng  là gì?

a)

Chế độ gõ Tiếng Anh

b)

Chế độ gõ Tiếng Việt

13.

Đâu là cách tạo trang chiếu cho chủ đề giới thiệu về môn thể thao mà em yêu thích?

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu -> Tạo trang chiếu -> Chọn Save trong bảng chọn File

b)

Tạo trang chiếu

c)

Chọn Save trong bảng chọn File

14.

Phương án nào sau đây là tên của phần mềm trình chiếu

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Microsoft PowerPoint

d)

Microsoft Edge

15.

Nội dung trên trang chiếu có thể là:

a)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

b)

Biểu đồ, trang vẽ, ca khúc

c)

Văn bản, hình ảnh, biểu đồ, âm thanh, đoạn phim …

16.

Đâu là việc em cần làm để tạo bài trình chiếu?

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu

b)

Tạo các trang chiếu, gõ nội dung và chèn thêm ảnh

17.

Chọn đáp án sai?

a)

Để gõ được văn bản tiếng Việt, cần có phần mềm gõ tiếng Việt

b)

Unikey không phải là phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt

c)

Có hai kiểu gõ tiếng Việt là Telex và VNI

18.

Chức năng định dạng của nút lệnh bên là gì?

a)
  • Gạch đầu dòng

b)
  • Kiểu chữ nghiêng

c)
  • Kiểu chữ đậm

d)
  • Cỡ chữ

19.

Chức năng định dạng của nút lệnh bên là gì?

a)
  • Kiểu chữ gạch chân

b)
  • Kiểu chữ nghiêng

c)
  • Cỡ chữ

d)
  • Kiểu chữ đậm

20.

Định dạng văn bản trong phần mềm trình chiếu gồm:

a)
  • A. Phông chữ

b)
  • B. Màu chữ, cỡ chữ

c)
  • C. Kiểu chữ, căn lề

d)
  • D. Cả A, B và C đều đúng

21.

Để định dạng phông chữ, kiểu chữ, màu chữ, cỡ chữ cho văn bản trên trang chiếu, ta sử dụng các nút lệnh trong nhóm lệnh nào của dải lệnh Home?

a)
  • Paragraph

b)
  • Font

c)
  • Styles

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều sai

22.

Chọn đáp án sai?

a)
  • Chức năng định dạng của nút lệnh là kiểu chữ nghiêng

b)
  • Chức năng định dạng của nút lệnh là gạch đầu dòng

c)
  • Chức năng định dạng của nút lệnh  là kiểu chữ đậm

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều sai

23.

Để đổi màu chữ cho cụm từ "Cảnh đẹp quê hương", em sử dụng nút lệnh nào?

a)

b)

c)

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều sai

24.

Để cụm từ "Trường em" có kiểu đậm, em sử dụng nút lệnh nào?

a)

b)

c)

d)

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng? (Nhiều lựa chọn)

a)
  • A. Việc thay đổi phông chữ, kiểu chữ, màu chữ và cỡ chữ cho văn bản trên trang chiếu giúp trang chiếu dễ đọc hơn

b)
  • B. Việc thay đổi phông chữ, kiểu chữ, màu chữ và cỡ chữ cho văn bản trên trang chiếu giúp trang chiếu dễ nhớ hơn

c)
  • C. Việc thay đổi phông chữ, kiểu chữ, màu chữ và cỡ chữ cho văn bản trên trang chiếu giúp trang chiếu đẹp hơn

26.

Chức năng định dạng của nút lệnh bên là gì?

a)
  • Gạch đầu dòng

b)
  • Kiểu chữ nghiêng

c)
  • Cỡ chữ

d)
  • Kiểu chữ đậm

27.

Việc thay đổi phông chữ, kiểu chữ, màu chữ và cỡ chữ cho văn bản trên trang chiếu có tác dụng gì?

a)
  • A. Để trang chiếu dễ đọc hơn

b)
  • B. Để trang chiếu dễ nhớ hơn

c)
  • C. Để trang chiếu đẹp hơn

d)
  • D. Cả A, B và C đều đúng

28.

Chức năng định dạng của nút lệnh bên là gì?

a)
  • Màu chữ

b)
  • Phông chữ

c)
  • Kiểu chữ đậm

d)

Cỡ chữ

29.

Đâu là việc em cần làm trước khi định dạng?

a)
  • Chọn phần văn bản, sau đó chọn nút lệnh định dạng văn bản

b)
  • Chọn nút lệnh định dạng văn bản, sau đó chọn phần văn bản

30.

Các công cụ định dạng văn bản nằm trong thẻ lệnh nào?

a)
  • Home

b)
  • Insert

c)
  • Design

d)
  • View

31.

Định dạng nào phù hợp khi tạo bài trình chiếu?

a)
  • Tiêu đề kiểu chữ thường, nội dung kiểu chữ đậm.

b)
  • Tiêu đề kiểu chữ đậm, nội dung kiểu chữ đậm.

c)
  • Tiêu đề kiểu chữ đậm, nội dung kiểu chữ thường.

d)
  • Tiêu đề kiểu chữ thường, nội dung kiểu chữ thường.

32.

An và Khoa tạo trang đầu tiên của bài trình chiếu "Cảnh đẹp quê hương". Em hãy quan sát và cho biết hai trang chiếu sau có gì khác nhau?

a)
  • Cách trình bày khác nhau về mặt hình thức.

b)
  • Cách trình bày khác nhau về mặt nội dung.

c)
  • Cách trình bày không có gì khác nhau

d)
  • Đáp án khác

33.

Chức năng định dạng của nút lệnh bên là gì?

a)
  • Màu chữ

b)
  • Phông chữ

c)
  • Kiểu chữ đậm

d)
  • Cỡ chữ

34.

Mỗi trang chiếu có bao nhiêu kiểu hiệu ứng chuyển trang?

a)

1 hiệu ứng duy nhất

b)

2 hiệu ứng

c)
  • Có thể có nhiều hiệu ứng

d)

0 hiệu ứng

35.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)
  • Có thể chọn nhiều hiệu ứng chuyển trang cho một trang chiếu.

b)

Chỉ chọn được một hiệu ứng chuyển trang cho mỗi trang chiếu.

c)
  • Việc tạo hiệu ứng chuyển trang không mang lại tác dụng gì cho bài trình chiếu

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

36.

Để tạo hiệu ứng chuyển cho các trang chiếu, ta chọn:

a)
  • Slide Show → Animation Schemes

b)

View → Slide Layout

c)
  • Insert → Picture → From File

d)

Slide Show → Slide Transition

37.

Sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?

a)

Chọn Slide Show -> Custom Show

b)
  • Chọn Slide Show -> View Show

c)
  • Chọn View -> Slide Show

d)

Nhấn phím F5

38.

Để bỏ hiệu ứng đã chọn, ta dùng lệnh nào?

a)

None

b)

Cut

c)

Fade

d)

Push

39.

Hiệu ứng chuyển trang là gì?

a)
  • Là cách thức trang chiếu xuất hiện khi trình chiếu

b)

Là cách thức nội dung của bài trình chiếu xuất hiện khi trình chiếu

40.

Các nút lệnh của hiệu ứng chuyển trang nằm trên dải lệnh nào?

a)
  • Home

b)

Animations

c)
  • Transitions

d)

Design

41.

Đâu là các bước cần thực hiện để tạo hiệu ứng chuyển trang?

a)
  • Chọn một trang chiếu muốn tạo hiệu ứng

b)
  • Chọn một hiệu ứng chuyển trang trên nhóm lệnh Transition to This Slide của dải lệnh Transitions

c)
  • Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

42.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)
  • Mỗi trang chiếu có thể có nhiều kiểu hiệu ứng chuyển trang.

b)
  • Trong một bài trình chiếu có thể có nhiều hiệu ứng chuyển trang khác nhau.

c)
  • Hiệu ứng chuyển trang giúp cho bài thuyết trình sinh động và hấp dẫn hơn.

d)
  • Cả A, B và C đều sai

43.

Thực hiện thao tác: Chọn slide → Chọn Transition là để:

a)
  • Tạo hiệu ứng cho một đối tượng.

b)
  • Tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình chiếu.

c)
  • Đưa hình ảnh vào bài trình chiếu.

d)
  • Đưa âm thanh vào bài trình chiếu

44.

Nhận định nào đúng?

a)
  • Có thể chọn 3 hiệu ứng xuất hiện cho chuyển tiếp các trang chiếu. Khi chọn hiệu ứng khác thì hiệu ứng trước đó sẽ không mất đi.

b)
  • Có thể chọn 4 hiệu ứng xuất hiện cho chuyển tiếp các trang chiếu. Khi chọn hiệu ứng khác thì hiệu ứng trước đó sẽ không mất đi.

c)
  • Có thể chọn 2 hiệu ứng xuất hiện cho chuyển tiếp các trang chiếu. Khi chọn hiệu ứng khác thì hiệu ứng trước đó sẽ không mất đi.

d)
  • Chỉ có một hiệu ứng xuất hiện cho chuyển tiếp các trang chiếu. Khi chọn 1 hiệu ứng khác thì hiệu ứng trước đó sẽ mất đi.

45.

Khi tạo các hiệu ứng chuyển trang chiếu, cùng với kiểu hiệu ứng ta còn có thể tuỳ chọn các mục nào sau đây?

a)
  • Thời điểm xuất hiện.

b)
  • Hình ảnh xuất hiện.

c)
  • Âm thanh đi kèm.

d)
  • Cả A và C đúng.

46.

Theo em, nên sử dụng các hiệu ứng chuyển trang ở mức độ:

a)
  • Càng nhiều càng tốt

b)

Mỗi trang chiếu nên tạo nhiều hiệu ứng

c)
  • Mức độ vừa phải

d)

Không nên tạo hiệu ứng chuyển trang

47.

Tác dụng của việc thêm hiệu ứng chuyển trang là gì?

a)
  • Không có tác dụng gì cả

b)
  • Làm cho bài trình chiếu sinh động và hấp dẫn hơn.

c)
  • . Làm cho bài trình chiếu có nội dung hay hơn.

d)
  • B và C đúng

48.

Để thiết lập thời gian cho hiệu ứng chuyển trang, ta dùng lệnh gì?

a)
  • Chọn nhóm Timing

b)
  • Home

c)

Insert

d)
  • Layout

49.

Sắp xếp các bước tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu:

1.     Chọn trang chiếu cần tạo hiệu ứng (ở cột bên trái màn hình)

2.     Chọn Transitions, trong nhóm Transition to this Slide chọn 1 kiểu hiệu ứng trong danh mục.

3.     Chọn lệnh Effect Options và tùy chọn thêm cho kiểu hiệu ứng vừa chọn ở Bước 2 (chọn Horizontal hoặc Vertical).

4.     Chọn nhóm Timing để thiết lập thời gian cho hiệu ứng.

a)
  • 1 – 3 – 2 – 4.

b)

4 – 3 – 2 – 1.

c)

1 – 2 – 3 – 4.

d)

4 – 1 – 2 – 3.

50.

Em hãy nhận xét về cách chuyển tiếp giữa các trang chiếu sau:

a)
  • Cách chuyển tiếp giữa các trang chiếu xấu, không có gì ấn tượng

b)
  • Cách chuyển tiếp giữa các trang chiếu hấp dẫn, sinh động.

c)

Cách chuyển tiếp giữa các trang làm cho nội dung văn bản hay hơn

d)

Đáp án khác

51.

Để thiết lập hiệu ứng cho tất cả các trang chiếu dùng lệnh nào?

a)

Insert

b)
  • Home

c)

Transitions

d)

Trong nhóm Timing, chọn Apply To All

52.

Câu 1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng nào sau đây trên màn hình nền để khởi động phần mềm trình chiếu PowerPoint?

a)

b)

c)

d)

53.

Câu 3: Chọn phát biểu đúng.Để thêm một trang chiếu, em nháy chuột vào nút lệnh nào?

a)

Trang trình chiếu chỉ có 1 khung văn bản.

b)

Trang trình chiếu chỉ có 2 khung văn bản.

c)

Trang trình chiếu có thể có 10 khung văn bản.

d)

Trang trình chiếu có thể có nhiều khung văn bản.

54.

Câu 4: Để thêm một trang chiếu, em nháy chuột vào nút lệnh nào?

a)

b)

c)

d)

55.

Câu 7: Trong bảng chọn File, để đặt tên bài trình chiếu mới và lưu vào máy tính, em sẽ chọn lệnh gì?

a)

Picture

b)

Save.

c)

New.

d)

Open.

56.

Câu 6: Khi chèn xong hình vào trang chiếu thì:

a)

Sẽ không thay đổi được kích thước của hình.

b)

Hình được chèn vào cố định tại một vị trí không di chuyển được.

c)

Có thể thay đổi vị trí và kích thước của hình.

d)

Sẽ không thể xóa hình.

57.

Câu 8: Tên bài trình chiếu lưu vào máy tính nào đặt đúng quy tắc? Đánh dấu ✔ vào ô trống trước đáp án đúng.

a)

Truong/em.pptx.

b)

Truong*em.pptx.

c)

Truongem.pptx.

d)

Truongem?.pptx.