wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giữa kì 2 tin

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Khai báo mảng một chiều cung cấp những thông tin gì?
a)
A. Tên biến mảng
b)
B. Tên biến mảng, kiểu dữ liệu, kích thước
c)
C. Kiểu dữ liệu
d)
D. Kích thước
2.
Câu 2: điền từ thích hợp vào chỗ trống…
a)
A. Lưu trữ
b)
B. Sao chép
c)
C. Xóa
d)
D. Bổ sung
3.
Câu 3: Trong bộ nhớ, mảng một chiều được lưu trữ thành một khối các ô có nhớ liền kề liên tục có dung lượng bằng?
a)
A. Độ dài kiểu dữ liệu x chiều cao kiểu dữ liệu
b)
B. Kích thước x chiều cao kiểu dữ liệu
c)
C. Chiều rông x chiều cao kiểu dữ liệu
d)
D. Kích thước x độ dài kiểu dữ liệu
4.
Câu 4: Mảng có kích thước n thì các phần tử mảng được đánh chỉ số tuần tự từ ?
a)
A. 0 đến n – 2
b)
B. 0 đến n – 3
c)
C. 0 đến n – 1
d)
D. 0 đến n - 4
5.
Câu 5: bộ nhớ Ram là gì?
a)
A. Là một dãy bit rất dài, chia nhành nhiều ô nhớ liền nhau
b)
B. Là một dãy bit rất ngắn, chia thành nhiều ô nhớ liền nhau
c)
C. Là một dãy bit rất ngắn, chia thành 1 ô nhớ liền nhau
d)
D. Là một dãy bit rất dài, chia thành 1 ô nhớ liền nhau
6.
Câu 6: Một ô nhớ được đánh số gọi là?
a)
A. Sao lưu truy cập
b)
B. Phân phối truy cập
c)
C. Địa chỉ truy cập
d)
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
7.
Câu 7:  Một số nguyên có thể chiếm bao nhiêu byte?
a)
A. 1 byte hoặc 4 byte
b)
B. 1 byte hoặc 2 byte
c)
C. 2 byte hoặc 4 byte
d)
D. 4 byte hoặc 8 byte
8.
Câu 8: Một số thực chiếm bao nhiêu byte?
a)
A. 4 byte hoặc 8 byte
b)
B. 2 byte hoặc 4 byte
c)
C. 1 byte hoặc 2 byte
d)
D. 2 byte hoặc 8 byte
9.
Câu 9: Mảng có kích thước n thì các phần tử mảng được đánh chỉ số tuần tự từ:
a)
A. 1 đến n
b)
B. 1 đến n-1
c)
C. 0 đến n-1
d)
D. 0 đến n
10.
Câu 10: Một câu lệnh máy, một thuật toán, một chương trình được coi là có thời gian thực hiện hằng số nếu?
a)
A. Thời gian thực hiện đều không vượt quá một hằng số cho trước, phụ thuộc kích thước dữ liệu đầu vào
b)
B. Thời gian thực hiện bằng đúng một hằng số cho trước, không phụ thuộc kích thước dữ liệu đầu vào
c)
C. Thời gian thực hiện bằng đúng một hằng số cho trước, phụ thuộc kích thước dữ liệu đầu vào
d)
D. Thời gian thực hiện đều không vượt quá một hằng số cho trước, không phụ thuộc kích thước dữ liệu đầu vào
11.
Câu 11: tại sao mảng lại được sử dụng nhiều?
a)
A.Thời gian truy cập đọc giá tri hay gán giá trị mới cho 1 phần tử bất kì là hằng số
b)
B. Thời gian truy cập đọc giá tri hay gán giá trị mới cho 1 phần tử bất kì là không phải là hằng số
c)
C. Thời gian truy cập đọc giá tri hay gán giá trị mới cho 1 phần tử bất kỳ là một tự nhiên chẵn
d)
D. Thời gian truy cập đọc giá tri hay gán giá trị mới cho 1 phần tử bất kỳ là một số tự nhiên lẽ
12.
Câu 12: Ý nghĩa của các hàm (phương thức): max, min, sum lần lượt theo thứ tự là?
a)
A. Cho giá trị tổng, giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của dãy số đã cho
b)
B. Cho giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất, giá trị tổng của dãy số đã cho
c)
C. Cho giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất, giá trị tổng của dãy số đã cho
d)
D. Cho giá trị tổng, giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của dãy số đã cho
13.
Câu 13: khai báo mô đun statistics ở đầu chương trình theo cú pháp nào?
a)
A. from import statistics
b)
B. from statistics import*
c)
C. import statistics from
d)
D. statistics import from
14.
Câu 14: điền từ thích hợp vào chỗ trống
a)
A. Khai báo – sử dụng
b)
B. Khai báo – sao lưu
c)
C. Bổ sung – sử dụng
d)
D. Bổ sung – sao lưu
15.
Câu 15: Cú pháp khai báo mảng số nguyên một chiều trong Python là?
a)
A. Biến mảng=array(‘f’,[…])
b)
B. Biến mảng=array(‘i’,[…])
c)
C. Biến mảng=array([…],‘i’)
d)
D. Biến mảng=array([…],‘f’)
16.
Câu 16: Cú pháp khai báo mảng số thực một chiều trong Python là?
a)
A. Biến mảng=array(‘f’,[…])
b)
B. Biến mảng=array(‘i’,[…])
c)
C. Biến mảng=array([…],‘i’)
d)
D. Biến mảng=array([…],‘f’)
17.
Câu 4: Cho a là mảng 1 chiều, cách tham chiếu đến phần tử của mảng a là?
a)
A. a[chỉ số phần tử]
b)
B. a(chỉ số phần tử)
c)
C. a([chỉ số phần tử])
d)
D. a{chỉ số phần tử}
18.
Câu 17: Khai báo mảng số thực một chiều nào sau đây trong Python là đúng?
a)
A. from array import ; a=array(‘f’,[3.9, 4.8, 5.7])
b)
B. from array import ; a=array([3,9; 4,8; 5,7](‘f’)
c)
C. from array import * ; a=array(‘f’,[3.9, 4.8, 5.7])
d)
D. from array import * ; a=array(‘i’,[3,9; 4,8; 5,7])
19.
Câu 18: Khai báo mảng số nguyên một chiều nào sau đây trong Python là đúng?
a)
A. from array import * ; b=array(‘f’,[3; 5; 4])
b)
B. from array import * ; b=array([3, 5, 4]; ‘f’)
c)
C. from array import * ; b=array(‘i’,[3, 5, 4])
d)
D. from array import * ; b=array( [3, 5, 4], ‘i’)
20.
Câu 19: Cho mảng a=(‘i’,[5, 8, 9, 2]); lệnh print(a[2]) cho kết quả trên màn hình là?
a)
A. 8
b)
B. 5
c)
C. 2
d)
D. 9
21.
Câu 20: Dùng danh sách python làm mảng 1 chiều, cách nào sau đây không phải để khởi tạo mảng 1 chiều bằng danh sách?
a)
A. m=[2, 9, 6, 4]
b)
B. m=[i for i in range(5)]
c)
C. m=[3.5, 9.5, 6, 4]
d)
D. m=[int(i) for i in input().split()]
22.
Câu 1: Mảng hai chiều dùng để lưu trữ một bảng số liệu hình gì?
a)
A.Hình chữ nhật
b)
B.Hình vuông
c)
C.Hình thoi
d)
D.Hình bình hành
23.
Câu 2: Mảng hai chiều là gì?
a)
A. Là mảng một chiều mà mỗi phần tử là 2 mảng 1 chiều
b)
B. Là mảng 2 chiều mà mỗi phần tử là một mảng một chiều
c)
C. Là mảng một chiều mà mỗi phần tử là một mảng một chiều
d)
D. Là mảng một chiều mà mỗi phần tử là có thể là số nguyên hoặc số thực
24.
Câu 3: Khai báo mảng hai chiều cung cấp những thông tin gì?
a)
A. Tên biến mảng, kiểu dữ liệu
b)
B. Kiểu dữ liệu, kích thước
c)
C. Tên biến mảng, kích thước
d)
D. Tên biến mảng, kiểu dữ liệu, kích thước
25.
Câu 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống
a)
A. Sao chép
b)
B. Lưu trữ
c)
C. Bổ sung
d)
D. Xóa
26.
Câu 5: Số ô nhớ cần để lưu trữ mảng 2 chiều là?
a)
A. Số hàng x độ dài x số cột x độ dài kiểu dữ liệu
b)
B. Số hàng x số cột
c)
C. Số hàng x độ dài kiểu dữ liệu
d)
D. Số cột x độ dài kiểu dữ liệu
27.
Câu 6:  Cú pháp tổng quát để truy cập phần tử mảng hai chiều là?
a)
A. Tên biến mảng 2 chiều[chỉ số hàng],[chỉ số cột]
b)
B. Tên biến mảng 2 chiều[chỉ số hàng];[chỉ số cột]
c)
C. Tên biến mảng 2 chiều[chỉ số hàng][chỉ số cột]
d)
D. Tên biến mảng 2 chiều[chỉ số hàng, chỉ số cột]
28.
Câu 7: Kiểu danh sách trong Python có đặc điểm?
a)
A. Linh hoạt, đáp ứng các nhu cầu xử lí dãy số
b)
B. Linh hoạt, đáp ứng các nhu cầu xử lí dãy số và ma trận
c)
C. Đáp ứng các nhu cầu xử lí dãy số
d)
D. Đáp ứng các nhu cầu xử lí dãy số và ma trận
29.
Câu 8: Khai báo mảng số thực một chiều nào sau đây trong Python là đúng?
a)
A. from array import ; a=array(‘f’,[3.9, 4.8, 5.7])
b)
B. from array import a=array([3,9; 4,8; 5,7](‘f’)
c)
C. from array import * ; a=array(‘f’,[3.9, 4.8, 5.7])
d)
D. from array import * ; a=array(‘i’,[3,9; 4,8; 5,7])
30.
Câu 9: Khai báo mảng số nguyên một chiều nào sau đây trong Python là đúng?
a)
A. from array import * ; b=array( [3, 5, 4], ‘i’)
b)
B. from array import * ; b=array(‘f’,[3; 5; 4])
c)
C. from array import * ; b=array([3, 5, 4]; ‘f’)
d)
D. from array import * ; b=array(‘i’,[3, 5, 4])
31.
Câu 10: cú pháp khai báo mảng số nguyên một chiều trong Python là?
a)
A. Biến mảng=array(‘f’,[…])
b)
B. Biến mảng=array(‘i’,[…])
c)
C. Biến mảng=array([…],‘i’)
d)
D. Biến mảng=array([…],‘f’)
32.
Câu 11: cú pháp khai báo mảng số thực một chiều trong Python là?
a)
A. Biến mảng=array(‘f’,[…])
b)
B. Biến mảng=array(‘i’,[…])
c)
C. Bbiến mảng=array([…],‘i’)
d)
D. Biến mảng=array([…],‘f’)
33.
Câu 12: Cho a là mảng 2 chiều, cách tham chiếu đến phần tử của mảng a là?
a)
A. a[chỉ số hàng],[chỉ số cột]
b)
B. a[chỉ số hàng];[chỉ số cột]
c)
C. a[chỉ số hàng][chỉ số cột]
d)
D. a[chỉ số hàng, chỉ số cột]
34.
Câu 13: Cho mảng a=(‘i’,[5, 8, 9, 2]); lệnh print(a[2]) cho kết quả trên màn hình là?
a)
A. 8
b)
B. 5
c)
C. 2
d)
D. 9
35.
Câu 14: Cho ma trận mt=[[7, 6, 5], [5, 9, 4], [8, 10, 6], [4, 5, 7]]; lệnh print(mt[2][1]) cho kết quả trên màn hình là?
a)
A. 9
b)
B. 10
c)
C. 5
d)
D. 8
36.
Câu 15: Cho ma trận mt=[[7, 6, 5], [5, 9, 4], [8, 10, 6], [4, 5, 7]]; Để tham chiếu đến phần tử ở hàng thứ 4, cột thứ 2 của mảng mt ta viết cấu trúc?
a)
A. mt[3][1]
b)
B. mt[4][2]
c)
C. mt[3],[1]
d)
D. mt[4],[2]
37.
Câu 1: Cấu trúc tổng quát để mở tệp là?
a)
A. <Tên biến tệp>.open(file name, mode, encoding)
b)
B. <Tên biến tệp> = open(file name, mode, encoding)
c)
C. <Tên biến tệp>.open(file name)
d)
D. <Tên biến tệp> = open(file name)
38.
Câu 2: Câu lênh mở tệp để đọc nào sau đây là đúng?
a)
A. f.open(‘baitho.txt’, ‘w’)
b)
B. f.open(‘baitho.txt’, ‘w’, encoding= ‘utf-8’)
c)
C. f = open(‘baitho.txt’, ‘r’, encoding= ‘utf-8’)
d)
D. f = open(‘baitho.txt’)
39.
Câu 3: Câu lênh mở tệp để ghi nào sau đây là đúng?
a)
A. f.open(‘baitho.txt’, ‘r’)
b)
B. f = open(‘baitho.txt’, ‘w’, encoding= ‘utf-8’)
c)
C. f.open(‘baitho.txt’, ‘r’, encoding= ‘utf-8’)
d)
D. f = open(‘baitho.txt’)
40.
Câu 4: Câu lênh ghi nội dung vào tệp f nào sau đây là đúng?
a)
A. f.write(‘Trong đầm gì đẹp bằng sen’)
b)
B. f.write(Trong đầm gì đẹp bằng sen)
c)
C. fwrite(‘Trong đầm gì đẹp bằng sen’)
d)
D. fwrite(Trong đầm gì đẹp bằng sen)
41.
Câu 5: Câu lênh đọc nội dung từng từ trong tệp f nào sau đây là đúng?
a)
A. nd=f.readline()
b)
B. nd=f.readlines()
c)
C. nd=fread()
d)
D. nd=f.read()
42.
Câu 6: Câu lênh đọc nội dung từng dòng trong tệp f nào sau đây là đúng?
a)
A. nd=f.readlines()
b)
B. nd=f.readline()
c)
C. nd=fread()
d)
D. nd=f.read()
43.
Câu 7: Câu lênh đọc nội dung toàn bộ trong tệp f nào sau đây là đúng?
a)
A. nd=fread()
b)
B. nd=f.readline()
c)
C. nd=f.readlines()
d)
D. nd=f.read()
44.
Câu 8: Điền từ vào … Có thể kết hợp f.read(), f.readline(), f.readlines() với …để đọc dữ liệu từ tệp tạo thành danh sách
a)
A. plit()
b)
B. slit()
c)
C. spit()
d)
D. split()
45.
Câu 1: Mã giả là gì?
a)
A. Mã giả là một cách mô tả thuật toán hoàn toàn bằng ngôn ngữ lập trình
b)
B. Mã giả là một cách mô tả thuật toán độc lập với ngôn ngữ lập trình và tạo thuận lợi cho việc chuyển thuật toán thành chương trình máy tính
c)
C. Mã giả là một cách mô tả thuật hoàn toàn bằng tiếng việt
d)
D. Mã giả là một cách mô tả thuật toán hoàn toàn bằng tiếng anh
46.
Câu 2: mã giả thường được sử dụng trong sách giáo khoa, giáo trình hay các bài nghiên cứu để mô tả gì?
a)
A. Mô tả hình ảnh
b)
B. Mô tả chữ
c)
C. Mô tả văn bản
d)
D. Mô tả thuật toán
47.
Câu 3: Quy ước nào sau đây không đúng khi viết mã giả?
a)
A. Lời chú thích bắt đầu bằng dấu “#”
b)
B. Cấu trúc rẽ nhánh dùng mẫu câu lệnh else…if
c)
C. Cấu trúc lặp với số lần biết trước dùng mẫu lệnh for biến in…
d)
D. Cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước dùng mẫu lệnh while điều kiện:…
48.
Câu 4: Quy ước nào sau đây không đúng khi viết mã giả?
a)
A. Sử dụng các phép toán số học: +, -, *, /
b)
B. Sử dụng các phép toán quan hệ: >, ≥, <, ≤, =, !=
c)
C. Phép gán sử dụng mũi tên (
d)
D. Cách viết ngắn gọn phép đổi chỗ 2 phần tử x, y là: swap(x,y)
49.
Câu 5: làm mịn dần các bước mô tả thuật toán để làm gì?
a)
A. Xóa dữ liệu một cách dễ dàng
b)
B. Sao chép dữ liệu
c)
C. Lùi ra xa các ngôn ngữ lập trình
d)
D. Tiến gần các ngôn ngữ lập trình
50.
Câu 6: Sử dụng các mức thụt lùi đầu dòng để làm gì
a)
A. Để đánh dấu sự xóa dãy lệnh tuần tự
b)
B. Để đánh dấu sự bổ sung dãy lệnh tuần tự
c)
C. Để đánh dấu sự mở đầu dãy lệnh tuần tự
d)
D. Để đánh dấu kết thúc dãy lệnh tuần tự
51.
Câu 7: điền từ thích hợp vào chỗ trống Các lời gọi hàm thư viện hay hàm do người lập trình định nghĩa có thể mô tả ngắn gọn bằng cách viết….
a)
A. Thuật toán
b)
B. Kí hiệu
c)
C. Ngôn ngữ lập trình
d)
D. Toán học
52.
Câu 8: khi biết số đó là bội số của một số nguyên tố ta cần làm gì?
a)
A. Đục bỏ dần các số không nguyên tố bằng cách đánh dấu là “hợp số”
b)
B. Đục bỏ dần các số nguyên tố bằng cách đánh dấu là “hợp số”
c)
C. Đục bỏ dần các số nguyên tố bằng cách đánh dấu là “bội số”
d)
D. Đục bỏ dần các số không nguyên tố bằng cách đánh dấu là “bội số”