NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsdia lbn
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Lãnh thổ của Liên bang Nga
a)
A liền kề với Đại Tây Dương.
b)
B có diện tích rộng nhất thế giới.
c)
C nằm hoàn toàn ở châu Âu.
d)
D giáp Ấn Độ Dương.
2.
Câu 3: Liên bang Nga không phải là một đất nước có
a)
A Giáp nhiều biển rộng và đại dương lớn.
b)
B đường biên giới xấp xỉ chiều dài Xích đạo.
c)
C lãnh thổ nằm hoàn toàn ở châu Âu.
d)
D chiều đông - tây trải dài trên 9 múi giờ.
3.
Câu 4: Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?
a)
A Biển Đen.
b)
B Ban-tích.
c)
C Địa Trung Hải.
d)
D Ca-xpi.
4.
Câu 5: Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
a)
A Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.
b)
B Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.
c)
C Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.
d)
D Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.
5.
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không thể hiện Liên bang Nga là một đất nước rộng lớn?
a)
A Diện tích lớn nhất thế giới, nằm trên hai châu lục.
b)
B Đất nước trải dài từ đông sang tây, trên 9 múi giờ.
c)
C Đường bờ biển dài, giáp nhiều đại dương và biển.
d)
D Có các đới khí hậu, nhiều kiểu khí hậu khác nhau.
6.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên bang Nga?
a)
A Giáp với 14 quốc gia, hai đại dương
b)
B Gồm đồng bằng Đông Âu và Tây Á.
c)
C Giáp các biển lớn: Ban-tích, Ca-xpi.
d)
D Có diện tích rộng đứng đầu thế giới.
7.
Câu 8: Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang
Nga?
a)
A Lê-na.
b)
B Von-ga.
c)
C Ô-bi.
d)
D Ê-nit-xây.
8.
Câu 9: Đặc điểm tự nhiên phần phía Tây của nước Nga là
a)
A phần lớn là vùng núi và các cao nguyên.
b)
B có nguồn trữ năng thủy điện lớn ở sông.
c)
C đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
d)
D có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn.
9.
Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của nước Nga?
a)
A Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
b)
B Phần lớn là núi và cao nguyên.
c)
C Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
d)
D Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.
10.
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của nước Nga?
a)
A Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.
b)
B Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.
c)
C Phần lớn là núi và cao nguyên.
d)
D Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
11.
Câu 12: Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của nước Nga?
a)
A Phần lớn là núi và cao nguyên.
b)
B Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
c)
C Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.
d)
D Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.
12.
Câu 13: Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông nước Nga là
a)
A phần lớn núi và cao nguyên.
b)
B có dãy U-ran giàu khoáng sản.
c)
C có đồng bằng và vùng trũng.
d)
D có nhiều đồi thấp và đầm lầy.
13.
Câu 14: Dầu mỏ của Nga tập trung nhiều ở
a)
A đồng bằng Đông Âu.
b)
B cao nguyên Trung Xi-bia.
c)
C ven Bắc Băng Dưong.
d)
D đồng bằng Tây Xi-bia.
14.
Câu 15: Dãy núi U-ran là nơi tập trung nhiều
a)
A than đá.
b)
B dầu mỏ.
c)
C kim cương.
d)
D khí tự nhiên.
15.
Câu 16: Dãy U-ran được xem là ranh giới tự nhiên của
a)
A đồng bằng Đông Âu và cao nguyên Trung Xi-bia.
b)
B phần lãnh thổ phía Đông và phần lãnh thổ phía Tây.
c)
C hai châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga.
d)
D hai bán cầu Đông - Tây trên lãnh thổ Liên bang Nga.
16.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên nước Nga?
a)
A Phần phía Tây chủ yếu là đồng bằng và vùng trũng.
b)
B Phần phía Đông phần lớn là núi và cao nguyên.
c)
C Địa hình cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.
d)
D Dãy U-ran là ranh giới của phần phía Đông và phần phía Tây.
17.
Câu 18: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng Đông Âu của nước Nga?
a)
A Địa hình tương đối cao, xen lẫn đồi thấp.
b)
B Là nơi tập trung dân cư và các thành phố.
c)
C Phần phía bắc đồng bằng chủ yếu là đầm lầy.
d)
D Đất đai màu mỡ thuận lợi cho trồng trọt.
18.
Câu 19: Đồng bằng Tây Xi-bia là nơi
a)
A trồng nhiều cây lương thực.
b)
B có nhiều than, quặng sắt.
c)
C chủ yếu là đầm lầy.
d)
D là nơi chăn nuôi chính.
19.
Câu 20: Điểm khác của đồng bằng Đông Âu với đồng bằng Tây Xi-bia là
a)
A tập trung nhiều dầu mỏ và khí tự nhiên.
b)
B tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp.
c)
C nông nghiệp chỉ tiến hành được ở phía nam.
d)
D phần lớn diện tích chủ yếu là đầm lầy.
20.
Câu 21: Điểm khác của đồng bằng Tây Xi-bia với đồng bằng Đông Âu là
a)
A là nơi dân cư tập trung đông đúc và có nhiều thành phố.
b)
B địa hình tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp, đất màu mỡ.
c)
C tập trung nhiều khoáng sản; đặc biệt là dầu mỏ, khí tự nhiên.
d)
D đất đai màu mỡ, thuận lợi cho trồng cây lương thực.
21.
Câu 22: Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của Nga?
a)
A Phần lớn là núi và cao nguyên.
b)
B Có trữ năng thủy điện lớn.
c)
C Đất hẹp nhưng rất màu mỡ.
d)
D Có tài nguyên lâm sản lớn.
22.
Câu 23: Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Tây của Nga?
a)
A Là nơi tập trung cây lương thực, thực phẩm.
b)
B Phía bắc Tây Xi-bia chủ yếu là đầm lầy.
c)
C Đại bộ phận là đồng bằng và vũng trũng.
d)
D Không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
23.
Câu 24: Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga có nhiều thuận lợi cho phát triển những ngành công
a)
A Năng lượng, luyện kim, cơ khí.
b)
B Năng lượng, luyện kim, dệt.
c)
C Năng lượng, luyện kim, hóa chất.
d)
D Năng lượng, luyện kim, vật liệu xây dựng.
24.
Câu 25: Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Nga đối với phát triển kinh tế?
a)
A Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi.
b)
B Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khái thác.
c)
C Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới.
d)
D Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.
25.
Câu 26: Tổng trữ năng thủy điện của Nga tập trung chủ yếu trên các sông ở vùng
a)
A Đông Âu.
b)
B núi U-ran.
c)
C Viễn Đông.
d)
D Xi-bia.
26.
Câu 27: Sông lớn nhất chảy trên đồng bằng Đông Âu của Nga là
a)
A Lê-na.
b)
B Ê-nit-xây.
c)
C Von-ga.
d)
D Ô-bi.
27.
Câu 28: Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga thuộc vành đai khí hậu
a)
A ôn đới.
b)
B cận nhiệt.
c)
C cận cực.
d)
D nhiệt đới.
28.
Câu 29: Lãnh thổ Liên bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu
a)
A ôn đới.
b)
B cận xích đạo.
c)
C cận nhiệt.
d)
D cận cực.
29.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng với những khó khăn về tự nhiên của Liên bang Nga đối với phát
a)
A Tài nguyên chủ yếu ở vùng núi hoặc vùng lạnh giá
b)
B Địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn.
c)
C Phần lớn lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.
d)
D Nhiều vùng rộng, có khí hậu băng giá hoặc khô hạn.
30.
Câu 31: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Liên bang Nga?
a)
A Diện tích rừng không lớn, rừng taiga là nhiều nhất.
b)
B Có các con sông lớn và hàng nghìn con sông nhỏ.
c)
C cao nguyên, đầm lầy chiếm diện tích lớn, nhiều hồ.
d)
D Trữ lượng khoáng sản đứng vào hàng đầu thế giới.
31.
Câu 32: Dân tộc nào sau đây chiếm đến 80% dân số Liên bang Nga?
a)
A Chu-vát.
b)
B Tác-ta.
c)
C Nga.
d)
D Bát-xkia.
32.
Câu 33: Vào những thập niên 90 của thế kỉ 20, dân số Nga bị giảm đi, chủ yếu là do
a)
A tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và nhập cư ít.
b)
B tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp, người nhập cư ít.
c)
C tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao, người nhập cư nhiều.
d)
D tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và xuất cư nhiều.
33.
Câu 34: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Nga?
a)
A Nhiều người di cư ra nước ngoài.
b)
B Người Nga là dân tộc chủ yếu.
c)
C Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn.
d)
D Mật độ dân số trung bình cao.
34.
Câu 35: Dân cư Nga tập trung đông đúc ở
a)
A cao nguyên Trung Xi-bia.
b)
B đồng bằng Tây Xi-bia.
c)
C đồng bằng Đông Âu.
d)
D vùng Đông Xi-bia.
35.
Câu 36: Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Nga đã gây khó khăn cho việc
a)
A bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống.
b)
B sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ các tài nguyên.
c)
C phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên.
d)
D sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên.
36.
Câu 37: Đồng bằng Đông Âu ở Liêng bang Nga có mật độ dân cư cao là do
a)
A khí hậu ôn hòa, nguồn nước ngọt dồi dào.
b)
B nhiều sông ngòi, khí hậu không khắc nghiệt.
c)
C đồng bằng rộng, đất màu mỡ, khí hậu ôn hòa.
d)
D đồng bằng rộng, nhiều tài nguyên khoáng sản.
37.
Câu 38: Nơi có mật độ dân số thấp nhất ở Liêng bang Nga không phải là
a)
A khu vực đầm lầy ở bắc Tây Xi-bia.
b)
B các nơi thấp ở đồng bằng Đông Âu.
c)
C vùng có khí hậu cận cực ở Đông Bắc.
d)
D khu vực có băng tuyết ở phía Bắc.
38.
Câu 39: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa?
a)
A Nghiên cứu cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ rất cao.
b)
B Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.
c)
C Có nhiều nhà bác học thiên tài và nổi tiếng khắp thế giới.
d)
D Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật giá trị.
39.
Câu 40: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc khoa học?
a)
A Có nhiều văn hào lớn như A. x. Puskin, M. A. Sô-lô-khôp...
b)
B Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các khoa học cơ bản.
c)
C Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ 99%.
d)
D Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật có giá trị.
40.
Câu 41: Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Nga?
a)
A Khai thác dầu và khí đốt là ngành mũi nhọn.
b)
B Sản lượng nông nghiệp đứng đầu thế giới.
c)
C Các ngành dịch vụ đang phát triển mạnh.
d)
D Du lịch mang lại doanh thu lớn cho nền kinh tế.
41.
Câu 42: Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế của Liên bang Nga?
a)
A Quỹ đất nông nghiệp lớn và chỉ phát triển trồng trọt.
b)
B Các ngành dịch vụ của đất nước đang phát triển mạnh.
c)
C Khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn của nền kinh tế.
d)
D Công nghiệp là ngành xương sống của nền kinh tế.
42.
Câu 43: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nga hiện nay?
a)
A Tập trung ưu tiên phát triển ngành truyền thống.
b)
B Là một ngành xương sống của cả nền kinh tế.
c)
C Cơ cấu đa dạng, có cả truyền thống và hiện đại.
d)
D Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.
43.
Câu 44: Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là truyền thống của Nga?
a)
A Khai thác vàng.
b)
B Năng lượng.
c)
C Hàng không.
d)
D Luyện kim đen.
44.
Câu 45: Liên Bang Nga là một trong những cường quốc hàng đầu thế giới về
a)
A Điện tử - tin học, hàng không, sản xuất giấy.
b)
B Quốc phòng, hàng không, luyện kim đen.
c)
C hàng không vũ trụ, công nghiệp quốc phòng, năng lượng nguyên tử
d)
D Luyện kim đen, điện tử - tin học.
45.
Câu 46: Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp khai thác dầu khí của Liên bang Nga?
a)
A Chưa chú trọng phát triển ngành thủy điện.
b)
B Sản xuất điện năng đứng hàng cuối thế giới.
c)
C Đóng vai trò quan ảọng trong nền kinh tế
d)
D Sản xuất than đá vào loại hàng đầu thế giới.
46.
Câu 47: Các ngành công nghiệp nổi bật của Liên bang Nga là:
a)
A khai thác khoáng sản, chế tạo máy bay, cơ khí, hàng không vũ trụ
b)
B chế tạo máy bay quân sự và trực thăng, chế biến thực phẩm.
c)
C sản xuất xe cơ giới, công nghệ thông tin, hóa chất, điện tử.
d)
D hóa chất, xây dựng, sản xuất ô tô, công nghệ thông tin, dệt.
47.
Câu 48: Công nghiệp Nga phân bố chủ yếu ở đã sửa cả câu
a)
A Khu vực dãy U-ran và phía đông.
b)
B Đồng bằng Tây Xi-bia và phía nam
c)
C Đồng bằng Đông Âu và phía nam
d)
D Khu vực châu Á.
48.
Câu 49: Ngành công nghiệp hàng không vũ trụ được phân bố ở
a)
A Đồng bằng Tây Xi-bia
b)
B Vùng đất thuộc châu Á Xi-bia.
c)
C Đồng bằng Đông Âu.
d)
D Trung tâm U-ran.
49.
Câu 50: Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Liên bang Nga là
a)
A Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
b)
B Xanh Pê-téc-bua và Nô-vô-xi-biêc.
c)
C Nô-vô-xi-biêc và Vla-đi-vô-xtôc.
d)
D Vla-đi-vô-xtôc và Ác-khan-ghen.
50.
Câu 51: Trang tâm công nghiệp lớn nằm ở phía Đông nước Nga là
a)
A Nô-vô-xi-biêc.
b)
B Ác-khan-ghen.
c)
C Ma-ga-đan.
d)
D Êcatenrinbua.
51.
Câu 52: Nông nghiệp Liên bang Nga phát triển mạnh từ năm 2000 đến nay không phải là do
a)
A đầu tư nhiều vào khoa học kĩ thuật.
b)
B tích cực mở rộng diện tích trồng trọt.
c)
C tăng cường hội nhập kinh tế quốc tế.
d)
D sử dụng rộng rãi máy móc hiện đại.
52.
Câu 53: Năm 2020, ngành nông nghiệp của Nga chiếm
a)
A 14% GDP.
b)
B 41% GDP.
c)
C 24% GDP.
d)
D 4% GDP.
53.
Câu 54: Liên Bang Nga là nước xuất khẩu lớn nhất thế giới về sản phẩm nông nghiệp nào sau đây?
a)
A Lúa mì.
b)
B Khoai tây.
c)
C Yến Mạch
d)
D Lúa mạch.
54.
Câu 55: Lúa mì được trồng nhiều ở
a)
A vùng giáp với biển Ca-xpi, đồng bằng Đông Âu.
b)
B đồng bằng Tây Xi-bia, cao nguyên Trang Xi-bia.
c)
C cao nguyên Trang Xi-bia, đồng bằng Đông Âu.
d)
D đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.
55.
Câu 56: Ý nào sau đây không đúng về ngành chăn nuôi của Liên Bang Nga?
a)
A Sản phẩm ngành chăn nuôi xuất khẩu đứng đầu thế giới.
b)
B Hệ thống các trang trại phát triển.
c)
C Tổng đàn gia súc lớn, khoảng 18 triệu con nam 2020..
d)
D Nguồn thức ăn được đảm bảo, giống cho năng suất cao.
56.
Câu 57: Lợn được nuôi nhiều ở
a)
A dãy U-ran và cao nguyên Trung Xi-bia.
b)
B đồng bằng Đông Âu và đồng bằng Tây Xi-bia.
c)
C cao nguyên Trung Xi-bia và đồng bằng Đông Âu.
d)
D đồng bằng Tây Xi-bia và dãy U-ran.
57.
Câu 58: Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng Đông Âu là do
a)
A lao động cần cù, quy mô dân số lớn.
b)
B khí hậu ôn đới, quy mô dân số lớn.
c)
C dân cư đông, sản xuất nhiều lương thực
d)
D sản xuất nhiều lương thực, khí hậu ôn đới.
58.
Câu 59: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở Liên bang Nga?
a)
A Sản phẩm quan trọng: cá thu, cá ngừ, cá trích, mực.
b)
B Đánh bắt cá và nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh.
c)
C Sản lượng cá tự nhiên và cá nuôi trồng đều rất lớn.
d)
D Sở hữu đội tàu đánh bắt lớn trên thế giới.
59.
Câu 60: Liên Bang Nga có diện tích rừng lớn nhất thế giới với khoảng 815 triệu ha, trong đó loại rừng có diện
a)
A rừng hỗn hợp.
b)
B rừng lá kim.
c)
C rừng lá cứng .
d)
D rừng lá rộng.
60.
Câu 61: Liên bang Nga xuất khẩu nhiều nhất là
a)
A dầu thô và khí tự nhiên.
b)
B xe cộ, đá quý, chất dẻo.
c)
C sản phẩm điện, điện tử.
d)
D máy móc và dược phẩm,
61.
Câu 62: Liên bang Nga nhập khẩu chủ yếu là
a)
A dầu thô và khí tự nhiên.
b)
B kim loại quý và sắt thép.
c)
C xe hơi, linh kiện xe, máy tính
d)
D xe cộ, đá quý, chất dẻo.
62.
Câu 63: Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của Liên bang Nga?
a)
A Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia.
b)
B Có đủ các loại hình giao thông.
c)
C Tổng kim ngạch ngoại thương liên tục tăng.
d)
D Nhiều hệ thống đường được nâng cấp, mở rộng.
63.
Câu 64: Về kinh tế đối ngoại, Nga là nước có
a)
A xuất siêu từ năm 2005 đến nay.
b)
B giá trị của thương mại không lớn.
c)
C nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.
d)
D cán cân thương mại không ổn định.
64.
Câu 65: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nga?
a)
A Bạn hàng lớn nhất là các nước Đông Nam Á.
b)
B Là ngành mang lại nguồn thu lớn.
c)
C Nội thương Liên Bang Nga phát triển mạnh.
d)
D Các loại hình giao thông đều được chú trọng phát triển.
65.
Câu 66: Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của Liên bang Nga?
a)
A Nhiều hệ thống đường được nâng cấp.
b)
B Giao thông đường biển còn hạn chế.
c)
C Có đủ các loại hình giao thông.
d)
D Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia.
66.
Câu 67: Phát biểu nào sau đây không đúng về mạng lưới giao thông vận tải Liên bang Nga?
a)
A Phát triển mạnh, có đủ các loại hình giao thông.
b)
B Giao thông vận tải đường biển chỉ phân bố trong lãnh thổ.
c)
C Giao thông đường hàng không được chú trọng phát triển.
d)
D Có tổng chiều dài đường sắt hơn 85 000 km.
67.
Câu 68: Thủ đô Mat-xcơ-va của Nga nổi tiếng trên toàn thế giới về
a)
A các tuyến đường sắt trên cao.
b)
B mạng lưới đường bộ đô thị.
c)
C các cảng và tuyến đường sông.
d)
D hệ thống đường xe điện ngầm.
68.
Câu 69: Ý nghĩa quan trọng nhất của tuyến đường sắt xuyên Xi-bia là góp phần quan trọng vào
a)
A phát triển văn hóa các dân tộc.
b)
B phục vụ đi lại của nhân dân.
c)
C phân bố lại dân cư và đô thị.
d)
D khai thác lãnh thổ phía đông.
69.
Câu 70: Các trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là
a)
A Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.
b)
B Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
c)
C Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.
d)
D Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát.
70.
Câu 71: Phát biểu nào sau đây đúng với ngành dịch vụ của Nga
a)
A Hệ thống thông tin hiện đại nhất thế giới.
b)
B Bạn hàng lớn nhất là các nước Đông Nam Á.
c)
C Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.
d)
D Chưa thu hút được vốn đầu tư nước ngoài.
71.
Câu 72: Vùng Trung ương của Nga có đặc điểm nổi bật là
a)
A phát triển mạnh công nghiệp khai khoáng.
b)
B có dải đất đen phì nhiêu, diện tích rộng.
c)
C vùng kinh tế lâu đời, phát triển mạnh.
d)
D công nghiệp chưa phát triển, nông nghiệp hạn chế.
72.
Câu 73: Vùng Trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là
a)
A tập trung nhiều ngành công nghiệp; sản lượng lương thực lớn.
b)
B có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.
c)
C phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.
d)
D công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển.
73.
Câu 74: Vùng U-ran có đặc điểm nổi bật là
a)
A công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh.
b)
B phát triển công nghiệp chế biến thực phẩm, khai thác gỗ.
c)
C các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển.
d)
D công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế.
74.
Câu 75: Vùng Viễn Đông có đặc điểm nổi bật là
a)
A một vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.
b)
B các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí phát triển.
c)
C có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
d)
D cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản.
75.
Câu 76: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Trung ương của Nga?
a)
A Là vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất.
b)
B Nơi tập trung nhiều ngành công nghiệp.
c)
C Cơ sở hạ tầng hoàn thiện
d)
D Có dải đất đen phì nhiêu, diện tích rộng.
76.
Câu 77: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Trung tâm đất đen của Nga?
a)
A Phát triển khai thác dầu khí.
b)
B Công nghiệp phát triển.
c)
C Nằm phần lãnh hổ thuộc châu Âu.
d)
D Có dải đất đen phì nhiêu.
77.
Câu 78: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng U-ran của Nga?
a)
A Có công nghiệp phát triển,
b)
B Có nông nghiệp hạn chế.
c)
C Có kinh tế lâu đời nhất.
d)
D Giàu tài nguyên khoáng sản.
78.
Câu 79: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Viễn Đông của Nga?
a)
A Vùng kinh tế phát triển nhất nước.
b)
B Nằm ven bờ thái Bình Dương.
c)
C Phát triển đánh bắt, chế biến hải sản.
d)
D Giàu tài nguyên khoáng sản và lâm sản.
79.
Câu 80: Vùng kinh tế lâu đời nhất của Nga là
a)
A U-ran.
b)
B Trung tâm đất đen.
c)
C Viễn Đông.
d)
D Trung ương.
Reset
