NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCSQL
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
Name
Class
Date
1.
Chính sách quản lý nhà nước đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là tổng thể các quan điểm, các giải pháp và công cụ mà Nhà nước sử dụng để tác động lên các chủ thể kinh tế - xã hội có các hoạt động liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu nhằm giải quyết các vấn đề _________, thực hiện các mục tiêu quản lý nhà nước đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo định hướng mục tiêu tổng thể của đất nước.
a)
Chính sách
b)
Quản lý
c)
Mục tiêu
2.
Nguyên tắc của chính sách quản lý nhà nước đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu:
a)
Tuân thủ hệ thống pháp luật của Nhà nước
b)
Tiết kiệm và hiệu quả,Công bằng, bình đẳng
c)
Cả 2 phương án trên
3.
Quản lý nhà nước đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu được thể hiện trên phương diện cơ bản nào:
a)
Quản lý của nhà nước đối với tổ chức, cơ quan nhà nước có các hoạt động liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
b)
Quản lý nhà nước đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và quá cảnh.
c)
Cả 2 phương án trên
4.
Kiểm tra văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu là những thủ tục _________ để những hàng hóa là văn hóa phẩm được xuất khẩu, nhập khẩu đưa ra, vào Việt Nam, đảm bảo nằm trong danh mục được cấp phép bởi các cơ quan có thẩm quyền cấp để được lưu thông, buôn bán trong nước.
a)
Bắt buộc
b)
Không bắt buộc
c)
Tạm thời
5.
Cơ quan nào có thẩm quyền giám định văn hóa phẩm là các loại phim của cơ quan, tổ chức hoặc phim hợp tác cung cấp dịch vụ làm phim cho nước ngoài chưa được công bố, phổ biến.
a)
Sở VHTTDLHN
b)
Cục điện ảnh, Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch
c)
Cục điện ảnh
6.
Thời gian giám định văn hoá phẩm xuất khẩu:
a)
Không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
b)
Không quá 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
c)
Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7.
Loại văn hóa phẩm nào dưới đây không cần xin giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu?
a)
Phim ảnh có nội dung về sinh hoạt cá nhân, gia đình.
b)
Tranh sơn dầu cao cấp
c)
Bản vẽ kỹ thuật TV.
8.
Thủ tục xin cấp giấy phép xuất khẩu văn hóa phẩm ra khỏi Việt Nam đối với cá nhân không bao gồm?
a)
Tờ khai hải quan tại sân bay
b)
Bảng kê khai văn hóa phẩm xuất khẩu
c)
Bản sao công chứng giấy phép hoạt động.
9.
Thẩm quyền giám định nội dung và cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm thuộc về cơ quan nào?
a)
Cục Điện ảnh; Bộ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
b)
Bộ Văn hóa – Thông tin; các Sở Văn hóa – Thông tin địa phương.
c)
Cả 2 phương án trên.
10.
Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải được công bố tiêu chuẩn áp dụng và được ghi nhãn theo quy định của pháp luật thuộc đối tượng áp dụng biện pháp kỹ thuật.
a)
Đúng
b)
Sai
11.
Nội dung nhãn hàng hóa xuất khẩu nhập khẩu ở Việt Nam hiện nay phải tuân thủ quy định tại:
a)
Nghị định số 43/2017/NĐ-CP
b)
Nghị định số 111/2021/NĐ-CP
c)
Nghị định số 43/2017/NĐ-CP và Nghị định số 111/2021/NĐ-CP.
12.
Hàng hóa nhập khẩu: bắt buộc trên nhãn gốc phải thể hiện các nội dung: tên hàng hóa, tên và địa chỉ tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về hàng hóa ở ... (1) ; xuất xứ hàng hóa hoặc nơi hàng hóa ... (2).
a)
(1) nước ngoài ; (2) được hoàn thiện cuối cùng
b)
(1) Việt Nam ; (2) được vận chuyển đến
c)
(1) nước ngoài ; (2) được gia công
d)
(1) Việt Nam ; (2) được hoàn thiện cuối cùng.
13.
Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu tự xác định và ghi xuất xứ đối với hàng hóa của mình nhưng phải đảm bảo trung thực, chính xác, tuân thủ các quy định của pháp luật quốc tế về xuất xứ hàng hóa.
a)
Đúng
b)
Sai
14.
Trường hợp thể hiện xuất xứ Việt Nam trên nhãn hàng hóa lưu thông trong nước, hàng hóa xuất khẩu, hàng hóa nhập khẩu, hàng hóa đó phải đáp ứng ứng điều gì?
a)
Các quy định của pháp luật về xuất xứ hàng hóa và các cam kết quốc tế mà Việt Nam đã tham gia hoặc ký kết.
b)
Các quy định của pháp luật của quốc gia nơi hàng hóa được hoàn thiện cuối cùng
c)
Các quy định của pháp luật Việt Nam về hàng hóa sản xuất tại Việt Nam và xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
15.
Cách ghi xuất xứ hàng hóa được quy định như sau: Ghi cụm từ “sản xuất tại” hoặc “chế tạo tại”, “nước sản xuất”, “xuất xứ” hoặc “sản xuất bởi” kèm tên nước hoặc vùng lãnh thổ nơi thực hiện công đoạn cuối cùng để hoàn thiện hàng hóa.
a)
Đúng
b)
Sai
16.
Trường hợp hàng hóa không xác định được xuất xứ theo quy định thì thực hiện ghi các cụm từ thể hiện công đoạn cuối cùng hoàn thiện hàng hóa như: “lắp ráp tại”, “đóng chai tại”, “phối trộn tại”, “chế biến tại”, “hoàn tất tại”, “đóng gói và dán nhãn tại” kèm tên nước hoặc vùng lãnh thổ nơi thực hiện công đoạn cuối cùng để hoàn thiện hàng hóa.
a)
Đúng
b)
Sai
17.
Hàng hóa nhập khẩu giao dịch qua thương mại điện tử là hàng hóa nhập khẩu được người tiêu dùng ở Việt Nam đặt hàng trực tuyến qua sàn giao dịch thương mại điện tử.
a)
Đúng
b)
Sai
18.
Các hình thức của thương mại điện tử
a)
3 hình thức (B2B, B2C, C2C)
b)
4 hình thức (B2B, B2C, C2C, B2G)
c)
5 hình thức (B2B, B2C, C2C, B2G, G2E)
19.
Khái niệm thương mại điện tử theo nghĩa rộng là:
a)
TMĐT là toàn bộ chu trình và các hoạt động kinh doanh liên quan đến các tổ chức hay cá nhân, được thực hiện thông qua phương thức điện tử.
b)
TMĐT chỉ bao gồm những hoạt động thương mại được thực hiện thông qua mạng Internet.
20.
Đâu KHÔNG phải là cách thức phân loại chính sách quản lý nhà nước đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu?
a)
Quy trình của chính sách
b)
Công cụ, phương pháp của chính sách
c)
Nội dung chính sách
21.
Phân loại theo nội dung chính sách KHÔNG bao gồm?
a)
Chính sách sử dụng các biện pháp quản lý phòng vệ thương mại
b)
Chính sách sử dụng các biện pháp quản lý bằng hàng rào kỹ thuật
c)
Lập chương trình nghị sự
22.
Phân loại theo quy trình chính sách bao gồm?
a)
Lập chương trình nghị sự; Hình thành chính sách; Nghiên cứu chính sách; Sử dụng chính sách; Đánh giá chính sách
b)
Lập chương trình nghị sự; Hình thành chính sách; Thông qua chính sách; Thực thi chính sách; Đánh giá chính sách
c)
Lập chương trình nghị sự; Hình thành chính sách; Nghiên cứu chính sách; Thực thi chính sách; Đánh giá chính sách
23.
Cách phân loại chính về chính sách quản lý nhà nước đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu gồm:
a)
Phân loại theo quy trình của chính sách; Phân loại theo nội dung chính sách
b)
Phân loại theo quy trình của chính sách; Phân loại theo phương pháp của chính sách
c)
Phân loại theo nội dung chính sách; Phân loại theo phương pháp của chính sách
24.
Quy trình chính sách thường bao gồm mấy giai đoạn chính?
a)
3
b)
4
c)
5
25.
Đâu không phải là chính sách được phân loại theo nội dung chính sách?
a)
Chính sách sử dụng các biện pháp quản lý bằng công cụ thuế
b)
Chính sách sử dụng các biện pháp xúc tiến thương mại
c)
Chính sách áp dụng đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thông qua thương mại điện tử xuyên biên giới
26.
Có bao nhiêu cách phân loại chính sách quản lý NN đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu?
a)
2 cách
b)
3 cách
c)
4 cách
27.
Phân loại CSQLNN đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quy trình của chính sách gồm bao nhiêu giai đoạn?
a)
4 giai đoạn
b)
5 giai đoạn
c)
6 giai đoạn
28.
Phân loại CSQLNN đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo nội dung chính sách gồm những chính sách nào sau đây?
1. Chính sách sử dụng các biện pháp phát triển hoạt động ngoại thương.
2. Chính sách sử dụng các biện pháp quản lý bằng công cụ thuế
3. Chính sách tăng cường ứng dụng Khoa học và công nghệ trong hoạt động xuất khẩu.
4. Chính sách hỗ trợ doanh nghiệp xuất khẩu đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật trong xuất khẩu và phòng vệ thương mại.
5. Chính sách sử dụng quản lý hoạt động của tổ chức, cá nhân trong lĩnh vực xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh hàng hóa.
6. Chính sách sử dụng các biện pháp xúc tiến thương mại.
7. Chính sách áp dụng đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thông qua thương mại điện tử xuyên biên giới.
a)
2,3,4,6
b)
1,2,4,5,
c)
1,2,5,7
29.
Trong các cách phân loại sau đây, đâu không phải là cách phân loại chính đối với chính sách QLNN đối với HHXNK:
a)
Phân loại theo quy trình của chính sách
b)
Phân loại theo đặc điểm của chính sách
c)
Phân loại theo nội dung chính sách
30.
Đâu là thứ tự đúng của quy trình chính sách:
a)
Lập chương trình nghị sự -> Hình thành chính sách -> Thông qua chính sách -> Thực thi chính sách -> Đánh giá chính sách.
b)
Hình thành chính sách -> Lập chương trình nghị sự -> Thực thi chính sách -> Thông qua chính sách -> Đánh giá chính sách.
c)
Lập chương trình nghị sự -> Hình thành chính sách -> Thực thi chính sách -> Đánh giá chính sách -> Thông qua chính sách.
31.
Cách thức phân loại theo nội dung chính sách gồm bao nhiêu nội dung?
a)
7 nội dung
b)
6 nội dung
c)
8 nội dung
32.
Sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn là:
a)
Sản phẩm, hàng hóa trong điều kiện vận chuyển, lưu giữ, bảo quản, sử dụng hợp lý và đúng mục đích, vẫn tiềm ẩn khả năng gây hại cho người, động vật, thực vật, tài sản, môi trường
b)
Sản phẩm, hàng hóa trong điều kiện vận chuyển, lưu giữ, bảo quản, sử dụng không hợp lý sẽ tiềm ẩn khả năng gây hại cho người, động vật, thực vật, tài sản, môi trường
c)
Sản phẩm, hàng hóa trong điều kiện vận chuyển, lưu giữ, bảo quản, sử dụng không hợp lý và không đúng mục đích, gây hại cho người, động vật, thực vật, tài sản, môi trường
33.
Một trong các biện pháp xử lý hàng hóa không đảm bảo điều kiện xuất khẩu quy định mà không xuất khẩu được hoặc bị trả lại bao gồm?
a)
Kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền ra quyết định tiêu hủy
b)
Yêu cầu người sản xuất khắc phục, sửa chữa để hàng hóa được tiếp tục xuất khẩu hoặc được lưu thông trên thị trường Việt Nam sau khi đã đáp ứng các quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
c)
Cả 2 đáp án trên đều đúng
34.
Hàng hóa có giấy chứng nhận kết quả đánh giá sự phù hợp nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn hàng hóa, dấu hợp chuẩn, dấu hợp quy thì?
a)
Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa yêu cầu người nhập khẩu khắc phục trước khi xác nhận để làm thủ tục nhập khẩu với cơ quan hải quan
b)
Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa yêu cầu người nhập khẩu khắc phục sau khi làm thủ tục nhập khẩu với cơ quan hải quan
c)
Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa yêu cầu người xuất khẩu khắc phục trước khi xác nhận để làm thủ tục nhập khẩu với cơ quan hải quan
35.
Hàng hóa nhập khẩu có giấy chứng nhận kết quả đánh giá sự phù hợp nhưng KHÔNG đáp ứng yêu cầu về nhãn hàng hóa, dấu hợp chuẩn, dấu hợp quy thì cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa...
a)
Quyết định tiêu hủy hàng hóa
b)
Yêu cầu người nhập khẩu khắc phục trước khi xác nhận
c)
Cho lưu thông trên thị trường nhập khẩu
36.
Sắp xếp theo trình tự đúng
Trình tự kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu gồm:
(1) Xem xét tính hợp lệ và đầy đủ của hồ sơ
(2) Tiếp nhận hồ sơ
(3) Thông báo kết quả kiểm tra
(4) Xử lý vi phạm
(5) Tiến hành kiểm tra
a)
(1), (2), (5), (4), (3)
b)
(2), (1), (5), (3), (4)
c)
(2), (1), (5), (4), (3)
37.
Người xuất khẩu hàng hóa phải đảm bảo hàng hóa xuất khẩu phù hợp với quy định của...
a)
Nước xuất khẩu
b)
Nước nhập khẩu
c)
Tất cả phương án trên
38.
Hàng hóa nhập khẩu sau khi được thông quan được lưu thông trên thị trường và chịu sự kiểm tra chất lượng theo quy định của:
a)
Luật Thương mại
b)
Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá
c)
Luật An toàn thực phẩm
39.
Hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng của người nhập khẩu bao gồm:
a)
Bản đăng ký kiểm tra chất lượng, tài liệu kỹ thuật khác liên quan, bản sao hợp đồng mua bán và danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng
b)
Bản đăng ký kiểm tra chất lượng, bản sao chứng chỉ chất lượng có chứng thực, tài liệu kỹ thuật khác liên quan và danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng
c)
Bản đăng ký kiểm tra chất lượng, bản sao chứng chỉ chất lượng có chứng thực, tài liệu kỹ thuật khác liên quan, bản sao hợp đồng mua bán và danh mục hàng hóa kèm theo hợp đồng
40.
Đâu không phải một trong các biện pháp xử lý đối với hàng hóa không đảm bảo điều kiện xuất khẩu theo quy định của Nhà nước
a)
Yêu cầu người sản xuất khắc phục, sửa chữa để hàng hóa được tiếp tục xuất khẩu hoặc được lưu thông trên thị trường Việt Nam sau khi đã đáp ứng theo quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
b)
Từ chối xuất cảnh, tạm giữ, hoặc yêu cầu xử lý, tiêu huỷ hoặc cắt bỏ hợp đồng đối với hàng hóa không đủ điều kiện
c)
Kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền ra quyết định tiêu hủy
41.
“Người xuất khẩu hàng hóa phải đảm bảo hàng hóa xuất khẩu phù hợp với ... của nước nhập khẩu, hợp đồng hoặc điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế thừa nhận lẫn nhau về kết quả đánh giá sự phù hợp với nước, vùng lãnh thổ có liên quan”.
a)
Quy định
b)
Quy ước
c)
Công bố
42.
Hàng hóa không bảo đảm điều kiện xuất khẩu quy định mà không xuất khẩu được hoặc bị trả lại thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa áp dụng biện pháp xử lý nào sau đây?
a)
Tiêu hủy lô hàng, không cho phép lưu thông trên thị trường Việt Nam kể cả có phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng tại Việt Nam.
b)
Cho lưu thông trên thị trường nếu chất lượng hàng hóa phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng của Việt Nam.
c)
Cho lưu thông trên thị trường Việt Nam kể cả không đáp ứng các quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
43.
Trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu có giấy chứng nhận kết quả đánh giá sự phù hợp nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn hàng hóa, dấu hợp chuẩn, dấu hợp quy thì cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa cần phải:
a)
Yêu cầu người nhập khẩu khắc phục trước khi xác nhận để làm thủ tục nhập khẩu với cơ quan hải quan.
b)
Yêu cầu người nhập khẩu thu hồi, tiêu hủy lô hàng.
c)
Cho phép lưu thông tại thị trường Việt Nam.
44.
Cho các điều kiện sau:
I. Có hiện tượng bán phá giá hoặc bán hàng có trợ cấp hoặc nhập khẩu ồ ạt. II. Ngành sản xuất nội địa của nước nhập khẩu chứng minh được thiệt hại.
III. Có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi bán phá giá, bán hàng trợ cấp hay nhập khẩu ồ ạt gây thiệt hại nghiêm trọng tới ngành sản xuất trong nước của nước nhập khẩu.
Nước nhập khẩu được áp dụng các biện pháp phòng vệ thương mại khi kết quả điều tra hội tụ các điều kiện nào?
a)
Chỉ I và II
b)
Chỉ II và III
c)
Cả I, II, và III
45.
“Biện pháp chống trợ cấp và chống trợ cấp và chống bán phá giá được áp dụng khi chứng minh được...”, nội dung còn thiếu trong câu trên?
a)
Mức độ tổn hại của ngành sản xuất trong nước bị thiệt hại nghiêm trọng do sự gia tăng đột biến của hàng hóa nhập khẩu là nguyên nhân chính.
b)
B. Đây là các hành vi cạnh tranh bất bình đẳng và gây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt hại đáng kể cho ngành sản xuất nội địa.
c)
C. Mức độ tổn hại của ngành sản xuất trong nước bị thiệt hại nghiêm trọng.
46.
Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của các biện pháp phòng vệ thương mại?
a)
A. Mang tính chất dài hạn.
b)
B. Là công cụ pháp lý hợp pháp được sử dụng mang tính khẩn cấp, kịp thời.
c)
C. Là quyền của quốc gia thành viên.
47.
Biện pháp phòng vệ thương mại được áp dụng với đối tượng nào?
a)
A. Hàng hóa
b)
B. Hàng hóa, dịch vụ, đầu tư
c)
C. Dịch vụ, sở hữu trí tuệ
48.
Điền vào chỗ trống: “Biện pháp tự vệ được coi là một công cụ bảo vệ ngành sản xuất nội địa bằng việc tạm thời... nhập khẩu đối với 1 hoặc 1 số loại hàng hóa...”
a)
A. Tạm ngừng
b)
B. Cấm
c)
C. Hạn chế
49.
Nguyên tắc áp dụng của biện pháp tự vệ:
a)
A. Chống lại hành vi cạnh tranh bất bình đẳng của hàng hóa, sản phẩm nhập khẩu đối với từng quốc gia, doanh nghiệp cụ thể
b)
B. Nguyên tắc tối huệ quốc
c)
C. Tất cả các phương án trên
50.
Bản chất của biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp là gì?
a)
A. Hạn chế cạnh tranh trong điều kiện đặc biệt và chỉ mang tính tạm thời
b)
B. Đưa cạnh tranh trở lại vị trí cân bằng
c)
C. Cả 2 phương án trên
51.
Điền vào chỗ trống:
" Áp dụng biện pháp tự vệ thì ..... phải tuân thủ nguyên tắc tối huệ quốc."
a)
A. Nước xuất khẩu
b)
B. Nước nhập khẩu
c)
C. Cả hai bên
52.
Theo quy định của WTO, các biện pháp phòng vệ thương mại là những biện pháp:
a)
A. Được phép áp dụng riêng rẽ hoặc có thể được áp dụng đồng thời
b)
B. Phải áp dụng đồng thời
c)
C. Được phép áp dụng riêng rẽ và có thể được áp dụng đồng thời
53.
Đâu không phải đặc điểm của các biện pháp phòng vệ thương mại?
a)
A. Là công cụ pháp lý hợp pháp được sử dụng mang tính khẩn cấp, kịp thời nhằm khắc phục thiệt hại của ngành sản xuất nội địa
b)
B. Áp dụng các biện pháp phòng vệ thương mại là quyền không phải nghĩa vụ của quốc gia thành viên
c)
C. Các biện pháp thương mại có thể mang tính chất vĩnh viễn, nhằm tạo khả năng cạnh tranh đối với các hàng hóa nhập khẩu
54.
Việc áp dụng các biện pháp phòng vệ thương mại có cần tuân theo các nguyên tắc chung của WTO không?
a)
A. Tất cả các nước trên thế giới đều tuân theo tất cả nguyên tắc của WTO, không được phép tự tạo nguyên tắc của riêng quốc gia.
b)
B. Các nước hoàn toàn tự do, không cần tuân theo các nguyên tắc của WTO.
c)
C. Các nước có thể khác nhau về tiêu chí cụ thể, nhưng hầu hết tuân thủ các nguyên tắc chung của WTO.
55.
Chọn phát biểu đúng:
a)
A. Phòng vệ thương mại là việc tạm thời hạn chế nhập khẩu đối với một hoặc một số loại hàng hóa khi việc nhập khẩu chúng tăng nhanh gây ra hoặc đe dọa gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho ngành sản xuất trong nước.
b)
B. Phòng vệ thương mại là việc cấm nhập khẩu đối với một hoặc một số loại hàng hóa khi việc nhập khẩu chúng tăng nhanh gây ra hoặc đe dọa gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho ngành sản xuất trong nước.
c)
C. Phòng vệ thương mại là việc hạn chế nhập khẩu để tự sản xuất đối với một hoặc một số loại hàng hóa khi việc nhập khẩu chúng tăng nhanh gây ra hoặc đe dọa gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho ngành sản xuất trong nước.
56.
“Chính sách quản lý hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua thương mại điện tử là tập hợp các... mà nhà nước Việt Nam áp dụng để tác động đến các hành vi xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa giao dịch qua thương mại điện tử”, nội dung còn thiếu là?
a)
A. Công cụ
b)
B. Biện pháp
c)
C. Nội dung
57.
Cho các nội dung sau:
I. Tạo hành lang pháp lý đầy đủ về chính sách quản lý, chế độ nhằm đảm bảo công tác quản lý của các cơ quan nhà nước hiệu quả, đáp ứng yêu cầu cải cách thủ tục hành chính.
II. Tạo hành lang pháp lý để các cá nhân, tổ chức khi tham gia vào hoạt động thương mại điện tử đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thực hiện thủ tục chủ động, thuận lợi.
III. Góp phần tạo cơ sở pháp lý thuận lợi, giảm thời gian thông quan.
IV. Tăng cường việc quản lý hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu nhằm chống gian lận thương mại, buôn lậu.
Nội dung nào thể hiện vai trò của chính sách quản lý hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua thương mại điện tử?
a)
A. I, II, IV
b)
B. I, III, IV
c)
C. I, II, III
58.
Hàng hóa nhập khẩu giao dịch qua thương mại điện tử là:
a)
A. Hàng hóa xuất khẩu được người mua hàng ở nước ngoài đặt hàng trực tuyến qua sàn giao dịch thương mại điện tử, website thương mại điện tử bán hàng thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam.
b)
B. Hàng hóa nhập khẩu được người tiêu dùng ở Việt Nam đặt hàng trực tuyến qua sàn giao dịch thương mại điện tử.
c)
C. Hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa được tiến hành trực tuyến qua sàn giao dịch thương mại điện tử, website thương mại điện tử bán hàng.
59.
Chủ thể nào không thể mua bán hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua sàn thương mại điện tử?
a)
A. Cá nhân trong nước
b)
B. Tổ chức nước ngoài
c)
C. Chủ sở hữu website
60.
Hàng hóa xuất khẩu giao dịch qua thương mại điện tử là:
a)
A. Là hàng hóa xuất khẩu được người mua hàng ở nước ngoài đặt hàng trực tuyến qua sàn giao dịch thương mại điện tử, website thương mại bán hàng thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam.
b)
B. Là hàng hóa xuất khẩu được người mua hàng ở trong nước đặt hàng trực tuyến qua sàn giao dịch thương mại điện tử, website thương mại bán hàng thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam.
c)
C. Là hàng hóa xuất khẩu được người tiêu dùng Việt Nam đặt hàng trực tuyến qua sàn giao dịch thương mại điện tử.
61.
Điền vào chỗ trống:
“Sàn giao dịch thương mại điện tử là website thương mại điện tử cho phép các tổ chức, cá nhân (...) có thể tiến hành một phần hoặc toàn bộ quy trình mua bán hàng hóa xuất khẩu, nhập khấu trên đó.”
a)
trong nước và nước ngoài là chủ sở hữu website
b)
trong nước hoặc nước ngoài không phải chủ sở hữu website
c)
trong nước và nước ngoài không phải chủ sở hữu website
62.
Điền vào chỗ trống
“Website thương mại điện tử bán hàng là trang thông tin điện tử của (...) thiết lập để phục vụ (...) quy trình của hoạt động mua bán hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của mình từ trưng bày giới thiệu hàng hóa đến giao kết hợp đồng, thanh toán và dịch vụ sau bán hàng.”
a)
A. tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài; một phần hoặc toàn bộ
b)
B. tổ chức, cá nhân trong nước hoặc nước ngoài; một phần hoặc toàn bộ
c)
C. tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài; toàn bộ
63.
Đâu không phải là vai trò của chính sách quản lý hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua thương mại điện tử?
a)
A. Tạo cơ sở pháp lý thuận lợi, giảm thời gian thông quan
b)
B. Tạo hành lang pháp lý để các cá nhân tham gia chủ động, thuận lợi.
c)
C. Là công cụ giúp trao đổi dễ dàng giữa người mua và người bán.
64.
Chính sách nào dưới đây được nhà nước đề ra nhằm tác động đến lợi ích của các thương nhân ?
a)
A. Qua thu, chi ngân sách
b)
B. Ưu đãi thuế, phí, lệ phí
c)
C. Phân chia nguồn thu với ngân sách trung ương
65.
Các vấn đề chính sách quản lý nhà nước đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu không giải quyết?
a)
A. Cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm thời dừng xuất khẩu, tạm dừng nhập khẩu một số hàng hóa
b)
B. Kiểm tra an toàn vệ sinh thực phẩm
c)
C. Phá bỏ rào cản thương mại
66.
Phương thức kiểm tra chặt áp dụng đối với lô hàng, mặt hàng nhập khẩu thuộc một trong các trường hợp nào dưới đây ?
a)
A. Lô hàng, mặt hàng không đạt yêu cầu nhập khẩu tại lần kiểm tra trước đó
b)
B. Lô hàng, mặt hàng không đạt yêu cầu nhập khẩu tại lần kiểm tra trước đó; lô hàng, mặt hàng không đạt yêu cầu trong các lần thanh tra, kiểm tra (nếu có)
c)
C. Lô hàng, mặt hàng không đạt yêu cầu nhập khẩu tại lần kiểm tra trước đó; lô hàng, mặt hàng không đạt yêu cầu trong các lần thanh tra, kiểm tra (nếu có); Có cảnh báo của Bộ Y tế, Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn, BCT, UBND cấp tỉnh hoặc cơ quan có thẩm quyền tại nước ngoài hoặc nhà sản xuất
67.
Trong “Phương thức kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm nhập khẩu”, kiểm tra chặt áp dụng đối với lô hàng, mặt hàng nhập khẩu thuộc trường hợp nào dưới đây:
a)
A. Lô hàng, mặt hàng không đạt yêu cầu nhập khẩu tại lần kiểm tra trước đó.
b)
B. Được sản xuất trong các cơ sở áp dụng một trong các hệ thống quản lý chất lượng GMP, HACCP, ISO 22000, IFS,BRC, FSSC 22000 hoặc tương đương.( kiểm tra giảm )
c)
C. Đối với trường hợp quy định kiểm tra chặt, khi có văn bản thông báo ngừng kiểm tra chặt của Bộ Y tế, Bộ Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Bộ Công Thương Việt Nam. ( Kiểm tra thông thường)
68.
Đâu là trường hợp được miễn kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu trừ các trường hợp có cảnh báo về an toàn thực phẩm
a)
A. Sản phẩm quá cảnh, chuyển khẩu, trung chuyển, tạm nhập, tái xuất, gửi kho ngoại quan
b)
B. Sản phẩm tạm nhập để bán tại cửa hàng không miễn thuế
c)
C. Sản phẩm nhập khẩu dùng cho cá nhân của đối tượng không được miễn trừ ngoại giao
69.
Trường hợp các lô hàng cùng loại có cùng xuất xứ đã được kiểm tra 5 lần trước đó đạt yêu cầu nhập khẩu thì cơ quan kiểm tra áp dụng phương thức kiểm tra nào:
a)
A. Kiểm tra thông thường
b)
B. Kiểm tra giảm chỉ lấy mẫu đại diện
c)
C. Kiểm tra giảm chỉ kiểm tra hồ sơ
70.
Đối với phương thức kiểm tra chặt, cơ quan kiểm tra sẽ lấy mẫu _ _ _ để kiểm nghiệm, đánh giá toàn diện an toàn thực phẩm đối với tất cả các lô sản phẩm của cùng lô hàng
a)
A. xác suất
b)
B. đột xuất
c)
C. đại diện
71.
Quy trình kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm:
(1) Tổ chức cá nhân nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra thực phẩm nhập khẩu tại các địa điểm cơ quan kiểm tra nhà nước hoặc Cổng thông tin một cửa quốc gia phân hệ Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Công Thương.
(2) Sau khi nhận hồ sơ, cơ quan kiểm tra nhà nước có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ và ra thông báo thực phẩm đạt hoặc không đạt yêu cầu nhập khẩu theo mẫu.
(3) Chủ hàng có trách nhiệm nộp Thông báo kết quả xác nhận thực phẩm đạt yêu cầu nhập khẩu cho cơ quan hải quan để thông quan hàng hóa.
a)
A. 1-2-3
b)
B. 3-1-2
c)
C. 2-1-3
72.
Bộ Công Thương quyết định thu hồi nhãn năng lượng trong các trường hợp:
a)
A. Mẫu nhãn năng lượng có thông tin sai lệch so với mẫu dự kiến tại hồ sơ đăng ký dán nhãn năng lượng.
b)
B. Mức tiêu thụ năng lượng của phương tiện thiết bị cao hơn so với mức tiêu thụ năng lượng tại Giấy công bố dán nhãn năng lượng.
c)
C. Cả hai ý kiến trên
73.
Trường hợp các hồ sơ, tài liệu bằng tiếng nước ngoài, DN phải xử lý như thế nào?
a)
A. Không cần dịch sang tiếng Việt nhưng phải có công chứng
b)
B. Phải dịch sang tiếng Việt, có công chứng
c)
C. Phải dịch sang tiếng Việt, không cần công chứng
74.
Nhãn năng lượng phải có thông tin cơ bản nào sau đây ?
a)
A. Tên NSX/NK đầy đủ hoặc viết tắt; tiêu chuẩn hoặc quy định áp dụng
b)
B. Tên NSX/NK đầy đủ hoặc viết tắt; thông tin về mức tiêu thụ năng lượng
c)
C. Tên NSX/NK đầy đủ hoặc viết tắt; Mã hiệu phương tiện, thiết bị; thông tin về mức tiêu thụ năng lượng; tiêu chuẩn hoặc quy định áp dụng
75.
Trong trường hợp hàng hóa giao dịch qua thương mại điện tử không có đủ hồ sơ chứng từ chứng minh trị giá giao dịch với cơ quan hải quan nên trị giá tính thuế thường:
a)
A. Trị giá tính thuế thường cao hơn so với trị giá thực
b)
B. Trị giá tính thuế thường thấp hơn so với trị giá thực
c)
C. Không xác định được trị giá tính thuế.
76.
Đặc điểm của hàng hóa xuất, nhập khẩu qua thương mại điện tử là kiểu hàng hóa gì?
a)
A. Hàng hóa nhỏ lẻ, trị giá thấp, hàng hóa cá nhân
b)
B. Thời gian giao dịch mua bán hàng hóa phức tạp, nhiều công đoạn
c)
C. Số lượng các lô hàng trị giá đa dạng, có nhiều dao động.
77.
Hàng hóa giao dịch qua thương mại điện tử khi nhập khẩu vào Việt Nam tiềm ẩn những rủi ro nào?
a)
A. Gian lận thương mại, thuế
b)
B. Vi phạm về sở hữu trí tuệ, xuất xứ hàng hóa
c)
C. Cả 2 đáp án trên
Reset
