Font size
WorksheetsHƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 - MÔN TIN HỌC, KHỐI 11 - NĂM HỌC 2023-2024
Total questions: 90
Worksheet time: 2hrs 30mins
Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?
Cho các bảng sau: DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai) LoaiSach(MaLoai, LoaiSach) HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia) Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?
Khái niệm "khóa ngoài" trong cơ sở dữ liệu là gì?
Trường thể hiện cái gì?
Nhận định nào sau đây là ĐÚNG về tính dư thừa dữ liệu?
Truy vấn CSDL là:
Em hãy điền vào chỗ trống (...) cho phát biểu dưới đây: “Khi thực hiện các câu truy vấn, hệ quản trị CSDL sẽ coi tên trường là biến trong chương trình xử lí, do vậy, nếu tên trường có chứa dấu cách thì cần p
Hãy chọn phát biểu ĐÚNG khi nói về hệ CSDL tập trung:
Phát biểu nào dưới đây KHÔNG phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
(a)
Để tiếp tục xây dựng CSDL quản lý một thư viện, em hãy cho biết: a) Dự kiến của em về cấu trúc bảng người đọc, biết rằng bảng này dùng để lưu trữ dữ liệu về những người có thẻ thư viện. b) Trong các trường của bảng người đọc, nên chọn trường nào làm khoá chính, Giải thích vì sao?
Trong việc tạo lập CSDL, sau khi tạo xong cấu trúc cho hai bảng mà ta dự kiến có liên kết
Trong các trường của bảng người đọc, nên chọn trường nào làm khoá chính, Giải thích vì sao?
Trong việc tạo lập CSDL, sau khi tạo xong cấu trúc cho hai bảng mà ta dự kiến có liên kết với nhau bằng khoá ngoài, ta nên khai báo liên kết trước hay nên nhập dữ liệu cho hai bảng trước? Hãy giải thích vì sao.
Cho bảng HOCSINH11 như sau: Hãy viết câu truy vấn SQL để có được thông tin cần tìm như sau: a) Hiển thị các trường: Mã định danh, Họ và tên, điểm môn Toán và điểm môn Ngữ văn của những học sinh có điểm văn từ 7.0 trở lên. b) Hiển thị các trường: Mã định danh, Họ và tên, điểm môn Toán, điểm môn Ngữ văn và điểm môn môn Tin học của những học sinh có điểm môn Toán, Ngữ văn và môn Tin trên 8.0 và là đoàn viên.
Cho CSDL quản lý học tập có các bảng sau: Hocsinh (họ tên, số CCCD, số thẻ học sinh, ngày sinh, lớp), Diem (Số thẻ học sinh, tên môn, năm học, học kỳ, loại điểm, điểm) trong đó loại điểm chỉ các loại ĐĐG thường xuyên, ĐĐG giữa kỳ, ĐĐG cuối kỳ. a) Hãy xác định khóa chính và khóa ngoài cho mỗi bảng?
Hãy nêu ưu điểm và hạn chế của CSDL tập trung và CSDL phân tán.
Hãy cho biết sự khác nhau giữa ứng dụng cục bộ và ứng dụng toàn cục thực hiện trên một trạm của hệ CSDL phân tán.
Vì sao cần đảm bảo sự an toàn của hệ CSDL và bảo mật thông tin trong CSDL? Nêu 1 số giải pháp.
Hãy nêu một vài biện pháp thông dụng bảo vệ sự an toàn cho hệ CSDL và giải thích mục đích của việc mã hoá dữ liệu.
Để tạo biểu mẫu ta thự hiện:
A Nháy chuột vào Create → Query Wizard.
B. Nháy chuột vào Create → Table Design.
C. Nháy chuột vào Create → Report Wizard.
D. Nháy chuột vào Create → Form Wizard.
Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ.
A. Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ.
B. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ.
C. Phần mềm Microsoft Access.
D. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu.
Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề SELECT dùng để làm gì?
A. Xác định điều kiện lọc dữ liệu.
B. Thêm dữ liệu vào bảng.
C. Xác định dữ liệu được lấy từ đâu.
D. Xác định thông tin ta muốn hiển thị.
Phát biểu nào sau đây là SAI?
A. Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn.
B. Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng bi
Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL.
B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu.
C. Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ.
D. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.
Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?
A. HoaDon.
B. DanhMucSach, HoaDon.
C. DanhMucSach, LoaiSach.
D. HoaDon, LoaiSach.
Điền vào chỗ trống (...) cho phát biểu dưới đây: “Khi thực hiện các câu truy vấn, hệ quản trị CSDL sẽ coi tên trường là biến trong chương trình xử lí, do vậy, nếu tên trường có chứa dấu cách thì cần phải dùng các dấu ...... để đánh dấu bắt đầu và kết thúc tên trường.”
A. ( )
B. ‘ ’
C. [ ]
D. “ ”
CSDL quan hệ có hai loại khóa là?
A. Khóa chính, khóa phụ.
B. Khóa chính, khóa ngoài.
C. Khóa trong, khóa ngoài.
D. Khóa trong, khóa phụ.
Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?
Tạo lập hồ sơ.
Cập nhật hồ sơ.
Khai thác hồ sơ.
Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ.
Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì:
A. Giá trị trên các bản ghi của trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất.
B. Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số.
C. Trường SOBH đứng trước trường HOTEN.
D. Trường SOBH là trường ngắn hơn.
Cập nhật dữ liệu là:
Thay đổi dữ liệu trong các bảng.
Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi .
Thay đổi cấu trúc của bảng.
Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng.
Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :
A. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.
B. Tập hợp dữ liệu có liên q
Dạng biểu mẫu phổ biến nhất là?
A. Các biểu mẫu hiển thị dữ liệu cho từng nhóm người dùng.
B. Biểu mẫu cho người nhập dữ liệu.
C. Các biểu mẫu cung cấp các nút lệnh.
D. Các biểu mẫu hiển thị dữ liệu cho từng nhóm người dùng và biểu mẫu cho người nhập dữ liệu.
Trong các câu sau, câu nào ĐÚNG?
A. Liên kết giữa các bảng để đảm bảo các bảng có liên kết với nhau thuộc cùng một CSDL.
B. Liên kết giữa các bảng để có thông tin tổng hợp từ các bảng.
C. Trường dùng để liên kết hai bảng phải là kiểu số.
D. Trường dùng để liên kết hai bảng phải là khoá ngoài của bảng được tham chiếu và là khoá của bảng tham chiếu.
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
A. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu.
B. Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
C. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL.
D. Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL.
Em hiểu như thế nào về cụm từ “Hệ quản trị cơ sở dữ liệu” ?
A. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ màn hình máy tính.
B. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ mạng máy tính.
C. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại dữ liệu được lưu trữ trên máy tính.
D. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính.
Để tránh những nhược điểm do dư thừa gây ra, CSDL quan hệ thường được thiết kế gồm
Một số bảng, có bảng chứa dữ liệu về riêng một đối tượng (cá thể) cần quản lý, có bảng chứa dữ liệu về những sự kiện liên quan đến các đối tượng được quản lí.
Một bảng ghép nối đúng được dữ liệu giữa các bảng với nhau.
Khóa của bảng được tham chiếu.
Thông qua cặp khóa chính – khóa ngoài.
Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:
Cột (Field).
Hàng (Record).
Bảng (Table) .
Báo cáo (Report).
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau?
A. Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu.
B. Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu.
C. Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế.
D. Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp (nháy đúp vào Create form by entering data)
Đối với các hệ CSDL quan hệ, có mấy loại truy vấn dữ liệu?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ
A. Thiết kế.
B. Trang dữ liệu.
C. Biểu mẫu.
D. Thuật sĩ.
Ngôn ngữ truy vấn CSDL phổ biến hiện nay là:
A. Access.
B. Excel.
C. Word.
D. SQL.
Hai bảng có thể liên kết với nhau thông qua:
Khóa trong.
Khóa chính.
Khóa ngoài.
Khoá phụ.
Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để:
A. Tính toán cho các trường tính toán.
B. Sửa cấu trúc bảng.
C. Xem, nhập và sửa dữ liệu.
D. Lập báo cáo.
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:
A. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin.
B. Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin.
C. Ngôn ngữ SQL.
D. Ngôn ngữ bậc cao.
Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :
Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
Hệ quản trị CSDL là:
A. Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL.
B. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL.
C. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL.
D. Phần mềm dùng tạo lập CSDL.
Liên kết dữ liệu là?
A. Sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau.
B. Sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai cột với nhau.
C. Sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau.
D. Sử dụng khóa chính và khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau.
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau?
A. Mỗi biểu mẫu đều được dùng chung cho tất cả mọi người sử dụng CSDL.
B. Mỗi biểu mẫu là một cửa sổ cho người dùng xem toàn bộ thông tin trong một bảng CSDL.
C. Khi cập nhập dữ liệu, cần sử dụng biểu mẫu vì có thể đảm bảo được ràng buộc khoá và khoá ngoài, tránh được nhiều sai lầm về dữ liệu.
D. Biểu mẫu là một giao diện được thiết kế để kiểm soát các truy cập của người dùng đến CSDL.
Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề WHERE dùng để làm gì?
A. Xác định điều kiện lọc dữ liệu.
B. Xác định dữ liệu được lấy từ đâu.
C. Sửa dữ liệu trong bảng.
D. Xác định thông tin ta muốn hiển thị.
Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
A. Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng.
B. Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp.
C. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng.
D. Tên của các quan hệ có thể trùng nhau.
Phát biểu nào sau đây là SAI?
A. Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn.
B. Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn.
C. Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp.
D. Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu.
Nhận định nào sau đây là ĐÚNG về tính dư thừa dữ liệu?
Dư thừa dữ liệu có thể dẫn đến dữ liệu không nhất quán khi cập nhật.
CSDL cần được thiết kế để tránh dư thừa dữ liệu.
Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các hàng là không quan trọng.
Dư thừa dữ liệu có thể dẫn đến dữ liệu không nhất quán khi cập nhật , CSDL cần được thiết kế để tránh dư thừa dữ liệu.
Kiểu dữ liệu của mỗi trường là?
Không xác định được.
Có thể cùng kiểu dữ liệu hoặc khác nhau.
Khác nhau hoàn toàn.
Cùng một kiểu.
Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng?
Ngay sau khi cơ sở dữ liệu được tạo ra.
Bất cứ khi nào có dữ liệu.
Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu.
Sau khi bảng đã được tạo trong cơ sở dữ liệu.
Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?
Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.
Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên.
Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.
Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.
Trong các câu sau, câu nào ĐÚNG?
Liên kết giữa các bảng để đảm bảo các bảng có liên kết với nhau thuộc cùng một CSDL.
Liên kết giữa các bảng để có thông tin tổng hợp từ các bảng.
Trường dùng
Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?
A. Queries.
B. Forms.
C. Tables.
D. Reports.
Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu, gồm:
A. Thay đổi nội dung các tiêu đề.
B. Sử dụng phông chữ tiếng Việt.
C. Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường.
D. Nhập dữ liệu.
Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào KHÔNG thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?
Xóa một hồ sơ.
Thống kê và lập báo cáo.
Thêm hai hồ sơ.
Sửa tên trong một hồ sơ.
Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề FROM dùng để làm gì?
A. Xác định điều kiện lọc dữ liệu.
B. Xác định dữ liệu được lấy từ đâu.
C. Xác định thông tin ta muốn hiển thị.
D. Xóa dữ liệu trong bảng.
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?
A. Một bảng có thể có nhiều khoá chính.
B. Mỗi bảng có ít nhất một khoá.
C. Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu
D. Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất.
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thực chất là:
A. Ngôn ngữ lập trình Pascal.
B. Ngôn ngữ C.
C. Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán.
D. Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL.
Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau:
Xử lí thông tin trong bài toán quản lí gồm: Tạo lập hồ sơ, cập nhật dữ liệu và khai thác thông tin.
Quản lí bán hàng ở siêu thị không cần dùng đến CSDL
Tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo là ba thao tác nằm trong nhóm công việc khai thác thông tin.
Cập nhật dữ liệu gồm có ba v
Lệnh SQL nào sau đây viết đúng cú pháp?
SELECT * FROM Table1 WHERE Column1 => 10.
SELECT * FROM Table1 WHERE Column1 = = 10.
SELECT * FROM Table1 WHERE Column1 >= 10.
SELECT * FROM Table1 WHERE Column1 >= = 10.
Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?
Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ.
Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ.
Phần mềm Microsoft Access.
Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các qu
Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?
Criteria
Show
Sort
Field
Trường em có CSDL dùng để quản lí việc mượn và trả sách tại thư viện. Theo em CSDL đó quản lí những dữ liệu của những chủ thể nào?
Sách, người mượn, việc mượn trả sách.
Sách, thủ thư, độc giả.
Học sinh, giáo viên, sách.
Sách, nội quy thư viện, hội thảo sách.
Câu lệnh SQL sau đây làm gì: SELECT Khachhang, COUNT(Dondathang) FROM Sales GROUP BY Khachhang HAVING COUNT(Dondathang) >5
Chọn tất cả khách hàng từ bảng Sales đã thực hiện hơn 5 đơn hàng.
Chọn tất cả khách hàng từ bảng Sales.
Chọn tổng số đơn đặt hàng từ bảng Sales, nếu số này lớn
Câu lệnh SQL nào sau đây xóa tất cả các bản ghi trong bảng Sales?
DELETE FROM Sales.
DELETE Sales.
DELETE * FROM Sales.
DELETE ALL Sales.
Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:
A. Hình ảnh.
B. Chữ ký.
C. Họ tên người dùng.
D. Tên tài khoản và mật khẩu.
Người có chức năng phân quyền truy cập là:
A. Người dùng.
B. Người viết chương trình ứng dụng.
C. Người quản trị CSDL.
D. Lãnh đạo cơ quan.
Hệ thống đăng kí và bán vé máy bay sử dụng kiến trúc hệ CSDL nào?
Hệ CSDL phân tán
Hệ CSDL khách - chủ
Hệ CSDL trung tâm
Hệ CSDL cá nhân
Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:
A. Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.
B. Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.
C. Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật.
D. Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.
Em hãy quan sát vào bảng thiết kế QBE của Access dưới đây: “Để đưa ra danh sách các học sinh có điểm môn Toán >= 8.0, tại cột [Toán] ta nhập >= 8.0 trên dòng nào?”
A. Sort
B. Criteria
C. or
D. Show
Trong mô hình quan hệ, ràng buộc như thế nào được gọi là ràng buộc ràng buộc khoá?
A. Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khóa chính không được để trống, dữ liệu tại các cột khóa chính không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu.
B. Dữ liệu tại các cột khóa chính không được để trống nhưng được trùng nhau.
C. Dữ liệu tại các cột khóa chính không được trùng nhau.
D. Dữ liệu tại các cột khóa chính không được để trống.
Trường em có CSDL dùng để quản lí việc mượn và trả sách tại thư viện. Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?
Khi xây dựng CSDL, mỗi chủ thể nên lưu trữ dữ liệu bằng 1 bảng.
Những người liên quan đến CSDL đó được chia thành 3 nhóm: Người quản trị, người lập trình ứng dụng và người dùng.
Việc rút ra được dữ liệu thỏa mãn điều kiện nào đó ta gọi là thống kê dữ liệu.
Cần phải cập nhật dữ liệu khi có sự thay đổi để đảm bảo tính đầy đủ và chính xác.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
A. Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL.
B. Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau.
C. Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền.
D. Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết.
Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:
A. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.
B. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ su
“Một người dùng máy tính cá nhân để quản lí thu, chi của gia đình” thì chọn kiến trúc nào của hệ CSDL cho phù hợp?
Tập trung
Phân tán
Vừa tập trung vừa phân tán
Kiểu kiến trúc nhiều tầng
Chọn phát biểu ĐÚNG trong các phát biểu sau:
Truy vấn CSDL, là một biểu mẫu.
Có thể dùng các câu truy vấn để tìm kiếm dữ liệu trong CSDL...
SQL là ngôn ngữ truy vấn thường được dùng trong các hệ CSDI quan hệ.
Trong câu truy vấn SQL, sau từ khoá FROM là tên của bảng dữ liệu nguồn cho các trích xuất dữ liệu.
Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:
A. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.
B. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu.
C. Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.
D. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.
Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật CSDL, ta cần phải làm gì?
A. Thường xuyên sao lưu dữ liệu.
B. Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ.
C. Thường xuyên nâng cấp phần cứng.
D. Thường xuyên nâng cấp phần mềm.
Câu nào SAI trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?
A. Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, ...
B. Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng.
C. Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật.
D. Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật.
Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:
A. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.
B. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.
C. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.
D. HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.
Cho cấu trúc 1 câu truy vấn như sau: SELECT [Họ và tên], [Ngày sinh], [Tin học] FROM [HỌC SINH 11] WHERE ........ Em hãy hoàn thiện cấu trúc truy vấn trên bằng cách điền vào chỗ trống (....), để đưa ra danh sách gồm họ tên, ngày sinh, điểm môn Tin học của những học sinh có điểm môn Tin học từ 7.5 trở lên từ bảng dữ liệu HỌC SINH 11:
[Tin học] > 7.5.
[Tin học] = 7.5.
[Tin học] >= 7.5.
[Tin học] <= 7.5.
Cho câu truy vấn sau: SELECT [Họ và tên], [Giới tính], [Toán] FROM [HỌC SINH 11] WHERE [Giới tính] = “Nam” Em hãy cho biết câu truy vấn trên cho biết thông tin:
A. Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nam.
B. Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nữ.
C. Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh.
D. Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính của tất cả các học sinh nữ.
Bảng phân quyền cho phép:
A. Phân các quyền truy cập đối với người dùng
B. Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.
C. Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.
D. Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.
CSDL đặt tại một máy, các thành phần của hệ QTCSDL tương tác với nhau tạo nên hệ thống gồm thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên, có trong kiến trúc hệ CSDL nào?
Hệ CSDL phân tán
Hệ CSDL khách - chủ
Hệ CSDL trung tâm
Hệ CSDL cá nhân
Phát biểu nào dưới đây KHÔNG phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
A. Ngăn chặn các truy cập không được phép.
B. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng.
C. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn.
D. Không hạn chế số người truy cập.
Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong một tệp hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi.
B. Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới.
C. Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong những hồ sơ tương ứng.
D. Những hồ sơ tìm được sẽ không còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra.
