Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tớ là tin

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Để thay đổi kích thước ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Scale

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

2.

Để di chuyển ảnh đến vị trí phù hợp ta chọn công cụ nào?

a)
  1. Công cụ Crop.

b)
  1. Công cụ Text A

c)
  1. Công cụ Transform

d)
  1. Công cụ Move

3.

Chức năng của phần mềm GIMP là

a)
  1. Chỉnh sửa ảnh.

b)
  1. Ghép ảnh

c)
  1. Cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình.

d)
  1. Tất cả các khả năng trên.

4.

Để xuất ảnh sang định dạng JPG ta chọn:

a)
  1. File\Export As

b)
  1. File\New

c)
  1. File\ Open

d)
  1. File\ Exit

5.

Sau khi chỉnh sửa ảnh, ta lưu ảnh bằng File/Save thì ảnh có đuôi mặc định là:

a)
  1. JPG

b)
  1. cxf

c)
  1. doc

d)
  1. txt

6.

GIMP là phần mềm:

a)
  1. Xử lí ảnh.

b)
  1. Soạn thảo văn bản.

c)
  1. Trình chiếu, thuyết trình.

d)
  1. Nghe nhạc.

7.

Để tạo tệp ảnh mới ta chọn

a)
  1. File/ Save

b)
  1. File/ New

c)
  1. File/ Open

d)
  1. File/ Exit

8.

Để cắt ảnh ta dùng công cụ:

a)
  1. Crop

b)
  1. Transform

c)
  1. Move

d)
  1. Scale

9.

Để mở một hoặc nhiều tệp ảnh trong GIMP ta chọn:

a)
  1. File\Export As

b)
  1. File\New

c)
  1. File\ Open

d)
  1. File\ Exit

10.

Trong công cụ Text A, ta có thể chọn

a)
  1. Màu chữ

b)
  1. Cỡ chữ.

c)
  1. Kiểu chữ

d)
  1. Tất cả các đáp án trên

11.

Có thể ghép một phần hoặc toàn bộ nguồn ảnh vào trong ảnh đích bằng cách

a)
  1. Chọn ảnh nguồn và thực hiện các xử lí cần thiết. Sao chép ảnh nguồn vào ảnh đích điều chỉnh kích thước và vị trí ảnh mới ghép vào cho phù hợp.

b)
  1. Nháy chuột vào Text, chọn thuộc tính định dạng rồi nháy chuột vào vị trí cần chèn trong cửa sổ ảnh để nhập văn bản.

c)
  1. Mở một hay nhiều tệp ảnh bằng lệnh File/Open,

d)
  1. Nháy chuột vào biểu tượng FG hoặc BG rồi chọn màu trong hộp thoại chọn màu xuất hiện ngay sau đó.

12.

Đâu là cách để thu nhỏ/phóng to ảnh trong GIMP?

a)

Giữ phím Ctrl rồi lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến hoặc lùi.

b)

Gõ trực tiếp giá trị vào ô tỉ lệ thu/phóng ở góc dưới bên trái thanh trạng thái.

c)

Sử dụng công cụ Zoom.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

13.

Để hiệu chỉnh màu sắc cho một đối tượng nào đó trong ảnh, trước tiên ta cần làm:

a)

Dùng chuột đánh dấu vùng cần chỉnh màu sắc.

b)

Dùng công cụ Free Select kết hợp với các thao tác hỗ trợ để chọn chính xác đối tượng cần hiệu chỉnh màu sắc.

c)

Phóng to vùng cần hiệu chỉnh màu để lấy chính xác vùng đó.

d)

Cắt đi những phần không cần hiệu chỉnh màu sắc

14.

Để chọn vùng tự do trên ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Rotate

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

15.

Sau khi cắt ảnh thường dùng lệnh nào sau đây để khung ảnh khớp với kích thước ảnh sau khi cắt?

a)

Free Select

b)

Space

c)

Move

d)

Fit Canvas to Layers

16.

Để lật ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Scale

b)

Rotate

c)

Flip

d)

Perspective

17.

Để xoay ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Scale

b)

Rotate

c)

Flip

d)

Perspective

18.

Để di chuyển đồng thời cả ảnh và khung ảnh trong GIMP ta làm thế nào?

a)

A. Giữ phím Space rồi di chuyển chuột.

b)

B. Sử dụng thanh cuộn dọc và thanh cuộn ngang để cuộn nội dung trong cửa sổ sao cho hiển thị được vùng ảnh cần xem.

c)

Nháy chuột vào công cụ Move, kéo thả chuột trên đối tượng để di chuyển ảnh.

d)

Cả A và B đều đúng.

19.

Tẩy xóa ảnh là gì?

a)

Tạo ảnh từ đầu

b)

Chia sẻ một chi tiết nào đó có trong ảnh

c)

Quản lý ảnh

d)

Loại bỏ những chi tiết nào đó trong ảnh

20.

Công cụ Healing còn có chức năng vượt trội hơn so với Clone?

a)

Hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích

b)

Vùng hiển thị ảnh, các hộp chức năng

c)

Hộp tùy chọn công cụ

d)

Tất cả các phương án trên

21.

Tại sao phải hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích?

a)

Để làm cho những điểm ảnh được chỉnh sửa không có sự khác biệt với những điểm ảnh còn lại

b)

Để bức ảnh được rõ nét, đặc sắc hơn

c)

Để bức ảnh nhìn chân thực hơn

d)

Để màu sắc của bức ảnh được hài hòa hơn

22.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Việc loại bỏ một chi tiết trên ảnh bằng công cụ Clone làm lộ ra dấu vết ... của vùng ảnh bị tẩy xóa. Cần sử dụng công cụ đường biên này để làm mờ ....

a)

Tẩy xóa đường biên/ Healing/ vết tẩy xóa

b)

Healing/ tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa

c)

Tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa/Healing

d)

Vết tẩy xóa/ tẩy xóa đường biên/ Healing

23.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

24.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Healing?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

25.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Perspective Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

26.

Em hãy sắp xếp thứ tự các bước dưới đây sao cho phù hợp với cách sử dụng công cụ Clone?

(1) Nhấn, giữ phím Ctrl khi nháy chuột vào một điểm ảnh cần lấy mẫu để áp dụng vào vùng ảnh cần tẩy xóa.

(2) Phóng to ảnh và di chuyển ảnh để tập trung vào vùng ảnh cần xử lí. Nháy chuột chọn công cụ Clone. Ở bảng tùy chọn của công cụ, mở danh sách Brush và chọn kiểu của bút lông tùy theo độ phóng to và màu sắc của vùng ảnh được xử lí. Chọn các tham số cho công cụ: Size( độ lớn của đầu bút lông), Hardness (độ sắc cạnh) và Force (độ ấn mạnh)

(3) Nháy chuột vào những điểm ảnh cần tẩy xóa. Sau mỗi lần nháy chuột, điểm ảnh tại chỗ vừa nháy chuột sẽ có màu sắc như điểm ảnh mẫu. Khi thấy thích hợp có thể kéo thả chuột lên vùng ảnh cần xóa để tốc độ tầy xóa nhanh hơn và tăng độ tương đồng với vùng ảnh mẫu

(4) Lặp lại Bước 2 và 3 nếu cần thay đổi điểm ảnh mẫu. Như vậy, công cụ Clone (gọi là cùng mẫu) lấy mẫu của một vùng ảnh để áp dụng vòa cùng cần tẩy xóa trong ảnh (gọi là vùng đích)

a)

(2) - (3) - (4) - (1)

b)

(1) - (2) - (3) - (4)

c)

(2) - (1) - (3) - (4)

d)

(3) - (1) - (4) - (2)

27.

Phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP được phát triển ban đầu dựa trên nền tảng hệ điều hành nào?

a)

MacOS

b)

Windows

c)

Linux

d)

Android

28.

Em hãy sắp xếp thứ tự các bước dưới đây sao cho phù hợp với cách sử dụng công cụ Perspective Clone?

(1) Đối tượng đích có thể có những chi tiết thừa hoặc bất hợp lí khi được sao chép từ " đối tượng mẫu. Do đó, sau khi đối tượng đích được tạo xong, cần sử dụng công cụ clone và có thể kết hợp với công cụ Healing để loại bỏ các chi tiết này. Cuối cùng thu được sản phẩm mong đợi.

(2) Kéo thả chuột tại các điểm điều khiển trên khung phối cảnh để xác định hình dạng = mà nó biểu thị phép đồng dạng phối cảnh của đối tượng mẫu. Phép biến đổi này sẽ được áp dụng để tạo đối tượng đích.

(3) Ở bảng tùy chọn của công cụ, chọn chế độ Perspective Clone. Khung phối cảnh tạm ẩn. Nhấn phím Ctrl và nháy chuột vào một điểm trên đối tượng mẫu. Nháy chuột vào một điểm nào đó được chọn là vị trí xuất phát để tạp đối tượng đích. Nháy chuột hoặc kéo thả chuột trên vùng ảnh cần tạo đối tượng đích. Nháy hoặc kéo thả chuột đến đâu, đối tượng đích hiện ra để đến đó và thể hiện kết quả sao chép đối tượng mẫu theo phép đồng dạng phối cảnh đã xác định. Tiếp tục quá trình này cho đến khi đối tượng đích được tạo đầy đủ.

(4) Nháy chuột chọn công cụ Perspective Clone. Ở bảng tùy chọn của công cụ, chọn chế độ Modify Perspective để làm xuất hiện một khung mờ xung quanh ảnh, gọi là khung phối cảnh. Trên khung có các điểm điều khiển là các các ô vuông nhỏ ở các góc và trên các cạnh. Để nhìn thấy khung này cần thu nhỏ ảnh

a)

(2) - (3) - (4) - (1)

b)

(1) - (2) - (3) - (4)

c)

(4) - (2) - (3) - (1)

d)

(3) - (1) - (4) - (2)

29.

Ảnh động là gì?

a)

Các khung hình trong ảnh tĩnh.

b)

Các hình ảnh chuyển động.

c)

Các hình ảnh tĩnh

d)

Các hình ảnh động vật.

30.

Các khung hình trong ảnh động được gọi là gì?

a)

Khung hình tĩnh

b)

Ảnh tĩnh

c)

Đối tượng trong ảnh.

d)

Hiệu ứng tự thiết kế.

31.

Lệnh nào được sử dụng để xuất ảnh động trong GIMP?

a)

File\Open As Layers.

b)

Filters Animation\Playback

c)

Filters Animation\Export Image

d)

File\Export As.

32.

Đuôi tệp của tệp ảnh động khi xuất là gì?

a)

jpg

b)

png

c)

gif

d)

bmp

33.

Khi nào nội dung trong ảnh động thay đổi liên tục và tạo ra cảm giác đối tượng chuyển động?

a)

Khi các khung hình xuất hiện trong khoảng thời gian xác định.

b)

Khi các khung hình được chuẩn bị độc lập.

c)

Khi kịch bản hoạt động của đối tượng được thể hiện qua các khung hình.

d)

Khi ảnh động được tạo bằng GIMP

34.

Sự sai khác lớn giữa hai khung hình liên tiếp trong ảnh động sẽ dẫn đến hiện tượng gì?

a)

Chuyển động mềm mại.

b)

Hiệu ứng tự thiết kế.

c)

Chuyển động giật.

d)

Đối tượng trong ảnh không đi chuyển.

35.

Các lệnh điều hướng như Step back và Step được sử dụng trong hộp thoại nào để xem trước ảnh động?

a)

Export Image as GIF

b)

Animation Playback

c)

Export Image as PNG

d)

Export Image as JPEG

36.

Khi hai khung hình liên tiếp trong ảnh động có sự sai khác lớn, hiện tượng gì xảy га?

a)

Chuyển động mềm mại.

b)

Hiệu ứng tự thiết kế.

c)

Không có hiện tượng nào xảy ra.

d)

Chuyển động giật.

37.

Trong trường hợp nội dung hai khung hình liên tiếp không biểu thị hành động của đối tượng, ta nên tạo ảnh động dựa trên điều gì?

a)

Hiệu ứng tự thiết kế trong GIMP.

b)

Hiệu ứng có sẵn trong GIMP

c)

Tạo dãy khung hình từ ảnh tĩnh.

d)

Gắn thời gian cho ảnh động.

38.

Để tăng thời gian hiển thị cho các khung hình ảnh rõ nhất trong ảnh động, ta thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấp đúp chuột vào tên các khung hình

b)

Tạo dãy khung hình mới

c)

Gắn thời gian cho các khung hình.

d)

Thực hiện lệnh Filters\Animation\Optimize

39.

Các bước làm video được hỗ trợ bởi phần mềm gồm có mấy bước

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

40.

Khi mở phần mềm có giao diện bắt đầu em muốn mở một dự án mới em cần chọn:

a)

New Empty Project

b)

Open Projec

c)

New Project From PPT

d)

New Video

41.

Giao diện chỉnh sửa video muốn đưa hình ảnh vào để tạo video em chọn nút nào?

a)

Image

b)

Sound

c)

Text

d)

Video

42.

Phần mềm Animiz không hỗ trợ được những định dạng ảnh nào?

a)

jpeg

b)

xcf

c)

png

d)

jpg

43.

Phần mềm Animiz không hỗ trợ được những định dạng âm thanh nào?

a)

mp3

b)

midi

c)

wav

d)

wam

44.

Nút lệnh nào để xuất bản video ra các định dạng có thể xem được trên Internet

a)

Publish

b)

Video

c)

Home

d)

Sound

45.

Các bước cần thực hiện để xuất video đã hoàn thành từ Animiz là gì?

a)

Chọn định dạng và chất lượng xuất video

b)

Chọn vị trí lưu trữ video

c)

Tất cả các đáp án trên

d)

Xác nhận thiết lập xuất video

46.

Phần mềm Animiz xuất bản video ra những định dạng nào?

a)

mp4

b)

avi

c)

mov

d)

Tất cả các đáp án trên

47.

Tệp nguồn của phần mềm Animiz có thể chỉnh sửa nội dung video là định dạng nào?

a)

mp4

b)

avi

c)

flv

d)

am

48.

Nhận định nào về phầm mềm Animiz là đúng

a)

Phần mềm Animiz có 2 phiên bản có phí và miễn phí

b)

Phần mềm Animiz là phiên bản có phí

c)

Phần mềm Animiz là phiên bản miễn phí.

d)

Phần mềm Animiz là phần mềm mã nguồn mở.

49.

Để chia tệp âm thanh thành nhiều đoạn, ta sử dụng lệnh:

a)

Delete

b)

Undo

c)

Cut out

d)

Split

50.

Để thực hiện lấy một phần của tệp âm thanh bất kỳ ta thực hiện:

1. Chọn tệp âm thanh cân sử dụng

2. Kích chọn Delete

3. Kích chọn Cut out

4. Chọn đoạn âm thanh cần giữ lại (bằng cách xác định vị trí đầu và cuối đoạn)

5. Kích OK

a)

1 - 2 - 3 - 4 - 5

b)

4 - 3 - 1 - 5

c)

1 - 4 - 3 - 5

d)

1 - 4 - 2 - 5

51.

Để chỉnh sửa âm thanh của video, mở cửa sổ nào sau đây:

a)

Windows

b)

Transition Effect

c)

Audio editor

d)

Timeline

52.

Để thực hiện xóa âm thanh hoặc xóa hình ảnh, dùng lệnh:

a)

Delete Animation

b)

Delete Object

c)

Delete Image

d)

Delete Transitions

53.

Để tạo hiệu ứng chuyển cảnh, chọn lệnh:

a)

Add Image

b)

Transition Effect

c)

Add Text

d)

Add Transition

54.

Khi nói về phần mềm Animiz, chọn đáp án đúng:

a)

Thứ tự của các đối tượng làm video thể hiện đúng nội dung là cách tạo cầu chuyện qua video, một video có thể có nhiều hơn 1 cảnh.

b)

Khi biên tập, mỗi cảnh chỉ được hiển thị 1 ảnh.

c)

Một trong những mục tiêu của việc chỉnh sửa video là tạo nên video có thời lượng dài hơn.

d)

Phần mềm Animiz thuộc bộ Office của tập đoàn Microsoft

55.

Trong những câu sau, câu đúng là:

a)

Có thể tạo hiệu ứng cho âm thanh

b)

Không thể thay đổi thứ tự xuất hiện của hình ảnh

c)

Tiêu đề video cũng có hiệu ứng xuất hiện

d)

Không thể thay đổi thiết lập thời gian xuất hiện tiêu đề

56.

Tại khung Canvas hiển thị hình ảnh của ảnh tên:

a)

Vui

b)

Nen

c)

Subtitles

d)

Nền trống

57.

Đâu là phát biểu SAI:

a)

Cả 3 ảnh đều có hiệu ứng xuất hiện giống nhau.

b)

Vào giây thứ 2 trên khung Canvas xuất hiện ảnh có tên Vui.

c)

Ảnh Vui sẽ biến mất trên khung Canvas vào giây thứ 3

d)

Nền trốn

58.

Đâu là phát biểu SAI:Để Khi video hoàn thiện theo thứ tự xuất hiện ảnh Vui - Nen - Subtitles và mỗi ảnh hiển thị 3 giây, cần thực hiện các thao tác:

a)

Chuyển ảnh Subtitles lên trên; Chỉnh khung thời gian của ảnh Subtitles rơi vào khoản 6 giây – 9 giây.

b)

Kéo ảnh Subtitles vào khung thời gian khoản 6 giây – 9 giây; Chỉnh khung thời gian của ảnh Vui biến mất vào giây thứ 3

c)

Kéo khung thời gian xuất hiện của tất cả các ảnh về khoản giây thứ 0 - 3.

d)

Nền trố

59.

Animiz là phần mềm

a)

chỉnh sửa ảnh

b)

ghép video

c)

hỗ trợ làm phim hoạt hình 2D, hỗ trợ tạo dự án phim hoạt hình và các cảnh phim.

d)

thiết kế đồ họa

60.

Thực hiện tạo phim hoạt hình bằng phần mềm Animiz qua

a)

5 bước

b)

6

c)

7

d)

8

61.

Tạo dự án phim hoạt hình: Tại giao diện bắt đầu của Animiz, chọn

a)

New Empty File

b)

New Empty Record

c)

New Empty Project

d)

New Empty Video

62.

Thành phần nào không thuộc giao diện chỉnh sửa video khi tạo mới hoặc mở một dự án?

a)

Thanh công cụ điều hướng

b)

Vùng thiết đặt cảnh

c)

Thanh công cụ tiện ích

d)

Khung Timeline

63.

Thành phần nào trong giao diện chỉnh sửa video chứa các lệnh chọn đối tượng như hình, ảnh, văn bản, âm thanh và video?

a)

Thanh bảng chọn

b)

Thanh công cụ tiện ích

c)

Thanh công cụ điều hướng

d)

Thanh đối tượng

64.

Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm mẫu nhân vật vào dự án?

a)

Sound

b)

Roles

c)

Shape

d)

Effect

65.

Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm văn bản vào dự án?

a)

Shape

b)

Text

c)

Image

d)

Sound

66.

Để nhập hình ảnh vào dự án video, người dùng cần làm gì?

a)

Chọn đối tượng Image trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local image

b)

Chọn đối tượng Sound trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add Sound

c)

Chọn đối tượng Video trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local video

d)

Chọn đối tượng Text trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local text

67.

Để xem trước video, người dùng có thể sử dụng các phím nào?

a)

Ctrl + Shift + Space

b)

Space

c)

Play the current scene

d)

Tất cả các phương án trên

68.

Để thay đổi thời lượng của dự án video thành 30 giây, người dùng phải thực hiện thao tác nào?

a)

Tăng thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline

b)

Giảm thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline

c)

Chọn New Empty Project và nhập thời lượng là 30 giây

d)

Thay đổi thời lượng sau khi xuất video

69.

Để thay đổi vị trí và kích thước ảnh trong video, người dùng phải thực hiện thao tác nào?

a)

Nhảy chuột vào hiệu ứng xuất hiện và biến mất của ảnh

b)

Chọn đối tượng Image và sử dụng các công cụ trên khung Canvas

c)

Chọn đối tượng Text và sử dụng các công cụ trên khung Canvas

d)

Chọn đối tượng Sound và sử dụng các công cụ trên khung Canvas