wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ LỚP 9

Total questions: 159

Worksheet time: 2hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây không phải đơn chất phi kim?

a)

S

b)

O3

c)

Cl2

d)

HF

2.

Đơn chất phi kim nào điều kiện thường không là chất khí?

a)

F2

b)

Cl2

c)

S

d)

O2

3.

Nguyên tố nào luôn có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất?

a)

Cl

b)

O

c)

F

d)

H

4.

Đơn chất nào khi phản ứng với Fe tạo hợp chất sắt(II)?

a)

Cl2

b)

F2

c)

O2

d)

S

5.

Hình ảnh sau là của đơn chất nào?

a)

Cl2

b)

O2

c)

Br2

d)

S

6.

Đơn chất nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

F2

b)

Cl2

c)

O2

d)

S

7.

Phát biểu nào sau đây về đơn chất halogen là không đúng?

a)

Tính chất hóa học đặc trưng là tính oxi hóa

b)

Tính oxi hóa giảm dần từ I đến F

c)

Cl2 oxi hóa được Br-1 trong dung dịch NaBr chứng tỏ nó tính tính oxi hóa mạnh hơn Br2

d)

F2 oxi hóa được O-2 trong nước chứng tỏ F2 có tính oxi hóa mạnh hơn O2

8.

Đốt dây thép trong bình đựng khí Clo. Sản phẩm tạo thành là

a)

FeCl

b)

FeCl2

c)

Fe2Cl3

d)

FeCl3

9.

Dung dịch chất nào sau đây được dùng để tẩy trắng vải, sợi giấy?

a)

S

b)

Br2

c)

Cl2

d)

F2

10.

Đơn chất nào có tác dụng bảo vệ trái đất tránh khỏi tia tử ngoại?

a)

Oxi

b)

Ozon

c)

Clo

d)

Hidro

11.

Tính chất vật lí cơ bản của metan là:

a)

chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước

b)

chất khí, không màu, tan nhiều trong nước.

c)

chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.

d)

chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.

12.

Công thức hóa học của etan là

(a)  

13.

Chọn các khẳng định đúng:

a)

Metan là chất khí, trong phân tử có 4 liên kết đơn.

b)

Công thức phân tử của Metan là CH4

c)

Metan thuộc dãy đồng đẳng CnH2n+2

d)

Metan là chất khí có thể gây ra các vụ nổ ở các mỏ khai thác than hầm lò.

14.

Trong phân tử metan có

a)

4 liên kết đơn C – H. 

b)

1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn

C – H.

c)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi

C = H.

d)

1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi

C = H.

15.

Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố cacbon và hiđro trong CH4 lần lượt là

a)

50% và 50%.

b)

75% và 25%.

c)

80% và 20%.

d)

60% và 40%.

16.

Phản ứng đặc trưng của metan (methane) là

a)

phản ứng cộng

b)

phản ứng thế halogen trong điều kiện ánh sáng khuếch tán

c)

Phản ứng trùng hợp

d)

Phản ứng tách

17.

sản phẩm khi đốt cháy hoàn toàn alkane là

a)

C và H2O

b)

CO và H2O

c)

CO2 và H2O

d)

CO2, H2O và N2

18.

Điều kiện để metan tham gia phản ứng thế clo là

a)

nhiệt độ.

b)

nhiệt độ và ánh sáng.

c)

chất xúc tác.  

d)

ánh sáng khuyếch tán.

19.

Cho phương trình hóa học:  2X  + 7O2 ----> 4CO2  + 6H2O

Chất X có công thức là

a)

C2H2

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

C4H6

20.

Sản phẩm thu được khi cho clo phản ứng với metan theo tỉ lệ 3 : 1 có ánh sáng làm xúc tác là:

a)

CH2Cl và HCl.

b)

CHCl3 và HCl

c)

CH3Cl và HCl

d)

CCl4 và HCl.

21.

Tên của alkane viết đúng

a)

CH4: ethane

b)

C3H8: propane

c)

C2H6: methane

d)

C4H10: butan

22.

Tại sao khí gas có mùi?

hãy chọn các lý do để giải thích

a)

vì hỗn hợp khí gas là C3H8 và C4H10 có mùi

b)

thành phần khí gas là butane và propane không mùi

c)

để phát hiện ra sự rò rỉ

d)

lẫn nhiều tạp chất

23.

Tên của chất hữu cơ là

a)

ethane

b)

methane

c)

ethene

d)

butane

24.

Ethylene có công thức cấu tạo là .....

a)
b)
c)
d)
25.

Khí Methane có những tính chất nào sau đây ?

(đây là câu hỏi chọn nhiều đáp án)

a)

Cháy trong không khí (Tdv khí oxygen)

b)

nặng hơn không khí

c)

Tham gia phản ứng với khí Chlorine khi chiếu sáng.

d)

là chất lỏng không màu, không mùi.

26.

Phân tử Methane có cấu tạo phân tử gồm :

a)

có 4 liên kết đơn C-O

b)

có 4 liên kết đơn C-C

c)

có 1 liên kết đôi C=C

d)

có 4 liên kết đơn C-H

27.

Có 2 chất khí không màu là CH4 và C2H4 . Thuốc thử nào sau đây có thể giúp ta phân biệt được các chất khí đó ?

a)

Bromine lỏng nguyên chất màu nâu đỏ

b)

Khí Chlorine có chiếu sáng.

c)

Dung dịch bromine màu vàng da cam.

d)

đốt cháy hai khí đó trong không khí .

28.

Khí Ethylene được nhận biết bằng cách thực nhiện phản ứng nào sau đây ?

a)

Dẫn khí đó qua dung dịch bromine

b)

Dẫn khí đó qua dung dịch hydrochloric acid

c)

Đốt cháy khí đó trong không khí

d)

Trùng hợp khí đó ở điều kiện thích hợp

29.

Phân tử Ethylene có đặc điểm cấu tạo là :

a)

Có 4 liên kết đơn C-H bền vững

b)

Có 1 liên kết đôi kém bền

c)

Có 1 liên kết đôi, trong đó có 1 liên kết kém bền.

d)

Có 4 liên kết đơn và 1 liên kết đôi bền vững.

30.

Phản ứng nào sau đây thể hiện tính chất hóa học đặc trưng của ethylene

a)
b)
c)
d)
31.

Trái cây trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

a)

Khí methane

b)

Khí ethane

c)

Khí ethylene

d)

Khí acetylene

32.

Phản ứng giữa methane và khí chlorine khi chiếu sáng là

a)

CH4 + Cl2 → CH2Cl2 + H2.

b)

CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl.

c)

CH4 + Cl2 →CH2 + 2HCl.

d)

2CH4 + Cl2 →2CH3Cl + H2.

33.

Sản phẩm của phản ứng trùng hợp ethylene là

a)

Polyethylene (viết tắt PE)

b)

Polyvinylchloride (viết tắt PVC)

c)

Polyacetylene

d)

Polymethane

34.

Thể tích khí oxygen (đkc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 4 gam khí methane là

a)

12,395 lít.

b)

4,985 lít.

c)

37,185 lít.

d)

24,79 lít.

35.

Biết khí methane phản ứng với khí Chlorine Cl2Cl_2 khi chiếu sáng. Tính thể tích khí Cl2Cl_2 (đkc) cần dùng để phản ứng vừa đủ với 0,03 mol khí methane?

a)

3,7185 lít

b)

7,437 lít

c)

11,1555 lít

d)

0,7437 lít

36.

Đốt cháy hoàn toàn 14 gam khí ethylene. Thể tích khí CO2 và khối lượng nước sinh ra lần lượt là:

a)

24,79 lít - 9 gam

b)

12,395 lít - 9 gam

c)

24,79 lít - 18 gam

d)

12,395 lít - 18 gam

37.

Methane và ethylene cùng tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

Cl2

b)

O2

c)

Br2

d)

H2

38.

Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí methane phản ứng được với những chất nào?

a)

H2O, HCl

b)

Cl2, O2

c)

HCl, Cl2

d)

O2, CO2

39.

Tác nhân chính gây ra hiện tượng cháy nổ trong hầm than là

a)

khí methane.

b)

khí hydrogen.

c)

khí oxygen.

d)

khí ethylene.

40.

Tổng số liên kết đơn trong một phân tử methane là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

41.

Thành phần chính của khí thiên nhiên là

a)

carbon dioxide.

b)

methane.

c)

ethylene.

d)

acetylene.

42.

Trùng hợp hydrocarbon nào sau đây thu được PE?

a)

methane.

b)

acetylene.

c)

ethylene.

d)

benzene.

43.

Cho các chất có công thức cấu tạo như sau:

CH2=CH2; CH3–CH3; HC≡CH; CH3–C≡CH

Số chất có chứa liên kết ba trong phân tử là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

44.

Methane được điều chế trong phòng thí nghiệm từ

a)

C và H2.

b)

CaC2 và H2O

c)

NaOH và CH3COONa.

d)

NaOH và HCl.

45.

Phản ứng giữa ethylene với dung dịch bromine thuộc loại phản ứng gì?

a)

trao đổi.

b)

phân huỷ.

c)

cộng.

d)

thế.

46.

Thực hiện phản ứng giữa các chất sau:

         (a) methane và khí chlorine (ánh sáng);

         (b) acetylene và dung dịch bromine;

         (c) ethylene và dung dịch bromine;

         (d) CaC2 và nước.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng cộng là

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

47.

Khí ethylene bị lẫn trong khí methane. Cách để thu được methane tinh khiết là dùng thuốc thử nào sau đây ?

a)

dung dịch bromine.

b)

dung dịch phenolphthalein.

c)

dung dịch hydrochloric acid.

d)

dung dịch nước vôi trong.

48.

Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch bromine?

a)

CH4 và C6H6.

b)

C2H4 và CH4.

c)

C2H4 và C2H2.

d)

CH4 và C2H2.

49.

Phản ứng đặc trưng của methane là:

a)

Phản ứng phân hủy.

b)

Phản ứng cộng.

c)

Phản ứng oxi hóa khử.

d)

Phản ứng thế.

50.

Có hỗn hợp gồm C2H4; CH4; CO2. Để nhận ra từng khí có trong hỗn hợp trên có thể sử dụng lần lượt các hóa chất là:

a)

dung dịch nước bromie, sulfur dioxide.

b)

dung dịch sodium hidroxide, dung dịch nước bromie.

c)

dung dịch potassium hidroxide , dung dịch nước bromie

d)

dung dịch nước vôi trong dư, dung dịch nước bromie.

51.

Một hợp chất hữu cơ:

- Là chất khí ít tan trong nước.

- Hợp chất tham gia phản ứng cộng brom.

- Cháy tỏa nhiều nhiệt, số mol khí carbonic bằng số mol hơi nước.

- Là nguyên liệu điều chế nhựa PE, rượu ethanol.

Hợp chất đó là:

a)

C6H6

b)

C2H4

c)

C2H2

d)

CH4

52.

Có một hỗn hợp gồm hai khí CO2 và khí CH4. Bằng phương pháp hóa học nào sau đây sẽ thu được khí CH4 tinh khiết:

a)

Cho hỗn hợp lội qua dung dịch H2SO4 đặc.

b)

Cho hỗn hợp lội qua dung dịch NaCl.

c)

Cho hỗn hợp lội qua dung dịch Ca(OH)2 dư.

d)

Cho hỗn hợp lội qua dung dịch HCl loãng.

53.

Đốt cháy hoàn toàn một hydrocarbon thu được số mol nước gấp đôi số mol khí carbonic. Hydrocarbon đó là:

a)

Etan.

b)

Metan.

c)

Etilen.

d)

Axetilen.

54.

Đốt cháy hoàn toàn 0,784 lít khí ethylene thì cần bao nhiêu lít khí oxygen? Các khí đo ở điều kiện chuẩn.

a)

2,352 L

b)

235,2 L.

c)

23,52 L.

d)

2352 L.

55.

Dãy chất nào sau đây có phản ứng làm mất màu dung dịch brom?

a)

C2H4, CH4

b)

C2H4, C2H2

c)

CH4, C2H2

d)

C2H2, C4H

56.

Chất khi tác dụng với nước sinh ra khí acetylene là

a)

Al4C3Al_4C_3

b)

CaC2CaC_2

c)

CaOCaO

d)

Na2SNa_2S

57.

Phản ứng nào sau đây viết đúng?

a)

C2H4 + Br2 \longrightarrow  C2H3Br + HBr               

b)

C2H4 + Br2 \longrightarrow  C2H4Br2

c)

C2H2 + 2Br2 \longrightarrow   C2H2Br4          

d)

CH4 + Cl2 \longrightarrow   CH3Cl + HCl    

58.

Trong phân tử acethylene, giữa hai nguyên tử carbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba.

d)

hai liên kết đôi.

59.

Để có hỗn hợp nổ mạnh nhất giữa khí CH4 và khí oxi thì cần phải trộn chúng theo tỉ lệ thể tích phù hợp nhất là:

a)

2:3

b)

4:7

c)

1:2

d)

1:3

60.

Khí ethylene làm cho trái cây mau chín, đó là do:

a)

ethylene phản ứng với hơi nước trong không khí toả nhiệt nên quả mau chín.

b)

ethylene kích thích sự hô hấp của tế bào trái cây làm cho quả xanh mau chín.

c)

ethylene phản ứng với nước có trong trái cây, toả nhiệt nên làm quả cây mau chín.

d)

ethylene phản ứng với oxygen trong không khí toả nhiệt nên quả mau chín.

61.

Dẫn 3,36 gam khí ethylene ở đkc qua dung dịch chứa 40 gam bromie. Hiện tượng quan sát được là:

a)

Màu vàng của dung dịch không thay đổi.

b)

Màu vàng nhạt dần và dung dịch chuyển thành trong suốt.

c)

Màu vàng của dung dịch bromie nhạt hơn lúc đầu.

d)

Màu vàng sẽ đậm hơn lúc đầu.

62.

Để thu được khí methane tinh khiết có lẫn khí ethylene, ta dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch nước vôi trong.

b)

Dung dịch nước bromie.

c)

Dung dịch NaOH.

d)

Dung dịch muối NaCl.

63.

Phân tử C4H8 có bao nhiêu công thức cấu tạo

(chỉ trả lời bằng số)

(a)  

64.

Dẫn khí methane và khí chlorine vào ống nghiệm, đặt ngoài ánh sáng. Sau đó, đưa mảnh giấy quì tím ẩm vào ống nghiệm. Hiện tượng quan sát được là:

a)

Quỳ tím chuyển thành màu xanh.

b)

Quỳ tím không đổi màu.

c)

Quỳ tím bị mất màu.

d)

Quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

65.

Phản ứng đặc trưng của methane là:

a)

Phản ứng phân hủy.

b)

Phản ứng cộng.

c)

Phản ứng oxi hóa khử.

d)

Phản ứng thế.

66.

Phản ứng đặc trưng của ethylene là:

a)

Phản ứng thế.

b)

Phản ứng oxi hóa khử.

c)

Phản ứng cộng.

d)

Phản ứng phân hủy.

67.

Có hỗn hợp gồm C2H4; CH4; CO2. Để nhận ra từng khí có trong hỗn hợp trên có thể sử dụng lần lượt các hóa chất là:

a)

dung dịch nước bromie, sulfur dioxide.

b)

dung dịch sodium hidroxide, dung dịch nước bromie.

c)

dung dịch potassium hidroxide , dung dịch nước bromie

d)

dung dịch nước vôi trong dư, dung dịch nước bromie.

68.

Một hợp chất hữu cơ:

- Là chất khí ít tan trong nước.

- Hợp chất tham gia phản ứng cộng brom.

- Cháy tỏa nhiều nhiệt, số mol khí carbonic bằng số mol hơi nước.

- Là nguyên liệu điều chế nhựa PE, rượu ethanol.

Hợp chất đó là:

a)

C6H6

b)

C2H4

c)

C2H2

d)

CH4

69.

Có một hỗn hợp gồm hai khí CO2 và khí CH4. Bằng phương pháp hóa học nào sau đây sẽ thu được khí CH4 tinh khiết:

a)

Cho hỗn hợp lội qua dung dịch H2SO4 đặc.

b)

Cho hỗn hợp lội qua dung dịch NaCl.

c)

Cho hỗn hợp lội qua dung dịch Ca(OH)2 dư.

d)

Cho hỗn hợp lội qua dung dịch HCl loãng.

70.

Đốt cháy hoàn toàn một hydrocarbon thu được số mol nước gấp đôi số mol khí carbonic. Hydrocarbon đó là:

a)

Etan.

b)

Metan.

c)

Etilen.

d)

Axetilen.

71.

Đốt cháy hoàn toàn 7,84 lít khí methane. Thì cần bao nhiêu lít khí oxi. Các khí đo ở điều kiện chuẩn.

a)

1,568 L.

b)

156,8 L.

c)

15,68 L.

d)

1568 L.

72.

Các phân tử hydrocarbon đều có một phản ứng chung là phản ứng nào?

a)

Phản ứng thế.

b)

Phản ứng cháy.

c)

Phản ứng trùng hợp.

d)

Phản ứng cộng.

73.

Trong phòng thí nghiệm có thể thu khí methane bằng những cách nào ?

a)

Đẩy không khí (ngửa bình).

b)

Đẩy nước.

c)

Đẩy không khí (úp bình)

d)

Đẩy không khí (bình nằm ngang)

74.

Để chứng minh sản phẩm của phản ứng cháy giữa etilen và oxi có tạo thành khí carbonic hay không ta dẫn sản phẩm vào ống nghiệm chứa hóa chất nào sau đây?

a)

Nước cất.

b)

Nước muối.

c)

Nước vôi trong.

d)

Thuốc tím.

75.

Ở điều kiện nhiệt độ áp suất không đổi thì muốn đốt 1 lít khí acetylene thì cần bao nhiêu lít khí oxi?

a)

3 Lít

b)

5 Lít

c)

2,5 Lít

d)

1

76.

Phân tử C4H8 có bao nhiêu công thức cấu tạo có liên kết đôi trong cấu tạo

(chỉ trả lời bằng số)

(a)  

77.

Hydrocarbon nào sau đây có liên kết ba?

a)

ethylene

b)

Methan.

c)

Benzen.

d)

Acetylene

78.

Hydrocarbon nào sau đây có liên kết đôi:

a)

ethylene, methane

b)

ethylene.

c)

Methane.

d)

Acetylene

79.

Dãy chất nào sau đây có phản ứng làm mất màu dung dịch brom?

a)

C2H4, CH4

b)

C2H4, C2H2

c)

CH4, C2H2

d)

C2H2, C4H

80.

Sản phẩm của phản ứng trùng hợp etilen là

a)

Polyethylene (viết tắt PE)

b)

Polyvinylchloride (viết tắt PVC)

c)

Poliaxetilen

d)

Polimetan

81.

Phản ứng cháy giữa ethylene và oxygen. Tỉ lệ số mol CO2 và số mol nước sinh ra là:

a)

2:1

b)

3:2

c)

1:2

d)

1:1

82.

Khí methane và ethylene có tính chất hóa học giống nhau là

a)

A. tham gia phản ứng cộng với dung dịch bromie.

b)

B. tham gia phản ứng cộng với khí hydrogen.

c)

C. tham gia phản ứng thế với Cl2.

d)

D. tham gia phản ứng cháy với khí oxygen sinh ra khí carbonic và nước.

83.

Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch bromie?

a)

CH4 ; C6H6.

b)

C2H4 ; C2H6.

c)

CH4 ; C2H4.

d)

C2H4 ; C2H2.

84.

Đặc điểm cấu tạo phân tử khí metan là gì?

a)

Hiđrocacbon no, mạch hở, phân tử chứa toàn liên kết đơn.

b)

Hợp chất hữu cơ no, mạch hở, phân tử chứa toàn liên kết đơn.

c)

Hiđrocacbon không no, mạch hở, phân tử chứa 1 liên kết đôi.

d)

Hợp chất hữu cơ không no, mạch hở, phân tử chứa 1 liên kết đôi.

85.

Đặc trưng cho phản ứng của etilen là

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng cháy

86.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

a)

metan.

b)

etan.

c)

etilen.

d)

axetilen

87.

Tính chất vật lí cơ bản của metan là

a)

chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước.

b)

chất khí, không màu, tan nhiều trong nước.

c)

chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.

d)

chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.

88.

Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo là

a)

CH4 + Cl2 CH2Cl2 + H2.

b)

CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl.

c)

CH4 + Cl2 CH2 + 2HCl.

d)

2CH4 + Cl2 2CH3Cl + H2.

89.

Sản phẩm của phản ứng trùng hợp etilen là

a)

Polietilen (viết tắt PE)

b)

Poli(vinylclorua) (viết tắt PVC)

c)

Poliaxetilen

d)

Polimetan

90.

Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

1 liên kết đơn.

b)

1 liên kết đôi.

c)

2 liên kết đôi.

d)

1 liên kết ba.

91.

Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 8 gam khí metan là

a)

11,2 lít.

b)

4,48 lít.

c)

33,6 lít.

d)

22,4 lít.

92.

Biết khí metan phản ứng với khí clo tạo thành metyl clorua. Tính thể tích khí clo (đktc) cần dùng để phản ứng vừa đủ với 0,15 mol khí metan?

a)

3,36 lít

b)

33,6 lít

c)

10,08 lít

d)

22,4 lít

93.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C và H trong hợp chất axetilen lần lượt là: (C=12, H=1)

a)

70%; 30%

b)

75%; 25%.

c)

85,7%; 14,7%

d)

92,3%; 7,7%.

94.

Đốt cháy hoàn toàn 14 gam khí etilen. Thể tích khí CO2 và khối lượng nước sinh ra lần lượt là:

a)

22,4 lít - 9 gam

b)

11,2 lít - 9 gam

c)

22,4 lít - 18 gam

d)

11,2 lít - 18 gam

95.

Metan và etilen cùng tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

Cl2

b)

O2

c)

Br2

d)

H2

96.

500ml hỗn hợp gồm CH4 và C2H4 có tỉ khối so với H2 là 11. Thể tích của CH4

a)

100ml

b)

200ml

c)

150ml

d)

250ml

97.

Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là

a)

dd brom.

b)

dd phenolphtalein.

c)

dd axit clohidric.

d)

dd nước vôi trong.

98.

Dẫn 2,8 lít (ở đktc) hỗn hợp khí metan và etilen đi qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có 4 gam brom đã phản ứng. Thành phần phần trăm về thể tích các khí trong hỗn hợp lần lượt là

a)

50 % ; 50%.

b)

40 % ; 60%

c)

30 % ; 70%.

d)

80 % ; 20%.

99.

Metan có công thức phân tử là

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H2

d)

C2H6

100.

Axetilen có công thức phân tử là

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H2

d)

C2H6

101.

Công thức phân tử của Etilen là:

a)

C2H2

b)

C3H4

c)

C2H4

d)

CH4

102.

Axetilen có tính chất vật lý

a)

là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

b)

là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

c)

là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí .

d)

là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

103.

Tính chất vật lý của khí etilen

a)

là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

b)

là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

c)

là chất khí màu vàng lục, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

d)

là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

104.

Tính chất vật lí cơ bản của metan là

a)

chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước.

b)

chất khí, không màu, tan nhiều trong nước.

c)

chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.

d)

chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.

105.

Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là:

a)

metan.

b)

etilen.

c)

axetilen.

d)

etan.

106.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

a)

metan.

b)

etan.

c)

etilen.

d)

axetilen

107.

Chất khí này tuy được dùng làm nhiên liệu đốt rất tốt nhưng cũng là chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính

a)

metan.

b)

etan.

c)

etilen.

d)

axetilen

e)

cacbonic

108.

Viết PTHH thể hiện phản ứng cháy của khí Metan

4 lines
109.

Viết PTHH thể hiện phản ứng cháy của khí Etilen.

4 lines
110.

Viết PTHH thể hiện phản ứng cháy của khí Axetilen.

4 lines
111.

Có những chất nào được đề cập đến ở mỗi nhóm hợp chất hidrocacbon mà em liệt kê ở trên ?

Ví dụ : Nhóm Ankan : chất metan

4 lines
112.

Có mấy nhóm hợp chất hidrocacbon được nói đến? Kể ra ?

4 lines
113.

Cho biết mỗi nhóm hidrocacbon đó có cấu tạo gì đặc biệt ?

Ví dụ : Nhóm Ankan có cấu tạo đặc biết là liên kết ..... (tự điền vào)

4 lines
114.

Công thức cấu tạo phân tử của Metan là :

a)
b)
c)
115.

Nêu đặc điểm cấu tạo của Metan

4 lines
116.

Etilen có công thức cấu tạo là .....

a)
b)
c)
d)
117.

Nêu đặc điểm cấu tạo của Etilen

4 lines
118.

Công thức cấu tạo phân tử của Axetilen là :

a)
b)
c)
119.

Nêu đặc điểm cấu tạo của Axetilen.

4 lines
120.

Câu 1: Trong thành phần chất hữu cơ nhất thiết phải có:

a)

A. Nguyên tố cacbon và hiđro

b)

B. Nguyên tố cacbon

c)

C. Nguyên tố cacbon, hiđro và oxi

d)

D. Nguyên tố cacbon và nitơ

121.

Trong phân tử hợp chất hữu cơ cacbon, hiđro, oxi có hoá trị lần lượt là:

a)

A. 2,1,2

b)

B. 4,1,2

c)

C. 6,1,2

d)

D. 4,2,2

122.

Số công thức cấu tạo mạch hở có thể có của C3H8 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

123.

Ứng dụng nào sau đây không phải ứng dụng của etilen?

a)

A. Điều chế P.E.

b)

B. Điều chế rượu etylic và axit axetic.

c)

C. Điều chế khí gas

d)

D. Dùng để ủ trái cây mau chín

124.

CH4C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là?

a)

A. Tham gia phản ứng cộng với dd brom

b)

B. Tham gia phản ứng cộng với khí hidro

c)

C. Tham gia phản ứng trùng hợp

d)

D. Tham gia phản ứng cháy với oxi

125.

Thể tích khí Oxi cần để đốt cháy hết 24,79 lít khí methane (metan) là:

a)

49,58 lít

b)

6,72 lit

c)

3,36 lit

d)

4,48 lit

126.

CH2=CH2 có tên gọi thông thường là gì?

a)

metan

b)

ethylene

c)

methyne

d)

acetylene

127.

CH2=CH-CH3 có làm mất màu da cam của dung dịch brom không?

a)

b)

Không

128.

Cho PTHH: C2H4 + Br2 \rightarrow  C2H4Br2 , em cho biết PTHH trên viết đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Công thức tính thể tích khí ở điều kiện chuẩn là: V=n.24,79 là đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

130.

Biết khí metan phản ứng với khí clo tạo thành metyl clorua. Tính thể tích khí clo (đktc) cần dùng để phản ứng vừa đủ với 0,15 mol khí metan?

a)

3,36 lít

b)

33,6 lít

c)

10,08 lít

d)

22,4 lít

131.

Công thức phân tử của Etilen là:

a)

C2H2

b)

C3H4

c)

C2H4

d)

CH4

132.

Hidrocacbon nào sau đây có liên kết ba?

a)

Etilen.

b)

Metan.

c)

Benzen.

d)

Axetilen

133.

Hidrocacbon nào sau đây có liên kết đôi:

a)

Etilen, metan

b)

Etilen.

c)

Metan.

d)

Axetilen

134.

Metan là

a)

Chất khí, không màu, có mùi tanh.

b)

Chất khí, không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.

c)

Chất khí nặng hơn không khí.

d)

Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước.

135.

Tính chất hóa học quan trọng của metan là

a)

Phản ứng thế.

b)

Phản ứng cháy.

c)

Phản ứng cộng.

d)

Phản ứng trùng hợp.

136.

Dãy chất nào sau đây có phản ứng làm mất màu dung dịch brom?

a)

C2H4, CH4

b)

C2H4, C2H2

c)

CH4, C2H2

d)

C2H2, C4H

137.

Sản phẩm của phản ứng trùng hợp etilen là

a)

Polietilen (viết tắt PE)

b)

Poli(vinylclorua) (viết tắt PVC)

c)

Poliaxetilen

d)

Polimetan

138.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C và H trong hợp chất axetilen lần lượt là: (C=12, H=1)

a)

70%; 30%

b)

75%; 25%.

c)

85,7%; 14,7%

d)

92,3%; 7,7%.

139.

Phản ứng cháy giữa etilen và oxi. Tỉ lệ số mol CO2 và số mol nước sinh ra là:

a)

2:1

b)

3:2

c)

1:2

d)

1:1

140.

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn bao gồm những ý nào sau đây?

a)

Sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

b)

Theo hàng ngang

c)

Từ trái sang phải

d)

Theo chiều tăng dần của số nơtron trong hạt nhân

e)

Theo số khối của các nguyên tử

141.

Cấu tạo của bảng tuần hoàn gồm có

a)

Ô nguyên tố, chu kì, lớp

b)

Ô nguyên tố, chu kì, nhóm

c)

Ô nguyên tố, các hàng và các cột

d)

Nhóm nguyên tố A và B

142.

Cho biết kí hiệu hóa học của nguyên tố nằm ở ô số 24 của bảng tuần hoàn?

a)

Mg

b)

S

c)

Cr

d)

Mn

143.

Nguyên tố hóa học nằm ở ô số 9 của bảng tuần hoàn là nguyên tố thuộc loại nào sau đây?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Á kim

144.

Nguyên tố nằm ở đầu bên trái hàng ngang số 3 của bảng tuần hoàn có các tính chất nào sau đây?

a)

Mềm

b)

Có ánh kim

c)

Dẫn điện, dẫn nhiệt

d)

Có thể phản ứng được với nước ở điều kiện thường

e)

Là phi kim mạnh

145.

Nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp electron, biết lớp thứ 3 có nhiều hơn lớp thứ nhất 3 electron. Hỏi 4 nguyên tố lân cận nhất với nguyên tố X là những nguyên tố nào sau đây?

a)

B, Si, Ga, Ge

b)

Al, C, Si, S

c)

As, S, C, F

d)

Si, N, S, As

146.

Những kí hiệu hóa học nào biểu diễn nguyên tố phi kim?

a)

Na

b)

N

c)

F

d)

Fe

e)

Cs

147.

Trong chu kì 2 và chu kì 3, đi từ trái sang phải theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Tính kim loại và phi kim đều giảm

b)

Tính kim loại và phi kim đều tăng

c)

Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

d)

Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

148.

Trong một nhóm khi đi từ trên xuống dưới thì nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần

b)

Tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần

c)

Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

d)

Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

149.

Biết nguyên tố X có thể tạo ra nhiều dạng đơn chất, trong đó có 1 đơn chất được xếp vào loại đơn chất cứng nhất. Hãy cho biết vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn?

a)

X nằm ở ô số 24

b)

X nằm ở ô số 79

c)

X nằm ở ô số 14

d)

X nằm ở ô số 6

150.

Nguyên tắc nào sau đây đúng khi sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hệ thống bảng hoàn toàn ?

a)

Sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

b)

Sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

c)

Sắp xếp theo chiều tăng dần số neutron

d)

Sắp xếp theo chiều tăng dần số khối

151.

Creation of the perfect week table

a)

Nguyên tố ô, chu kì, lớp

b)

Nguyên tố ô, chu kì, nhóm

c)

Tiền tố ô, hàng và cột

d)

Tiền tố nhóm A và B

152.

Cho biết học thuật ký hiệu của tiền tố nằm ở ô số 24 của tuần hoàn?

a)

Mg

b)

S

c)

Cr

d)

Mn

153.

Học thuật ngữ ở ô số 9 của tuần lễ bảng là thuộc tính tiền tố nào sau đây?

a)

Kim type

b)

Phi kim

c)

Hiếm

d)

Á kim

154.

Tiền tố nằm ở đầu bên trái hàng ngang số 3 của tuần lễ bảng có những chất nào sau đây?

a)

Soft

b)

Có ánh kim

c)

Dẫn điện, nhiệt dẫn

d)

There is an click the response with water at normal condition

e)

Là phi kim mạnh

155.

Tiền tố nguyên tố X có 3 electron lớp, biết lớp thứ 3 có nhiều hơn lớp electron thứ 3. Hỏi 4 lân cận nguyên tố với tiền tố X là những tiền tố nào sau đây?

a)

B, Si, Ga, Ge

b)

Al, C, Si, S

c)

Như, S, C, F

d)

Si, N, S, As

156.

Những ký hiệu hóa học nào biểu tượng phi kim?

a)

Na

b)

N

c)

F

d)

Fe

e)

Cs

157.

Trong chu kì 2 và chu kì 3, đi từ bên trái sang phải theo chiều tăng của điện tích thì nhận xét xem có đúng không?

a)

Tính kim loại và phi kim đều giảm

b)

Tính kim loại và phi kim đều tăng

c)

Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

d)

Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

158.

Trong một nhóm khi đi từ trên xuống dưới, bạn nhận ra sau đây có đúng không?

a)

Tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần

b)

Tính kim loại và tính phi kim đều dần dần

c)

Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

d)

Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

159.

Biết nguyên tố X có thể tạo ra nhiều đơn chất, trong đó có 1 đơn chất được xếp vào loại cứng nhất. Please for the position of X in the perfect system table?

a)

X nằm ở ô số 24

b)

X nằm ở ô số 79

c)

X nằm ở ô số 14

d)

X nằm ở ô số 6