wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá HK2 40--61

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Trong phân tử benzen

a)

. 6 nguyên tử H và 6 nguyên tử C đều nằm trên 1 mặt phẳng.

b)

6 nguyên tử H nằm trên cùng một mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 nguyên tử C.

c)

Chỉ có 6 nguyên tử C nằm trong cùng một mặt phẳng.

d)

Chỉ có 6 nguyên tử H nằm trong cùng một mặt phẳng.

2.

a)

(1) và (2) .

b)

(1) và (3)

c)

(2) và (3)

d)

(1); (2) và (3)

3.

Alkylbenzen là hydrocarbon có chứa

a)

vòng benzene

b)

gốc alkyl và vòng benzen

c)

gốc alkyl và hai vòng benzene

d)

gốc alkyl và một vòng benzen

4.

Dãy đồng đẳng của benzene (gồm benzen và alkylbenzene) có công thức chung là

a)

CnH2n+6 (n>=6)

b)

CnH2n-6 (n>=3)

c)

CnH2n-8(n>=8).

d)

CnH2n-6 (n>=6) .

5.

Hoạt tính sinh học của benzene, toluene là:

a)

không gây hại cho sức khỏe.

b)

gây hại cho sức khỏe nếu tiếp xúc trong thời gian dài.

c)

gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe.

d)

tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại.

6.

Tính chất nào sau đây không phải của alkylbenzene?

a)

Không màu sắc.

b)

Không mùi vị.

c)

Không tan trong nước.

d)

Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.

7.

Câu nào đúng nhất trong các câu sau đây ?

a)

Benzene là một hydrocarbon.

b)

Benzene là một hydrocarbon no.

c)

Benzene là một hydrocarbon không no.

d)

Benzene là một hydrocarbon thơm.

8.

Trong điều kiện có chiếu sáng, benzene cộng hợp với chlorine tạo thành hợp chất nào sau đây?

a)

C6H5Cl.

b)

C6H4CL2.

c)

C6H6CL6.

d)

C6H12CL6.

9.

Phản ứng của benzene với các chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?

a)

HNO3 đậm đặc.

b)

HNO3 đặc H2SO4 đặc.

c)

HNO3 loãng H2SO4 đặc.

d)

HNO2 đặc H2SO4 đặc.

10.

Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzene?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Benzene gây tác hại lên tủy xương và làm giảm lượng hồng cầu, dẫn đến thiếu máu. Benzene cũng có thể ảnh hưởng đến hệ thống miễn dịch, làm tăng nguy cơ nhiễm trùng. Khi hút mỗi điếu thuốc lá, người hút đưa vào cơ thể 50 µg benzene. Nếu một người hút 15 điếu thuốc lá mỗi ngày thì lượng benzene người đó hấp thụ vào cơ thể là bao nhiêu mg?

a)

7,5.10-1

b)

15.10-5

c)

7,5.10-4

d)

15.10-4

12.

Để phân biệt benzene, toluene, styrene ta chỉ dùng 1 thuốc thủ duy nhất là :

a)

dung dịch bromine.

b)

Br2 (xúc tác FeBr3).

c)

dung dịch KMnO4.

d)

dung dịch Br2 hoặc dung dịch KMnO4.

13.

Chất nào sau đây thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon?

a)

C2H5OH.

b)

CH3CHO.

c)

CH3Cl.

d)

C2H7N.

14.

Tên thay thế của CH3-CH2-CL là

a)

chloromethane.

b)

bromoethane.

c)

ethyl chloride.

d)

chloroethane.

15.
a)

2- chloropropane.

b)

1- chloropropane.

c)

2- chlorobutane.

d)

propyl chloride.

16.
a)

4-bromobut-2-ene.

b)

4-bromobutane.

c)

1-bromobut-2-ene.

d)

1-bromobutane.

17.
a)

1,2-dichloropropane.

b)

1,2,3-trichloropropane

c)

1-chloropropane.

d)

1,2,3-trichloropropene

18.

Tên thường của CH3Br là:

a)

methyl bromide.

b)

ethyl bromide.

c)

methane bromide.

d)

methane bromide.

19.

Tên thường của C6H5Cl là

a)

benzyl choride.

b)

benzene chloride

c)

phenyl chloride.

d)

hexane chloride.

20.

Tên thường của CH2=CH-CL là :

a)

vinyl chloride.

b)

etene chloride.

c)

chloride vinyl.

d)

. phenyl chloride.

21.

công thức cấu tạo của benzyl bromine là:

a)

C6H5CH2Br

b)

C2H5CH2Br

c)

C6H5Br

d)

CH3Br