wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn 6 tổng hợp

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ láy trong các từ dưới đây

a)

tươi tốt

b)

tươi đẹp

c)

tươi tắn

d)

tươi thắm

2.

Khái niệm chính xác và đầy đủ nhất về từ?

a)

Từ là yếu tố ngôn ngữ có nghĩa

b)

Từ là yếu tố ngôn ngữ nhỏ nhất được dùng tạo câu

c)

Từ là yếu tố ngôn ngữ có nghĩa, dùng độc lập, để tạo câu.

d)

Từ được tạo thành từ một tiếng.

3.

Từ phức bao gồm những loại nào dưới đây?

a)

Từ đơn và từ ghép

b)

Từ đơn và từ láy

c)

Từ đơn

d)

Từ ghép và từ láy

4.

So sánh là gì?

a)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

b)

Là mang hai đối tượng ra so sánh với nhau

c)

Là hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương đồng với nhau

d)

Hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương cận với nhau

5.

Mô hình cấu tạo đầy đủ của một phép so sánh gồm?

a)

Vế A, vế B, từ ngữ chỉ phương diện so sánh (có thể lược bớt)

b)

Vế A, từ ngữ chỉ phương diện so sánh

c)

Vế B, từ ngữ chỉ phương diện so sánh

d)

Vế A, vế B

6.

Trong các câu văn dưới đây, câu nào không sử dụng phép so sánh?

a)

Trên gác cao nhìn xuống, hồ như một chiếc gương bầu dục lớn, sáng long lanh

b)

Cầu Thê Húc màu son, cong cong như con tôm , dẫn vào đền Ngọc Sơn

c)

Rồi cả nhà- trừ tôi- vui như tết khi bé Phương, qua giới thiệu của chú Tiến Lê được mời tham gia trại thi vẽ quốc tế

d)

Mặt chú bé tỏa ra một thứ ánh sáng rất lạ.

7.

Tình từ nào không thể kết hợp với “…như mực” để tạo thành thành ngữ?

a)

Đen

b)

Bẩn

c)

Sạch

d)

Tối

8.

Đọc kĩ đoạn văn sau và trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu dòng của câu trả lời đúng

“.. Đôi càng tôi mẫm bóng.Những caí vuốt ở chân, ở khoeo cứ cứng dần và nhọn hoắt. Thỉnh thoảng, muốn thử sự lợi hại của những chiếc vuốt, tôi co cẳng lên, đạp phanh phách vào các ngọn cỏ [… ]. Đôi cánh tôi, trước kia ngắn hủn hoẳn, bây giờ thành cái áo dài kín xuống tận chấm đuôi [… ]. Lúc tôi đi bách bộ thì cả người tôi rung rinh một màu nâu bóng mỡ soi gương được và rất ưa nhìn. Đầu tôi to ra và nổi từng tảng, rất bướng. Hai cái răng đen nhánh lúc nào cũng nhai ngoàm ngoạp như hai lưỡi liềm máy làm việc. Sợi râu dài và uốn cong một vẻ rất đỗi hùng dũng...”

Câu 17 :Đoạn văn được viết theo những phương thức biểu đạt nào ?

a)

A.Miêu tả

b)

B. Biểu cảm

c)

C.Tự sự

d)

D.Ký

9.

Câu 15: Để làm nổi bật cảnh sắc mùa thu em sẽ chọn những hình ảnh nào dưới đây?

a)

A.Bầu trời xanh cao lồng lộng .

b)

B. Những cơn gió lạnh buốt như kim châm.

c)

C. Những chiếc lá vàng rải rác bay theo gió .

d)

D. Trăm hoa khoe sắc lộng ngát hương thơm.

10.

Câu 13: Mục đích của văn bản miêu tả là gì?

a)

A. Tái hiện sự vật, hiện tượng, con người

b)

B. Bày tỏ tình cảm, cảm xúc

c)

C. Trình bày diễn biến sự việc

d)

D. Nêu nhận xét, đánh giá

11.

Câu 8:Thế nào là truyền thuyết?

a)

Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và sự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ.

b)

Thường có yếu tố tưởng tượng, kì ảo

c)

Thể hiện thái độ và cách đánh giá của nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử được kể.

d)

Tất cả các đáp án trên

12.

Câu 7:Trong các từ in nghiêng sau, từ nào chỉ ý nghĩa so sánh không ngang bằng?

a)

Tôi và bạn ấy cao bằng nhau.

b)

Thúy cao hơn Nam.

c)

Lan và chị gái giống hệt nhau.

d)

Tú học ngang Cường.

13.

Câu 6:Thế nào là danh từ?

a)

Là những từ chỉ người,vật, việc, hiện tượng, khái niệm

b)

Danh từ là những từ chỉ hoạt động, tính chất của sự vật

c)

Danh từ là những từ bổ sung ý nghĩa cho động và tính từ

d)

Danh từ là những hư từ

14.

Câu 4:Truyền thuyết Thánh Gióng kể về việc đánh giặc gì?

a)

Giặc Ân

b)

Giặc Mông

c)

Giặc Nguyên

d)

Giặc Minh

15.

Câu 3 : Trong truyền thuyết Bánh chưng, bánh giày, Lang Liêu là con trai thứ bao nhiêu của vua Hùng?

a)

18

b)

17

c)

16

d)

15

16.

Câu 1: Nghe ngóng là :

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

17.

Trong truyện Thạch Sanh, chi tiết nào sau đây không mang tính tưởng tượng?

a)

Thạch Sanh được sinh ra là do Ngọc Hoàng sai thái tử xuống đầu thai.

b)

Người mẹ mang thai trong nhiều năm mới sinh ra Thạch Sanh.

c)

Khi Thạch Sanh lớn lên, các vị tiên trên trời xuống dạy võ nghệ và các phép biến hóa.

d)

Thạch Sanh mồ côi cả cha lẫn mẹ, sống trong một túp lều tranh cạnh cốc đa.

18.

Kể câu chuyện về một nhân vật không vì của cải hay tình cảm riêng tư mà làm trái lẽ công bằng là hướng đến ý nghĩa về điều gì ?

a)

lòng nhân hậu

b)

tính trung thực

c)

lòng tự trọng

d)

nghị lực

19.

Câu văn miêu tả Dế Mèn : "Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng." sử dụng biện pháp nghệ thuật nào ?

a)

Biện pháp so sánh

b)

Biện pháp nhân hoá

c)

Không sử dụng BPNT nào

20.

Câu thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì ? "Cây kham khổ vẫn hát ru lá cành".

a)

Biện pháp so sánh

b)

Biện pháp nhân hoá

c)

Không sử dụng biện pháp nghệ thuật

21.

Nghĩa sau biểu thị cho từ nào ? "Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với người nào đó."

a)

trung thực

b)

trung hậu

c)

trung thành

22.

Câu văn sau sử dụng mấy từ láy để miêu tả cây sồi ? "Một làn gió rì rào chạy qua, những chiếc lá rập rình lay động như những đốm lửa vàng lửa đỏ bập bùng cháy."

a)

2 từ láy

b)

3 từ láy

c)

4 từ láy

d)

5 từ láy

23.

Trong câu văn sau, tác giả sử dụng giác quan nào để miêu tả dòng nước ? "Nước róc rách chảy, lúc trườn lên mấy tảng đá trắng, lúc luồn dưới mấy gốc cây ẩm mục."

a)

thính giác và xúc giác

b)

thị giác và thính giác

c)

khứu giác

d)

thị giác

24.

"Chớp

Rạch ngang trời

Khô khốc"

Tác giả đã sử dụng giác quan nào để miêu tả tia chớp?

a)

thính giác

b)

thị giác

c)

khứu giác

d)

xúc giác

25.

Đặc điểm nổi bật của con vật được miêu tả trong những câu văn sau là gì ? "Chú gà con xinh xinh như cục tơ nhỏ, lông màu vàng tươi. Từ cục tơ biết đi ấy thò ra hai cái chân bằng cây tăm, đỏ hồng. Đầu nó chỉ bằng hạt nhãn, gắn lên hai mắt long lanh như hai giọt nước."

a)

cao lớn, đồ sộ

b)

oai phong, lẫm liệt

c)

duyên dáng, xinh đẹp

d)

ngộ nghĩnh, đáng yêu

26.

"Trong động, nhũ đá từ trên rủ xuống, măng đá từ dưới nhô lên tua tủa như cây rừng với những hình dáng kì lạ kích thích trí tưởng tượng." Trạng ngữ trong câu văn trên là loại trạng ngữ nào?

a)

Trạng ngữ chỉ thời gian

b)

Trạng ngữ chỉ nơi chốn

c)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

d)

Trạng ngữ chỉ mục đích

27.

Mục đích của văn bản biểu cảm là gì?

a)

Bàn luận về một hiện tượng trong cuộc sống.

b)

Kể lại một câu chuyện cảm động.

c)

Bộc lộ tình cảm, cảm xúc của con người trước những sự vật hiện tượng trong đời sống.

d)

Được viết bằng thơ.

28.

Đọc đoạn thơ sau đây và cho biết PTBĐ chính của đoạn thơ là gì?

Mùa thu nay đã khác rồi

Tôi đứng vui nghe giữa núi đồi

Gió thổi rừng tre phấp phới

Trời thu thay áo mới

Trong biếc nói cười thiết tha

a)

Miêu tả

b)

Biểu cảm

c)

Tự sự

d)

Nghị luận

29.

Câu 7: Nhận định nào sau đây nói đúng về thể thơ lục bát

a)

A. Là thể thơ được vay mượn từ Trung Quốc, có một cặp câu lục bát.

b)

B. Là một thể thơ có từ lâu đời của dân tộc, tuy nhiên hiện nay không còn được sử dụng.

c)

C. Là thể thơ có từ lâu đời của dân tộc Việt Nam. Một cặp câu lục bát gồm một dòng 6 tiếng (dòng lục) và một dòng 8 tiếng (dòng bát)

30.

Câu 4: Thơ lục bát thường ngắt nhịp chẵn (2/2/2; 2/4/2; 4/4) đúng hay sai

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

31.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

32.

Từ nào dưới đây không phải từ láy?

a)

Mơ mộng

b)

Dịu dàng

c)

Mơ màng

d)

Nhè nhẹ

33.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Lớn lao

b)

Lớn tướng

c)

To lớn

d)

Rộng lớn

34.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Sáng choang

b)

Sáng rực

c)

Sáng lóa

d)

Sáng sủa

35.

Em hãy đọc đoạn thơ sau và xác đinh nội dung chính:

“Ôi sức trẻ! Xưa trai Phù Đổng

Vươn vai, lớn bổng dậy nghìn cân

Cưỡi lưng ngựa sắt bay phun lửa

Nhổ bụi tra làng đuổi giặc Ân”

a)

Ca ngợi chủ tướng Lê lợi đánh đuổi giặc Ân

b)

Ca ngợi hình ảnh tráng sĩ Gióng đánh giặc Ân

c)

Ca ngợi hình ảnh tưởng tượng, kì ảo của nhân vật

d)

Tô đậm vẻ đẹp ngoại hình của người anh hùng làng Phù Đổng.

36.

Câu thành ngữ trái nghĩa với câu “Uống nước nhớ nguồn”

a)

Ăn cây nào rào cây ấy

b)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

c)

Há miệng chờ sung

d)

Ăn cháo đá bát

37.

Phương thức biểu đạt chính trong các văn bản truyền thuyết và cổ tích trong sách giáo Ngữ văn 6 là gì?

a)

tự sự

b)

miêu tả

c)

biểu cảm

d)

nghị luận

38.

Thứ vũ khí trong tay người tráng sĩ Gióng khi bắt đầu đánh giặc là gì?

a)

Gươm thần

b)

Cây tre

c)

Roi sắt

d)

Ngọn giáo

39.

Chọn một câu thành ngữ ca ngợi sự giàu có của thiên nhiên rừng và biển của Việt Nam

a)

Non xanh nước biếc

b)

Rừng bạc biển vàng

c)

Rừng vàng biển bạc

d)

Non nước hữu tình

40.

Tính lịch sử thể hiện trong truyền thuyết "Thánh Gióng" là

a)

Kể về thời vua Hùng Vương thứ sáu

b)

Kể về thời vua Hùng Vương thứ tám

c)

Kể về thời vua Hùng Vương mười sáu

d)

Kể về thời vua Hùng Vương thứ tám

41.

Cụm động từ có cấu tạo gồm mấy phần?

a)

A. Gồm 2 phần

b)

B. Gồm 3 phần

c)

C. Có thể gồm 2 phần hoặc 3 phần

d)

D. Trên 4 phần

42.

Động từ là những từ không trả lời cho câu hỏi nào sau đây?

a)

A. Cái gì?

b)

B. Làm gì?

c)

C. Thế nào?

d)

D. Làm sao?

43.

Từ nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

A. Tươi tốt

b)

B. Làm việc

c)

C. Cần mẫn

d)

D. Dũng cảm

44.

Cụm tính từ gồm mấy thành phần?

a)

A. Một tập hợp từ gồm tính từ chính, từ ngữ phụ thuộc đứng trước và đứng sau

b)

B. Tập hợp một số từ, có các từ chỉ mức độ (rất, hơi, khí..)chị sự phủ định (không, chưa, chẳng…)

c)

C. Gồm 3 phần, phụ ngữ trước, tính từ chính, phụ ngữ sau

d)

D. Cả 3 đáp án trên

45.

Khi người viết xưng "tôi" tức đang sử dụng ngôi kể nào?

a)

a. Người kể ngôi thứ nhất số ít

b)

b. Người kể ngôi thứ nhất số nhiều.

c)

c. Người kể ngôi thứ ba số ít

d)

d. Người kể ngôi thứ ba số nhiều.

46.

Bài ca dao sau sử dụng biện pháp tu từ nào?

- Trâu ơi ta bảo trâu này

Trâu ra ngoài ruộng trâu cày với ta

Cấy cày vốn nghiệp nông gia

Ta đây trâu đó ai mà quản công.

a)

a. So sánh.

b)

b. Nhân hóa.

c)

c. Ẩn dụ

d)

d. Hoán dụ

47.

Đâu là từ trái nghĩa với "nhược điểm"?

a)

a. Ưu điểm.

b)

b. Yếu điểm

c)

c. Khuyết điểm

d)

d. Nhu nhược.

48.

Các từ thể hiện tình cảm là

a)

yêu quý

b)

trân trọng

c)

Ngưỡng mộ

d)

Cả 3 từ trên

49.

Thế nào là danh từ?

a)

Là những từ chỉ người,vật, việc, hiện tượng, khái niệm

b)

Danh từ là những từ chỉ hoạt động, tính chất của sự vật

c)

Danh từ là những từ bổ sung ý nghĩa cho động và tính từ

d)

Danh từ là những hư từ

50.

Cô giáo như người mẹ hiền. Cụm từ "người mẹ hiền" là:

a)

Từ so sánh

b)

Phương diện so sánh

c)

Cụm từ được so sánh

d)

Cụm từ dùng để so sánh