wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra giữa kì II

Total questions: 26

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm vị trí địa lí của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Nằm tiếp giáp với Lào, Cam-pu-chia

b)

Tiếp giáp với nhiều vùng ở nước ta.

c)

Có vùng biển Đông rộng lớn giàu tiềm năng.

d)

Có khoảng cách tương đối gần với các nước trong khu vực.

2.

Vùng ĐNB không tiếp giáp với vùng nào sau đây?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Tây Nguyên

d)

Bắc Trung Bộ.

3.

Quần đảo nào sau đây thuộc vùng ĐNB?

a)

Lý Sơn

b)

Phú Quốc

c)

Côn Đảo

d)

Thổ Chu

4.

Loại đất nào chiếm diện tích nhiều nhất ở ĐNB?

a)

Đất badan, đất xám trên phù sa cổ

b)

Đất feralit, đất phù sa.

c)

Đất badan, đất feralit

d)

Đất xám trên phù sa cổ, đất phù sa.

5.

Nhà máy thủy điện Trị An nằm ở tỉnh nào sau đây?

a)

Đồng Nai.

b)

Bình Dương.

c)

Tây Ninh.

d)

Bình Phước.

6.

Kiểu khí hậu đặc trưng ở vùng Đông Nam Bộ là:

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Cận xích đạo

c)

Ôn đới

d)

Lục địa

7.

Tài nguyên nào sau đây có trữ lượng lớn và giá trị kinh tế cao ở ĐNB?

a)

Bô xít

b)

Sét, cao lanh

c)

Dầu mỏ

d)

Nước khoáng.

8.

Cây công nghiệp nào sau đây có diện tích lớn nhất Đông Nam Bộ?

a)

Cà phê

b)

Cao su

c)

Điều

d)

Chè

9.

Hồ Thủy lợi lớn nhất Đông Nam Bộ là

a)

Trị An.

b)

Dầu Tiếng.

c)

Phước Hòa.

d)

Thác Mơ.

10.

Trung tâm công nghiệp nào sau đay có quy mô lớn nhất ở Đông Nam Bộ?

a)

Thủ Dầu Một.

b)

Vũng Tàu.

c)

TP. Hồ Chí Minh.

d)

Biên Hòa.

11.

Di tích lịch sử Địa đạo Củ Chi thuộc tỉnh/ thành phố nào?

a)

Tây Ninh

b)

Đồng Nai

c)

TP Hồ Chí Minh

d)

Bình Phước.

12.

Tỉnh nào sau đây có 2 cửa khẩu Xa Mát và Mộc Bài?

a)

Đồng Nai.

b)

Bình Dương.

c)

Tây Ninh.

d)

Bình Phước.

13.

Cảng nào có công suất lớn nhất nước ta?

a)

Cảng Sài Gòn.

b)

Cảng Đà Nẵng.

c)

Cảng Hải Phòng.

d)

Cảng Vũng Tàu.

14.

Ngành nào chiếm tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu kinh tế của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Nông - lâm - ngư nghiệp.

b)

Công nghiệp - xây dựng.

c)

Dịch vụ.

15.

Công trình thủy lợi Dầu Tiếng được xây dựng tại tỉnh

a)

A. Bình Phước.

b)

B. Đồng Nai.

c)

C. Bình Dương.

d)

D. Tây Ninh.

16.

Các di tích lịch sử ở thành phố Hồ Chí Minh là

a)

A. bến Nhà Rồng, địa đạo Củ Chi, dinh Thống Nhất.

b)

B. bến Nhà Rồng, núi Bà Đen, dinh Thống Nhất.

c)

C. núi Bà Đen, địa đạo Củ Chi, nhà tù Côn Đảo.

d)

D. bến Nhà Rồng, Xuân Lộc, núi Bà Đen.

17.

Tỷ lệ dầu thô khai thác ở Đông Nam Bộ so với cả nước chiếm:

a)

30%

b)

50%

c)

90%

d)

100%

18.

Trung tâm công nghiệp lớn nhất Đông Nam Bộ là:

a)

Thủ Dầu Một

b)

Biên Hòa

c)

TP Hồ Chí Minh

d)

Vũng Tàu

19.

Cảng nào có công suất lớn nhất nước ta?

a)

Cảng Sài Gòn.

b)

Cảng Đà Nẵng.

c)

Cảng Hải Phòng.

d)

Cảng Vũng Tàu.

20.

Một vấn đề bức xúc nhất hiện nay ở Đông Nam Bộ là:

a)

Nghèo tài nguyên

b)

Dân đông

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Thu nhập thấp.

21.

Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng:

a)

40 000 km2

b)

15 000 km2

c)

30 000 km2

d)

45 000 km2

22.

Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của con sông nào?

a)

Sông Hồng.

b)

Đồng Nai.

c)

Mê Công.

d)

Sài Gòn

23.

Kiểu khí hậu vùng Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện rõ tính chất

a)

có mùa đông lạnh.

b)

nhiệt đới gió mùa

c)

cận xích đạo

d)

cận nhiệt đới

24.

Các dân tộc ít người sinh sống ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Tày, Nùng, Thái.

b)

Gia Rai, Ê Đê, Ba Na.

c)

Khơ me, Chăm, Hoa.

d)

Giáy, Dao, Mông.

25.

Loại hình giao thông vận tải phát triển nhất vùng Đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

đường sông

b)

đường sắt

c)

đường bộ

d)

đường biển

26.

Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay của Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Xây dựng hệ thống đê điều.

b)

Chủ động chung sống với lũ.

c)

Tăng cường công tác dự báo lũ.

d)

Đầu tư cho các dự án thoát nước.