wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

số quy tròn, sai số

Total questions: 28

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

                    Một phép đo đại lượng vật lí A thu được giá trị trung bình là , sai số của phép đo là DA. Cách ghi đúng kết quả đo A là

a)

A=AΔAA=\overline{A}-\Delta A

b)

A=A+ΔAA=\overline{A}+\Delta A

c)

A=A±ΔAA=\overline{A}\pm\Delta A

d)

A=AΔAA=A-\Delta A

2.

                      Chọn phát biểu đúng ?

a)

Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác.

b)

Sai số tỉ đối của phép đo là tích số giữa sai số tuyệt đối với giá trị trung bình của đại lượng cần đo.

c)

Sai số tỉ đối của một tích hay thương, thì bằng tổng các sai số tỉ đối của các thừa số.

d)

Sai số tuyệt đối của một tổng hay hiệu, thì bằng tổng hay hiệu các sai số tuyệt đối của các số hạng.

3.

  Khi đo chiều dài của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả: l=118±2l=118\pm2 (cm). Sai số tỉ đối của phép đo đó bằng

                                                                     

a)

2%.

b)

1,7%.     

c)

5,9%.         

d)

1,2%.

4.

Một bánh xe có bán kính là R=10,0±0,5 (cm)R=10,0\pm0,5\ \left(cm\right) . Sai số tương đối của chu vi bánh xe

                                                                       

a)

0,05 %.   

b)

      5%.

c)

10%.

d)

     25%.

5.

             Số đo chiều dài của cây bút chì ở hình bên dưới là

a)

6,0±0,3(cm)6,0\pm0,3\left(cm\right)

b)

6±0,3(cm)6\pm0,3\left(cm\right)

c)

6,0±0,5(cm)6,0\pm0,5\left(cm\right)

d)

6±0,5(cm)6\pm0,5\left(cm\right)

6.

       Số đo chiều dài của cây bút chì ở hình bên dưới là

a)

6,20±0,05(cm)6,20\pm0,05\left(cm\right)

b)

6,2±0,05(cm)6,2\pm0,05\left(cm\right)

c)

6,10±0,05(cm)6,10\pm0,05\left(cm\right)

d)

6,2±0,1(cm)6,2\pm0,1\left(cm\right)

7.

             Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo được quãng đường đi được bằng 16,0±0,4(m)16,0\pm0,4\left(m\right)  trong khoảng thời gian 4,0±0,2(s)4,0\pm0,2\left(s\right) . Tốc độ của vật là

a)

(4,0±0,3)(ms)\left(4,0\pm0,3\right)\left(\frac{m}{s}\right)

b)

(4,0±0,6)(ms)\left(4,0\pm0,6\right)\left(\frac{m}{s}\right)

c)

(4,0±0,2)(ms)\left(4,0\pm0,2\right)\left(\frac{m}{s}\right)

d)

(4,0±0,1)(ms)\left(4,0\pm0,1\right)\left(\frac{m}{s}\right)

8.

                  Khi nói về sai số của phép đo các đại lượng vật lí, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Giá trị trung bình của các lần đo là giá trị gần đúng nhất với giá trị thực của đại lượng cần đo.

b)

Sai số tỉ đối được xác định bởi công thức .

c)

Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác.

d)

Để hạn chế sai số ngẫu nhiên người ta thường lặp lại phép đo nhiều lần.

9.

                   Gọi   A\overline{A} là giá trị trung bình,   ΔA\Delta A' là sai số dụng cụ,   ΔA\overline{\Delta A} là sai số ngẫu nhiên,   ΔA\Delta A là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

δA=ΔAA.100%\delta A=\frac{\overline{\Delta A}}{\overline{A}}.100\%

b)

δA=ΔAA.100%\delta A=\frac{\Delta A'}{\overline{A}}.100\%

c)

δA=AΔA.100%\delta A=\frac{\overline{A}}{\overline{\Delta A}}.100\%

d)

δA=ΔAA.100%\delta A=\frac{\Delta A}{\overline{A}}.100\%

10.

Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo quãng đường vật đi được bằng (16,0 ±\pm  0,4) m trong khoảng thời gian là (4,0 ±\pm 0,2)  s.

Tốc độ của vật là

a)

A. (4,0 ±\pm 0,3) m/s

b)

B. (4,0 ±\pm 0,2) m/s

c)

C. (4,0 ±\pm 0,6) m/s

d)

A. (5,0 ±\pm 0,3) m/s

11.

Làm tròn số  8,4538,453  đến hàng phần chục, ta được:

a)

8,08,0  

b)

8,58,5  

c)

8,458,45  

d)

8,4508,450  

12.

Làm tròn số  6,46,4  đến hàng đơn vị, ta được:

a)

6,06,0  

b)

6,56,5  

c)

7,07,0  

d)

Một kết quả khác

13.

Làm tròn số  8,4538,453  đến hàng phần chục, ta được:

a)

8,08,0  

b)

8,58,5  

c)

8,458,45  

d)

8,4508,450  

14.

Làm tròn số  53 90053\ 900  đến hàng nghìn, ta được:

a)

53 00053\ 000  

b)

54005400  

c)

54 50054\ 500  

d)

54 00054\ 000  

15.

Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ hai

79,1364

a)

79,14

b)

79,13

c)

79,136

d)

79,1364

16.

Làm tròn số sau đến phần trăm

1356

a)

1300

b)

1350

c)

1400

d)

1360

17.

làm tròn phép tính sau đến số thập phân thứ nhất

3,7 + 1,22

a)

4,9

b)

4,92

c)

5

d)

4,91

18.

Làm tròn số 0,158 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được:

a)

0,17

b)

0,159

c)

0,16

d)

0,2

19.

Số 60,996 làm tròn đến chữ số hàng đơn vị là:

a)

60

b)

61

c)

60,9

d)

61,9

20.

Cho số 982343 làm tròn đến chữ số hàng nghìn là:

a)

983000

b)

982

c)

982000

d)

98200

21.

Kết quả làm tròn số 0, 7125 đến chữ số thập phân thứ ba là:

a)

0,712

b)

0,713

c)

0,710

d)

0,700

22.

Làm tròn số 674 đến hàng chục là :

a)

680

b)

670

c)

770

d)

870

23.

Thực hiện phép tính 13 : 27 rồi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai được kết quả là:

a)

0,50

b)

0,48

c)

0,49

d)

0,47

24.

Cho x=6,67254. Làm tròn đến 3 chữ số thập phân thì số x là:

a)

6,673

b)

6,672

c)

6,67

d)

.6,6725

25.

Điểm môn Toán HKI của bạn AN như sau: Hệ số 1:  9, 7, 9, 89,\ 7,\ 9,\ 8 ;  Hệ số 2:  9, 109,\ 10  ;  Hệ số 3:  99  

Hãy tính điểm trung bình môn Toán của bạn An, làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất rồi điền kết quả vào ô dưới đây:



(a)  

26.

Diện tích một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng  4,5m4,5m  và chiều dài 25m25m  là bao nhiêu mét vuông? (kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)



(a)  

27.

inchinch là đơn vị đo chiều dài theo Anh, Mỹ, kí hiệu là in,in, 1 in2,54 cm.1\ in\approx2,54\ cm. Khi nói màn hình Tivi  43 in43\ in ta hiểu đường chéo Tivi đó là  43 in43\ in . Vậy độ dài đường chéo của Tivi này dài bao nhiêu cm?cm?  (tròn đến hàng phần chục)

a)

110 cm110\ cm  

b)

109 cm109\ cm  

c)

109,2 cm109,2\ cm  

d)

109,22cm109,22cm  

28.

Ta có thể dùng quy ước làm tròn số để ước lượng kết quả một phép tính, nhờ đó dễ dàng phát hiện ra những đáp số không hợp lí. Em hãy ước lượng số tiền phải trả của một con gà cân nặng 1,9kg với giá tiền 98 000đ/kg xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

100 000đ100\ 000đ  

b)

200 000đ200\ 000đ  

c)

250 000đ250\ 000đ  

d)

300 000đ300\ 000đ