NEW
Font size
WorksheetsÔn tập giữa học kì II
Total questions: 25
Worksheet time: 25mins
Trong các hàm số sau, hàm số nào có tập xác định là R?
y=x22x+3
y=x3+3x2−1
y=x−1x+2
y=xx2+2
(1;+∞)
[1;+∞)
R
(−∞;1)∪(1;+∞)
n =(3;6)
n =(1;−2)
n =(−3;6)
n =(−1;2)
a<0,b<0,c<0
a>0,b>0,c<0
a<0,b>0,c<0
a>0,b<0,c<0
S={1;3}
S={3}
S={3;6}
S={1}
Tam thức nào sau đây luôn dương với mọi giá trị x
f(x)=x2−2x−10
f(x)=x2−2x+10
f(x)=x2−10x+2
f(x)=−x2+2x+10
n =(1;1)
n =(1;−2)
n =(2;−1)
n =(2;−2)
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
f(x)=3x2−5 là tam thức bậc hai
f(x)=2x+4 là tam thức bậc hai
f(x)=3x3+2x−5 là tam thức bậc hai
f(x)=x4−2x2−5 là tam thức bậc hai
(1;0),(4;0)
(0;−1),(0;−4)
(−1;0),(−4;0)
(0;1),(0;4)
a>0,Δ≥0
a>0,Δ≤0
a<0,Δ>0
a>0,Δ<0
m<1
m>3
m>2
1<m<3
x=2
y=2
x=−2
y=−2
I(0;2)
I(2;0)
I(1;1)
I(1;0)
[3;9)
[1;3)
(0;2)
(1;3)
b=3
b=1
b=−1
b=−2
{43}
ℝ\ {34}
ℝ\ {43}
ℝ\ {−43}
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;1) và (1;+∞)
Hàm số nghịch biến trên (−∞;1) , đồng biến trên (1;+∞)
Hàm số đồng biến trên (−∞;1) , nghịch biến trên (1;+∞)
Hàm số đồng biến trên (−∞;2) , nghịch biến trên (2;+∞)
trùng nhau
vuông góc
song song
cắt nhau nhưng không vuông góc
m≤4
m≥4
m>4
m<4
−7
7
57
51
y=2x2−4x+1
y=2x2−4x−1
y=−2x2−4x−1
y=x2−4x−1
x=1+t
y=1+2t
x=1+t
y=2+2t
x=2+t
y=1+t
x=t
y=t
[−4;3]
(−∞;−4]∪[3;+∞)
[−3;4]
(−∞;−3]∪[4;+∞)
vuông góc
cắt nhau nhưng không vuông góc
song song
trùng nhau
210
5310
510
2
