wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý bài 7+8

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

cơ cấu ngành công nghiệp đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng chế biến, sản phẩm chất lượng cao

b)

tăng tỉ trọng khai thác, sản phẩm trung bình

c)

đa dạng hóa sản phẩm, tăng khả năng cạnh tranh

d)

chuyên môn hóa sản phẩm, cạnh tranh về giá

2.

cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay

a)

tăng tỉ trọng thành phần ngoài Nhà nước

b)

giảm số lượng và tăng quy mô trang trại

c)

coi kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo

d)

đang hình thành nhiều khu công nghiệp

3.

cơ cấu kinh tế thay đổi theo thành phần của nước ta hiện nay

a)

thay đổi phù hợp với xu thế hội nhập

b)

tỉ trọng vốn đầu tư nước ngoài tăng

c)

kinh tế tư nhân đóng vai trò chủ đạo

d)

chỉ tập trung vào kinh tế Nhà nước

4.

việc chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay

a)

làm hạ thấp tỉ trọng nông nghiệp

b)

đang diễn ra với tốc độ rất nhanh

c)

đã hình thành các khu công nghiệp

d)

làm tăng cao tỉ trọng công nghiệp

5.

việc chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay

a)

đang diễn ra với tốc độ còn chậm

b)

đã hình thành các khu công nghiệp

c)

theo hướng giảm tỉ trọng dịch vụ

d)

làm hạ thấp tỉ trọng nông nghiệp

6.

xu hướng giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp trong ngành trồng trọt nhằm

a)

chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa

b)

phát huy những lợi thế về đất đai, nước, khí hậu

c)

tận dụng được nguồn lao động có chất lượng cao

d)

tạo ra nhiều loại sản phẩm để phục vụ xuất khẩu

7.

công nghiệp chế biến lương thực của nước ta phân bố chủ yếu dựa vào

a)

thị trường tiêu thụ, nguồn lao động

b)

vùng nguyên liệu, cơ sở năng lượng

c)

giao thông vận tải, phân bố dân cư

d)

thị trường tiêu thụ, vùng nguyên liệu

8.

nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm nhiệt đới của nền nông nghiệp nước ta là

a)

địa hình đa dạng

b)

đất feralit

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm

d)

nguồn nước phong phú

9.

nền nông nghiệp cổ truyền được phát triển chủ yếu ở những vùng

a)

gần các thành phố lớn

b)

gần các trục giao thông

c)

có truyền thống sản xuất hàng hóa

d)

có điều kiện còn khó khăn

10.

sản phẩm nông nghiệp của nc ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

nhiệt đới

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

hàn đới

11.

đặc trưng cơ bản nền nông nghiệp nước ta là

a)

cận nhiệt đới

b)

nhiệt đới

c)

cận xích đạo

d)

ôn đới

12.

khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

mùa mưa kéo dài làm tăng nguy cơ ngập úng

b)

thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô

c)

quỹ đất cho trồng cây công nghiệp ngày càng ít

d)

độ dốc địa lớn, đất dễ bị thoái hóa

13.

ý nào sau đây là khó khăn lớn nhất trong việc phát triền cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay

a)

thị trường tiêu thụ có nhiều biến động

b)

thời tiết và khí hậu diễn biến thất thường

c)

công nghiệp chế biến chưa phát triển

d)

diện tích các vùng chuyên canh không ổn định

14.

những thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta trong những năm qua

a)

cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi

b)

diện tích và sản lượng tăng nhanh

c)

nhiều giống lúa mới được đưa vào sản xuất

d)

đảm bảo nhu cầu trong nước và xuất khẩu

15.

khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiên nay

a)

nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu

b)

hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi

c)

công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa ở diện rộng

d)

cơ sở chuồng trại có quy mô còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao

16.

ngành lâm nghiệp ở vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ nước ta do

a)

nhu cầu về tài nguyên rừng rất lớn và phổ biến

b)

nước ta có 3/4 đồi núi, lại có vùng rừng ngập mặn ven biển

c)

độ che phủ rừng nc ta tương đối lớn và hiện đang gia tăng

d)

rừng giàu có về kinh tế và môi trường sinh thái

17.

cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản

b)

tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài

c)

phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường

d)

sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động

18.

công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển dựa vào điều kiện thuận lợi chủ yếu nào

a)

nguồn vốn đầu tư lớn

b)

cơ sở hạ tầng phục đồng bộ

c)

nguồn lao động có trình độ cao

d)

nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

19.

ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phải đầu tư phát triển trước 1 bước so với các ngành khác

a)

công nghiệp điện tử

b)

công nghiệp điện lực

c)

công nghiệp hóa chất

d)

công nghiệp thực phẩm

20.

đâu là 1 trong những đặc điểm của mạng lưới đường ô tô của nước ta

a)

mật độ cao nhất Đông Nam Á

b)

hơn 1 nửa đã được trải nhựa

c)

về cơ bản đã phủ kín các vùng

d)

đều chạy theo hướng Bắc - Nam

21.

phát triển nào sau đây không đúng với vận tải đường ống nước ta

a)

có lịch sử xuất hiện và phát triển chưa lâu

b)

gắn với sự phát triển của ngành dầu khí

c)

mạng lưới phát triển rộng khắp cả nước

d)

vận chuyển chủ yếu là chất lỏng, chất khí

22.

các loại hình giao thông vận tải nào sau đây ở nước ta có nhiều lợi thế trong quá trình hội nhập kinh tế thế giới

a)

đưowngf biển và đường sắt

b)

đường bộ và đường sông

c)

đường bộ và đường hàng không

d)

đường hàng không và đường biển

23.

phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của quốc lộ 1 ở nc ta

a)

kết nối hầu hết các vùng kinh tế

b)

tạo thuận lợi giao lưu Đông - Tây

c)

tạo thuận lợi giao lưu Bắc- Nam

d)

thúc đẩy nhiều đô thị lớn phát triển

24.

việc xây dựng các cảng nước sâu ở Duyên Hải Nam Trung Bộ thuận lợi là do

a)

bờ biển có nhiều vùng, vịnh, mực nước sâu, kín gió

b)

có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ, bãi triều rộng

c)

có nhiều đầm phá, bãi triều rộng, nhiều đảo ven bờ

d)

có nền kinh tế phát triển nhanh, nhu cầu vận tải lớn

25.

điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển nước ta là

a)

có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng

b)

khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn

c)

đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió

d)

các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng bấc - nam

26.

điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta

a)

vùng biển rộng

b)

thềm lục địa rộng

c)

bờ biển kéo dài

d)

nhiều vùng biển

27.

phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường ô tô nước ta

a)

chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực

b)

huy động được các nguồn vốn và tập trung đầu tư

c)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước

d)

mạng lưới ngày càng được mở rộng và hiện đại hóa

28.

yếu tố nào sau đây không phải là lợi thế để phát triển giao thông đường biển nước ta

a)

đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh

b)

có nhiều đảo, quần đảo ở ven bờ

c)

các dòng biển hoạt động theo mùa

d)

nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế

29.

tuyến đường xương sống của cả hệ thống đường bộ nước ta là

a)

quốc lộ 1

b)

đường HCM

c)

đường 14

d)

đường 9

30.

mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta còn chậm phát triển chủ yếu do

a)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi

b)

thiếu vốn đầu tư phát triển

c)

dân cư phân bố không đều

d)

trình độ công nghiệp hóa còn thấp

31.

đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là

a)

tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp

b)

mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng

c)

có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đại

d)

đã ngang bằng trình độ chuẩn của khu vực

32.

ngành viễn thông nước ta có đặc điểm nào sau đây

a)

có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp

b)

công nghệ còn lạc hậu, nghiệp vụ thủ công

c)

chưa đạt được chuẩn của quốc tế và khu vực

d)

tốc độ phát triển nhanh vượt bậc, hiện đại

33.

khó khăn lớn nhất của ngành bưu chính nước ta hiện nay là

a)

mạng lưới phân bố chưa đều, công nghệ lạc hậu

b)

quy trình nghiệp vụ còn mang tính thủ công

c)

thiếu đồng bộ, tốc độ vận chuyển thư chậm

d)

bưu chính nước ta thiếu lao động có trình độ cao

34.

ngành vận tải đường biển của nước ta ohast triển nhanh chủ yếu do

a)

nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển

b)

nước ta đang thực hiện mở cửa, quan hệ quốc tế ngày càng tăng

c)

ngành dầu khi phát triển mạnh, vận chuyển chủ yếu bằng đường biển

d)

ngoại thương nước ta phát triển mạnh, lượng hàng xuất nhập khẩu lớn

35.

những khó khăn chủ yếu làm tăng chi phí xây dựng và bảo dưỡng mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta

a)

khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm, có 1 số sông lớn

b)

địa hình nhiều đồi núi, có khí hậu phân hóa theo mùa

c)

thiếu vốn đầu tư, cơ sở vật chất kĩ thuật còn yếu kém

d)

đội ngũ công nhân kĩ thuật chưa thể đáp ứng nhu cầu

36.

nhân tố nào sau đây có tác động mạnh nhất đến phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay

a)

có nhiều tỉnh giáp biển, lượng hàng hóa vận chuyển tăng

b)

sản xuất trong nước phát triển, đẩy mạnh xuất, nhập khẩu

c)

vị trí ở gần các tuyến hàng hải quốc tế, nhiều vũng, vịnh

d)

vùng biển có diện tích rộng, thông với Thái Bình Dương

37.

phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình phát triển ngành du lịch nước ta

a)

số lượng khách nội địa ít hơn lượt khách quốc tế

b)

doanh thu từ du lịch và số lượt khách đều tăng

c)

khách quốc tế chiếm tỉ trọng cao hơn khách nội địa

d)

số lượng khách quốc tế đến nc ta có xu hướng giảm

38.

nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ơ nc ta

a)

tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước

b)

nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiên = phục vụ

c)

định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư

d)

lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng

39.

số lượt khách du lịch nội địa trong các năm qua tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào

a)

chất lượng phục vụ tốt hơn

b)

mức sống nhân dân được nâng cao

c)

sản phẩm du lịch này càng đa dạng

d)

cơ sở vật chất được tăng