wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SÁNG 14/3

Total questions: 105

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học

a)

Thép bị gỉ trong không khí ẩm

b)

Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng

c)

Zn bị phá hủy trong khí Cl2

d)

Na cháy trong không khí

2.

Na được điều chế bằng cách nào sau đây

a)

điện phân dung dịch NaCl

b)

điện phân nóng chảy NaOH

c)

dùng CO khử Na2O ở nhiệt độ cao

d)

Nhiệt phân Na2O

3.

Cho các kim loại : Al, Cu, Fe, Na, Mg, Sn, Ag. Số kim loại chỉ điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

4.

Chọn dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch

a)

Zn, Ag, Ca

b)

Al, Cu, Ni

c)

Fe, Cu, Sn

d)

Ag, Mg, Pb

5.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Mg

b)

Ca

c)

Cu

d)

K

6.

Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại:

a)

Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử

b)

Oxi hóa ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

c)

Khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

d)

Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hóa

7.

Để điều chế các kim loại Na, Mg, Al, người ta dùng phương pháp

a)

nhiệt luyện.

b)

thủy luyện.

c)

điện phân dung dịch.

d)

điện phân nóng chảy.

8.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Na

b)

Ca

c)

Be

d)

Fe

9.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

thạch cao sống

b)

boxit

c)

phèn chua

d)

đá vôi

10.

Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

a)

CaCl2

b)

CaO

c)

NaCl

d)

CaSO4

11.

Trong công nghiệp, các kim loại kiềm, kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp?

a)

thủy luyện

b)

nhiệt luyện

c)

điện phân dung dịch

d)

điện phân nóng chảy

12.

Kim loại kiềm không có tính chất vật lý nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

rất cứng

c)

là kim loại nhẹ

d)

là chất rắn

13.

Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Na

b)

K

c)

Be

d)

Ba

14.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ là

a)

tính khử mạnh

b)

tính bazơ

c)

tính oxi hóa mạnh

d)

tính axit

15.

Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là

a)

Ca(OH)2

b)

Ba(OH)2

c)

NaOH

d)

KOH

17.

Nước cứng là nước có chứa nhiều cation

a)

Mg2+, Ca2+

b)

Ba2+, Ca2+

c)

Mg2+, Ba2+

d)

K+, Ca2+

18.

Nước cứng tạm thời có chứa muối nào sau đây?

a)

CaCl2, MgSO4

b)

CaSO4, MgCl2

c)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

d)

Ca(HCO3)2, Be(HCO3)2

19.

Nước cứng vĩnh cữu có chứa muối nào sau đây?

a)

BaCl2, MgCl2, BaSO4, MgSO4

b)

CaCl2, BeCl2, CaSO4, MgSO4

c)

CaCl2, MgCl2, Ca(HCO3)2, MgSO4

d)

CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4

20.

Chất nào sau đây dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cữu?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

CaCl2

21.

Chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời?

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

Ca(OH)2

d)

HNO3

22.

Cho khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch nước vôi trong ( Ca(OH)2) thấy xuất hiện

a)

kết tủa trắng.

b)

kết tủa xanh.

c)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan.

d)

kết tủa xanh sau đó kết tủa tan.

23.

Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện

a)

kết tủa trắng

b)

kết tủa xanh

c)

khí bay ra

d)

khí bay ra, kết tủa trắng

24.

Hớp chất nào sau đây không tan trong nước?

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

NaCl

d)

CaCl2

25.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

NaNO3

d)

Na2SO4

26.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

Ca(HCO3)2

d)

CaCl2

27.

Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?

a)

CaSO4

b)

CaCO3

c)

Ca(HCO3)2

d)

MgCO3

28.

Natri được bảo quản bằng cách

a)

ngâm trong dầu hỏa

b)

ngâm trong dung dịch HCl

c)

ngâm trong giấm ăn

d)

ngâm trong H2O

29.

Số oxi hóa của kim loại kiềm thổ trong hợp chất là

a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

0

30.

Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

3s23p1

d)

3s23p2

31.

Thành phần chính của quặng đolomit là

a)

MgCO3. Na2CO3

b)

CaCO3.MgCO3

c)

CaCO3.Na2CO3

d)

FeCO3.Na2CO3

32.

Nhận xét nào sau đây không đúng ?

a)

Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh.

b)

Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.

c)

Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì.

d)

Be, Mg, Ca, Sr, Ba đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường nên gọi là kim loại kiềm thổ.

33.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2np1

d)

3s1

34.

Trong các hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa là

a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

+4

35.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Na, Ca

b)

Na, K

c)

Na, Ba

d)

Ca, K

36.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

a)

Na2O và O2

b)

NaOH và H2

c)

Na2O và H2

d)

NaOH và O2

37.

Nguyên liệu chính để điều chế kim loại Na trong công nghiệp là

a)

Na2CO3

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

NaNO3

38.

Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp

a)

thuỷ luyện

b)

nhiệt luyện

c)

điện phân dung dịch

d)

điện phân nóng chảy

39.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Các kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1.

b)

Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.

c)

Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.

d)

Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ.

40.

Chất có tính lưỡng tính là

a)

NaHSO4.

b)

NaOH.

c)

NaHCO3.

d)

NaCl.

41.

Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?

a)

Ba(OH)2

b)

Na2CO3

c)

K2SO4

d)

Ca(NO3)2

42.

Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

Na2SO4

b)

KNO3

c)

KOH

d)

CaCl2

43.

Tính chất hóa học của nhôm là tính

a)

khử mạnh.

b)

khử yếu.

c)

oxi hóa yếu.

d)

oxi hóa mạnh.

44.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al2O3.

b)

AlCl3.

c)

NaAlO2.

d)

Al(OH)3.

45.

Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HNO3 đặc, nguội.

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

MgCl2.

d)

KOH.

46.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng

a)

pirit.

b)

boxit.

c)

manhetit.

d)

đôlômit.

47.

Hợp chất Al2O3 có tính

a)

lưỡng tính.

b)

trung tính.

c)

axit.

d)

bazơ.

48.

Hợp chất Al(OH)3 đều tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH, FeCl3.

b)

HCl, NH3.

c)

NaOH, HCl.

d)

NaHCO3, HNO3.

49.

Công thức hóa học của phèn chua là

a)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

b)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

c)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

d)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

50.

Hai chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch kiềm?

a)

Al(OH)3 và Al2O3.

b)

Al(NO3)3 và Al(OH)3.

c)

AlCl3 và Al2O3.

d)

AlCl3 và Al2(SO4).

51.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nhôm là kim loại lưỡng tính.

b)

Hợp chất Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính.

c)

Hợp chất Al2O3 là hiđroxit lưỡng tính.

d)

Hợp chất Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính.

52.

Cho Al (Z=13). Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 3, nhóm IIA

b)

chu kì 3, nhóm IA

c)

chu kì 3, nhóm IVA

d)

chu kì 3, nhóm IIIA

53.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

54.

Trong thực tế, nhôm bền trong không khí và nước vì lý do nào sau đây?

a)

có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

b)

nhôm là kim loại kém hoạt động

c)

nhôm không tác dụng với nước

d)

có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

55.

Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al trong dung dịch HCl loãng thu được V (đktc) lit khí H2. Giá trị của V là: ( Cho Al=27)

a)

4,48

b)

6,72

c)

8,96

d)

2,24

56.

Tổng hệ số ( số nguyên, tối giản) của phương trình hóa học sau đây là:

Al + HNO3Al(NO3)3 + NO +H2OAl\ +\ HNO_3\rightarrow Al\left(NO_3\right)_3\ +\ NO\ +H_2O  

a)

6

b)

7

c)

9

d)

8

57.

Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lý của nhôm là không đúng ?

a)

Màu trắng bạc

b)

Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

c)

Là kim loại nhẹ

d)

Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, tốt hơn các kim loại Ag và Cu

58.

Oxit nhôm không phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?

a)

HCl.

b)

NaNO3.

c)

Ca(OH)2.

d)

NaOH.

59.

Hợp chất nào sau đây của nhôm bị phân hủy bởi nhiệt?

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

Al2(SO4)3

d)

AlCl3

60.

Nhôm hiđroxit có công thức hóa học là

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

Al(NO3)3

d)

NaAlO2

61.

Phương pháp nào thường dùng để điều chế Al(OH)3?

a)

Cho dd muối nhôm tác dụng với dd amoniac

b)

Cho dd HCl dư vào dd NaAlO2

c)

Cho bột nhôm vào nước

d)

Điện phân dd muối nhôm clorua

62.

Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?

a)

Thêm dư HCl vào dd NaAlO2

b)

Thêm dư CO2 vào dd NaOH

c)

Thêm dư AlCl3 vào dd NaOH

d)

Thêm dư NaOH vào dd AlCl3

63.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Al là

a)

3s23p23s^23p^2

b)

3s13p13s^13p^1

c)

3s23p13s^23p^1

d)

2s22p12s^22p^1

64.

Cho Al (Z=13). Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 3, nhóm IIA

b)

chu kì 3, nhóm IA

c)

chu kì 3, nhóm IVA

d)

chu kì 3, nhóm IIIA

65.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng manhetit.

d)

quặng đôlômit.

66.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

67.

Trong thực tế, nhôm bền trong không khí và nước vì lý do nào sau đây?

a)

có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

b)

nhôm là kim loại kém hoạt động

c)

nhôm không tác dụng với nước

d)

có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

68.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?

a)

H2SO4 đặc, nguội.

b)

Cu(NO3)2.

c)

HCl.

d)

NaOH.

69.

Hoàn thành sản phẩm của phản ứng sau đây:
  Al +O2Al\ +O_2\rightarrow   



(a)  

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nhôm được dùng làm giấy gói thực phẩm vì nhôm dẻo, mềm, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi.

b)

Nhôm được dùng làm dây dẫn điện vì có khả năng dẫn nhiệt tốt

c)

Nhôm được dùng để làm vật liệu trang trí vì có màu trắng bạc và đẹp, bền.

d)

Trong tự nhiên, Al tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất

71.

phương pháp điều chế kim loại Al là

(a)  

72.

Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al trong dung dịch HCl loãng thu được V (đktc) lit khí H2. Giá trị của V là: ( Cho Al=27)

a)

4,48

b)

6,72

c)

8,96

d)

2,24

73.

Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch axit sufuric H2SO4 loãng thu được 5,04 lit khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al =27)

(a)  

74.

Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội nhưng tan trong dung dịch NaOH là

a)

Pb

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

75.

Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì:

a)

Nhôm là kim loại không tác dụng với nước.

b)

Trên bề mặt vật có một lớp nhôm oxit mỏng, bền, ngăn cách vật với nước.

c)

Do nhôm tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ cho nhôm.

d)

Nhôm là kim loại hoạt động không mạnh.

76.

Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?

a)

dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH

b)

dd H2SO4loãng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2

c)

dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH

d)

dd ZnSO4, dd NaAlO2, dd NH3

77.

Giáo viên Hóa lớp bạn như thế nào?

a)

Dữ dằn

b)

Cáu kỉnh

c)

Nham hiểm

d)

Dễ thương vô đối

78.

Cấu hình nào là cấu hình e nguyên tử  của kim loại Na?

a)

1s22s22p63s

b)

1s22s22p63s23p1

c)

1s22s22p6

d)

1s22s22p63s1

79.

Trong số các chất cho dưới đây, chất nào có độ tan nhỏ nhất ?

a)

CaSO4

b)

Ca(OH)2

c)

CaCO3

d)

Na2CO

80.

Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách nào sau đây?

a)

Ngâm trong nước

b)

Ngâm trong dầu thực vật.

c)

Ngâm trong rượu etylic

d)

Ngâm trong dầu hoả

81.

Trong công nghiệp, các kim loại Na, K, Ca được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Điện phân  dung dịch.

b)

Nhiệt luyện.   

c)

Thuỷ luyện.        

d)

Điện phân nóng chảy.

82.

Nước cứng là nước chứa nhiều ion nào sau đây? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Ca2+

b)

Mg2+

c)

Na+

d)

Ba2+

e)

Al3+

83.

Nước cứng tạm thời là nước cứng chứa loại ion nào sau đây?

a)

Cl-

b)

SO42-

c)

HCO3-

d)

CO32-

84.

Chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu?

a)

Na2CO3          

b)

NaCl

c)

Ca(OH)2.

d)

NaHCO3

85.

Chất nào sau đây không bị phân hủy khi đun nóng ?

a)

Mg(NO3)2

b)

CaCO3

c)

NaCl

d)

Mg(OH)2

86.

Chọn các kim loại có thể phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường.

a)

Ca

b)

Mg

c)

K

d)

Al

e)

Cs

87.

Chọn các dung dịch làm quỳ tím chuyển màu xanh.

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

Na2CO3

d)

Ca(OH)2

88.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hoá trị là

a)

1e

b)

2e

c)

3e

d)

4e

89.

Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ag.

b)

Fe.      

c)

Cu.

d)

Ba.

90.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

thạch cao khan.          

b)

thạch cao sống.

c)

đá vôi.

d)

thạch cao nung.

91.

Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng tạm thời?

a)

Ca2+, Mg2+, Cl-

b)

Ca2+, Mg2+, SO42-

c)

Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+

d)

HCO3-, Ca2+, Mg2+

92.

Một loại nước cứng khi được đun sôi  thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hoà tan những hợp chất nào sau đây ?

a)

Ca(HCO3)2, MgCl2

b)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

c)

Mg(HCO3)2, CaCl2

d)

MgCl2, CaSO4

93.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

ns2.

b)

ns2np1.

c)

ns1.

d)

ns2np2.

94.

Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời

a)

NaCl

b)

H2SO4

c)

Na2CO3

d)

KNO3

95.

Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước ?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch K2SO4

c)

Dung dịch Na2CO3

d)

Dung dịch NaNO3

96.

Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước ?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch K2SO4

c)

Dung dịch Na2CO3

d)

Dung dịch NaNO3

97.

Dung dịch không thể làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch Na2CO3.

c)

dung dịch HCl.

d)

dung dịch Na3PO4.

98.

Nung thạch cao sống ở 160oC, thu được thạch cao nung. Công thức của thạch cao nung là

a)

 CaO.

b)

CaSO4.2H2O.  

c)

CaSO4.H2O.

d)

 CaSO4

99.

Thành phần chính của đá vôi là

a)

CaSO4.

b)

CaCO3.

c)

Ca(OH)2.

d)

CaO.

100.

Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ

a)

có kết tủa trắng

b)

có bọt khí thoát ra

c)

có kết tủa trắng và bọt khí

d)

không có hiện tượng gì

101.

Canxi cacbonat (CaCO3) phản ứng được với dung dịch

a)

KNO3.

b)

HCl.

c)

NaNO3.

d)

KCl.

102.

Chất nào sau đây không bị phân huỷ khi nung nóng ?

a)

Mg(NO3)2

b)

CaCO3

c)

CaSO4

d)

Mg(OH)2

103.

Lần lượt cho mẫu Ba vào lượng dư các dung dịch: K2SO4, NaHCO3, HNO3, NH4Cl. Số trường hợp xuất hiện kết tủa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

104.

Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch FeSO4 thành Fe

a)

Cu.

b)

Ca.      

c)

Ba.

d)

Mg.

105.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch H2SO4.

(b) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.

(c) Cho dung dịch (NH4)2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.

(d) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2.

(e) Cho dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.

(g) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.

Số thí nghiệm có đồng thời cả kết tủa và khí là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5