wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngân hàng câu hỏi giữa kì 2 - Tin 8

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong Microsoft Word, nhóm lệnh Header & Footer nằm trong thẻ lệnh nào sau đây?

a)

 Home

b)

Data

c)

Insert

d)

View

2.

Các thông tin đặt trong phần đầu trang và chân trang có đặc điểm gì?

a)

Chứa những thông tin quan trọng.

b)

Tự động xuất hiện ở tất cả các trang

c)

Chứa hình ảnh minh họa

d)

Chỉ xuất hiện ở trang hiện tại

3.

Mỗi đoạn văn bản trong danh sách liệt kê được phân tách nhau bởi

a)

Một con số   

b)

Một chữ cái  

c)

Một kí tự đặc biệt

d)

 Một hình ảnh

4.

Để đánh số trang vào vị trí đầu trang và ở giữa trang văn bản em chọn lệnh nào sau đây?

a)

Blank 

b)

Footer

c)

Top of Page/ Plain Number 2

d)

Header

5.

Mỗi đơn vị trong danh sách dạng liệt kê được tạo ra khi người dùng nhấn phím?

a)

Space 

b)

Enter  

c)

 Tabs  

d)

Ctrl

6.

Để thêm đầu trang ta chọn lệnh?

a)

Footer

b)

Page Number

c)

Header

d)

Pictures

7.

Các dấu đầu dòng được tự động tạo ra khi?

a)

Thêm chữ mới

b)

Thêm số mới

c)

Thêm đoạn văn bản mới

d)

Thêm dòng mới

8.

Em có thể cố định một số thông tin xuyên suốt cả văn bản bằng cách?

a)

 Sử dụng đầu trang và chân trang

b)

Đính kèm tệp

c)

Sử dụng hình ảnh

d)

Sử dụng văn bản

9.

Mỗi đơn vị trong danh sách dạng liệt kê là?

a)

Một đoạn văn bản   

b)

Một dãy số

c)

Một văn bản 

d)

Một hình ảnh

10.

Footer là phần nào của văn bản?

a)

Phần dưới cùng

b)

Phần thân văn bản

c)

Phần trên cùng

d)

Phần nội dung văn bản

11.

Header là phần nào của văn bản?

a)

Phần dưới cùng

b)

Phần thân văn bản

c)

Phần trên cùng

d)

Phần nội dung văn bản

12.

Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp mấy kiểu danh sách dạng liệt kê?

a)

Hai kiểu

b)

Ba kiểu

c)

Bốn kiểu

d)

Năm kiểu

13.

Em hãy chọn phương án đúng nhất trong các phát biểu sau?

a)

Văn bản trên trang chiếu cần ngắn gọn, súc tích.

b)

Văn bản trên trang chiếu càng chi tiết, đầy đủ càng tốt.

c)

 Sử dụng nhiều màu sắc cho văn bản trên trang chiếu.

d)

Sử dụng nhiều phông chữ trên trang chiếu.

14.

Trong Microsoft PowerPoint, để mở mẫu bài trình chiếu em chọn thẻ lệnh nào sau đây?

a)

Insert

b)

Format

c)

Design

d)

Tools

15.

Khi trình chiếu nội dung của mỗi trang chiếu em cần lưu ý gì?

a)

Bắt buộc phải có 1 hiệu ứng âm thanh đi kèm.

b)

Bắt buộc phải có 2 hiệu ứng âm thanh trở lên.

c)

Tùy theo nội dung thể hiện để chọn âm thanh cho phù hợp.

d)

Tuyệt đối không nên sử dụng hiệu ứng âm thanh.

16.

Mỗi trang chiếu thường có những phần nào?

a)

Tiêu đề trang và nội dung trang chiếu

b)

Đầu trang và cuối trang

c)

Hình ảnh và âm thanh

d)

Nội dung giữa trang

17.

Tác dụng của các mẫu bố trí trang chiếu:

a)

Để trình bày nội dung trang chiếu một cách dễ dàng và nhất quán

b)

Dùng để nhập nội dung dạng văn bản

c)

Làm cho bài trình chiếu thêm sinh động

d)

Làm cho trang chiếu có nhiều hiệu ứng hấp dẫn

18.

Thao tác chọn Slide Show -> Custom Animation là dùng để:

a)

Tạo hiệu ứng động cho một đối tượng trong slide

b)

Tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình diễn

c)

 Đưa hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình diễn

d)

 Định dạng cách bố trí các khối văn bản, hình ảnh, đồ thị ... cho một slide

19.

Để thực hiện việc chèn bảng biểu vào slide ta chọn?

a)

 Chọn File - Table

b)

Chọn Table - Insert

c)

Chọn Insert - Table

d)

Chọn Format - Table

20.

Muốn dùng một hình ảnh nào đó đã có trong máy tính để làm nền cho các trang chiếu, sau khi chọn Format -> Background -> Fill Effects ta chọn?

a)

Picture

b)

Texture

c)

 Pattern

d)

 Gradient

21.

Để trình chiếu từ trang đầu ta ấn phím nào sau đây trên bàn phím?

a)

Enter

b)

 F5

c)

 Insert

d)

Alt+F4

22.

Để chuyển một hình ảnh được chọn xuống bên dưới ta thực hiện nháy chuột phải lên hình ảnh chọn Order. Sau đó chọn:

a)

 Bring Forwar

b)

 Send to Back

c)

 Bring to Front

d)

Group

23.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ một trang chiếu ta nháy chọn trang chiếu và nhấn phím nào sau đây?

a)

Delete

b)

Insert

c)

Ctrl

d)

Alt

24.

Khi chọn mẫu bài trình chiếu, lệnh Apply to selected slides là lệnh dùng dể làm gì?

a)

Áp dụng mẫu định dạng cho trang chiếu được chọn

b)

Mở bản mẫu

c)

Áp dụng mẫu định dạng cho tất cả các trang chiếu

d)

Thay đổi thứ tự trang chiếu

25.

Trong Powerpoint, bản mẫu có tên là gì?

a)

Themes

b)

Layout

c)

Table

d)

Shapes

26.

Trong PowerPoint để chọn bản mẫu em nháy chọn thẻ lệnh nào sau đây?

a)

File

b)

Home

c)

View

d)

Insert

27.

Trong Microsoft PowerPoint. Để chọn màu nền hoặc hình ảnh cho trang chiếu ta thực hiện:

a)

Vào bảng chọn Format\Background

b)

 Vào bảng chọn Format\Slide Design

c)

 Vào bảng chọn Format\Slide Layout

d)

 Kích biểu tượng Fill Color

28.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập mẫu bố trí của trang chiếu, ta sử dụng lệnh:

a)

Insert - Slide Layout

b)

View - Slide Layout

c)

 Home - Slide Layout

d)

File - Slide Layout

29.

Để thực hiện việc chèn bảng biểu vào slide ta chọn lệnh?

a)

Insert - Table

b)

Insert - Picture

c)

Insert - Shapes

d)

Insert - Chart

30.

Trong các ví dụ sau, đâu là thuật toán:

a)

 Một dãy các bước hướng dẫn tính diện tích của hình thang cân

b)

Một bài văn tả cảnh hoàng hôn ở biển

c)

 Một bài hát mang âm điệu dân gian

d)

Một bản nhạc tình ca

31.

Đâu là dữ liệu kiểu số?

a)

Số nguyên

b)

Dãy kí tự

c)

Đúng, sai

d)

Xâu kí tự

32.

Đâu là dữ liệu kiểu chữ?

a)

Số tự nhiên

b)

Dãy kí tự

c)

True

d)

False

33.

Đâu là dữ liệu kiểu logic?

a)

Số nguyên

b)

Kí tự

c)

Đúng, Sai

d)

Dãy kí tự

34.

“Thuật toán tìm số lớn hơn trong hai số a, b”. Đầu ra là gì?

a)

Hai số a, b

b)

Số lớn hơn

c)

Số bé hơn

d)

Số bằng nhau

35.

Cho bài toán: "Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài là a và chiều rộng là b". Cho biết đầu vào của bài toán này là gì?

a)

Chiều dài a và chiều rộng b

b)

Chiều dài a

c)

Chiều rộng b

d)

Diện tích hình chữ nhật

36.

Ngôn ngữ lập trình là gì?

a)

Ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính

b)

Ngôn ngữ giao tiếp hằng ngày

c)

Ngôn ngữ quốc tế

d)

Ngôn ngữ soạn thảo văn bản

37.

Phát biểu nào sau đây là định nghĩa đúng về biến?

a)

Là đại lượng có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

b)

Là đại lượng có giá trị có thể thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

c)

Là đại lượng dùng để biểu diễn thuật toán

d)

Là đại lượng dùng để đặt tên gọi cho các chương trình

38.

Đại lượng được đặt tên dùng để lưu trữ dữ liệu, có giá trị không đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình được gọi là:

a)

Tên

b)

 Từ khóa

c)

Biến

d)

 Hằng

39.

Thuật toán là gì?

a)

 Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề.

b)

 Một ngôn ngữ lập trình.

c)

Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.

d)

Xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề.

40.

Những chỉ dẫn, nhiệm vụ cần được thực hiện được đưa ra để ra lệnh cho máy tính làm việc được gọi là:

a)

 Câu lệnh

b)

Chương trình

c)

 Ngôn ngữ máy

d)

 Ngôn ngữ lập trình