wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA GIỮA KÌ - HỌC KÌ II

Total questions: 88

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực phát triển kinh tế có thể phân loại thành

4 lines
2.

guồn lực khác cho phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

A. Vị trí địa lí.

b)

B. Tài nguyên thiên nhiên.

c)

C. Dân cư, nguồn lao động.

d)

D. Khoa học kĩ thuật và công nghệ.

3.

Nhân tố sinh vật ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

4 lines
4.

Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào

4 lines
5.

Theo Bảng 4. Cơ cấu dân số theo tuổi của thế giới thời kì 1950 - 2020, nhân xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi của thế giới?

4 lines
6.

Theo Bảng 2. Tốc độ gia tăng dân số tự nhiện của toàn thế giới, các nước phát triển, các nước đang phát triển qua các giai đoạn, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ gia tăng tự nhiện của thế giới, các nước phát triển, đang phát triển?

4 lines
7.

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiện của quá trình sản xuất?

a)

A. Đất, khí hậu, dân số.

b)

B. Dân số, nước, sinh vật.

c)

C. Sinh vật, đất, khí hậu.

d)

D. Khí hậu, thị trường, vốn.

8.

Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là

a)

A. các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng.

b)

B. tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành.

c)

C. sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung.

d)

D. sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận.

9.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

A. lao động và giới tính.

b)

B. lao động và theo tuổi.

c)

C. tuổi và theo giới tính.

d)

D. tuổi và trình độ văn hoá.

10.

Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?

a)

A. đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

B. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

11.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành các nguồn lực phát triển kinh tế nào sau đây?

a)

A. nội lực, ngoại lực.

b)

B. nội lực, lao động.

c)

C. ngoại lực, dân số.

d)

D. dân số, lao động.

12.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

A. Tự nhiên - sinh học.

b)

B. Chính sách dân số.

c)

C. Phong tục tập quán.

d)

D. Tâm lí xã hội.

13.

ợc xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia?

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Nông - lâm - ngư nghiệp

14.

Cơ cấu thành phần kinh tế gồm

a)

A. khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

b)

B. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.

c)

C. khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

D. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.

15.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia?

a)

A. Vùng kinh tế.

b)

B. Khu chế xuất.

c)

C. Điểm sản xuất.

d)

D. Ngành sản xuất.

16.

Tỉ số gia tăng dân số cơ học là

a)

A. hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

b)

B. tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

c)

C. hiệu số giữa tỉ suất xuất cư và nhập cư.

d)

D. tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.

17.

Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?

a)

cơ cấu lãnh thổ

b)

cơ cấu ngành kinh tế

c)

cơ cấu thành phần kinh tế

d)

cơ cấu lao động

18.

Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Chiến tranh.

b)

B. Đói kém.

c)

C. Thiên tai.

d)

D. Sinh học.

19.

Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

a)

Dân số già

b)

Dịch bệnh

c)

Động đất

d)

Bão lụt

20.

Về cơ bản, sản xuất nông nghiệp không thể diễn ra khi không có?

a)

A. nguồn nước.

b)

B. địa hình.

c)

C. đất đai.

d)

D. sinh vật.

21.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?

a)

A. Đất trồng, mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

B. Đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.

c)

C. Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.

d)

D. Sản xuất phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.

22.

Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với dân số trung bình ở

a)

A. cùng thời điểm.

b)

B. vào cuối năm.

c)

C. vào đầu năm.

d)

D. lúc giữa năm.

23.

Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước phát triển có nữ nhiều hơn nam?

a)

Tuổi thọ

b)

Tự nhiên

c)

Kinh tế

d)

Tập quán

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hoá?

a)

A. Là một quá trình về văn hoá - xã hội.

b)

B. Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh.

c)

C. Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.

d)

D. Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.

25.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?

a)

A. Nông nghiệp.

b)

B. Công nghiệp.

c)

C. Thương mại.

d)

D. Thủ công nghiệp.

26.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

A. Khoa học công nghệ.

b)

B. Đường lối chính sách.

c)

C. Tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. Dân cư và lao động.

27.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở

a)

A. lúc đầu năm.

b)

B. vào giữa năm.

c)

C. cùng thời điểm.

d)

D. vào cuối năm.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?

a)

Tỉ trọng dân số từ 0 - 14 tuổi cao

b)

Tỉ trọng dân số từ 65 trở lên thấp

c)

Có chỉ số già hoá dân số đạt mức rất cao

d)

Có tỉ số phụ t

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới?

a)

A. Không đều trong không gian.

b)

B. Có biến động theo thời gian.

c)

C. Hiện tượng xã hội có quy luật.

d)

D. Hình thức biểu hiện quần cư.

30.

Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là

a)

A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

B. bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

31.

Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước đang phát triển có nam nhiều hơn nữ?

a)

Tuổi thọ

b)

Tự nhiên

c)

Kinh tế

d)

Tập quán

32.

Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là

a)

nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn

b)

dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ

c)

công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ

d)

nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ

33.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia?

a)

A. Kinh tế nhà nước.

b)

B. Kinh tế tư nhân.

c)

C. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

D. Nông - lâm - ngư nghiệp.

34.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

A. trình độ dân trí và học vấn.

b)

B. học vấn và nguồn lao động.

c)

C. nguồn lao động và dân trí.

d)

D. dân trí và người làm việc.

35.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm

a)

A. trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.

b)

B. nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

c)

C. trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.

d)

D. chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.

36.

Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?

a)

A. Đất đai, biển.

b)

B. Vị trí địa lí.

c)

C. Khoa học.

d)

D. Lao động.

37.

Nhân tố nào sau đây được coi là nguồn lực quan trọng, quyết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

A. Vị trí địa lí.

b)

B. Tài nguyên thiên nhiên.

c)

C. Dân cư, nguồn lao động.

d)

D. Khoa học kĩ thuật và công nghệ.

38.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

Khoa học công nghệ

b)

Đường lối chính sách

c)

Tài nguyên thiện nhiện

d)

Dân cư và lao động

39.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây quyết định đến xuất cư và nhập cư giữa các vùng trong lãnh thổ một quốc gia?

a)

Địa hình

b)

Khí hậu

c)

Kinh tế

d)

Việc làm

40.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

A. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.

b)

B. Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

c)

C. Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.

d)

D. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.

41.

Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?

a)

A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

B. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

C. Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.

d)

D. Cơ sở để c

42.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

b)

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

c)

hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư

d)

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư

43.

Chỉ số GNI/người không có ý nghĩa trong

a)

phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia

b)

các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sống

c)

việc so sánh mức sống của dân cư các nước khác nhau

d)

xác định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế

44.

Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh

a)

trình độ phân công lao động xã hội

b)

trình độ phát triển lực lượng sản xuất

c)

việc sử dụng lao động theo ngành

d)

việc sở hữu kinh tế theo thành phần

45.

Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa

a)

tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô

b)

số người xuất cư và nhập cư

c)

tỉ suất sinh và người nhập cư

d)

tỉ suất sinh và người xuất cư

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?

a)

A. Tỉ trọng dân số từ 0 - 14 tuổi cao.

b)

B. Tỉ trọng dân số từ 65 trở lên thấp.

c)

C. Có chỉ số già hoá dân số đạt mức rất cao.

d)

D. Có tỉ số phụ thuộc người già thấp.

47.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực vật chất?

a)

Lao động

b)

Chính sách

c)

Văn hoá

d)

Kinh nghiệm

48.

Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

a)

A. Dân số già.

b)

B. Dịch bệnh

c)

C. Động đất.

d)

D. Bão lụt.

49.

Nhân tố cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

A. tạo ra nhiều giống mới cho hoạt động sản xuất.

b)

B. thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa, tăng cường liên kết các khâu sản xuất.

c)

C. lực lượng sản xuất, nguồn tiêu thụ sản p

50.

Các quốc gia nào sau đây, hiện có số dân đứng hàng đầu thế giới?

a)

A. Hoa Kì, Trung Quốc.

b)

B. Liên bang Nga, Trung Quốc.

c)

C. Trung Quốc, Ấn Độ.

d)

D. Ấn Độ, Hoa Kì.

51.

Nhân tố địa hình đất trồng ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

A. Quy định sự có mặt của các hoạt động sản xuất.

b)

B. quy mô và phương hướng sản xuất, thâm canh, phân bố cây trồng.

c)

C. cơ cấu, năng suất, mùa vụ, sự phân bố sản xuất.

d)

D. cung cấp giống cây trồng, vật nuôi, cơ sở thức ăn.

52.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số của nước ta phân theo thành thị và nông thôn, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

A. Đường

b)

B. Cột

c)

C. Tròn

d)

D. Miền

53.

Khu vực châu Âu, châu Mĩ cây lương thực chính là

a)

lúa gạo

b)

lúa mì

c)

ngô

d)

khoai tây

54.

Đặc điểm của thể tổng hợp nông nghiệp là

a)

sản xuất nông sản hàng hoá đáp ứng nhu cầu thị trường.

b)

có mỗi liên kết chặt chẽ giữa các nông hộ, trang trại.

c)

lãnh thổ rộng lớn, có điểm tương đồng về điều kiện sinh thái nông nghiệp.

d)

n

55.

Nhân tố vị trí địa lí ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

A. Quy định sự có mặt của các hoạt động sản xuất.

b)

B. quy mô và phương hướng sản xuất.

c)

C. cơ cấu, năng suất, mùa vụ, sự phân bố sản xuất.

d)

D. cung cấp giống cây trồng, vật nuôi, cơ sở thức ăn.

56.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu như thế nào?

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa.

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

57.

Cây lương thực chính trên thế giới bao gồm những loại cây nào?

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô.

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

58.

Nhân tố khoa học - công nghệ ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

A. tạo ra nhiều giống mới, tăng năng suất, chất lượng nông sản.

b)

B. thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa.

c)

C. lực lượng sản xuất, nguồn tiêu thụ sản phẩm.

d)

D. xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp.

59.

Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm nào?

a)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới.

b)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt.

c)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả.

d)

cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới.

60.

Vùng nông nghiệp có vai trò chủ yếu nào sau đây trong sản xuất nông nghiệp?

a)

thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa, phát triển kinh tế nông thôn.

b)

khai thác thế mạnh của lãnh thổ, thức đẩy liên kết kinh tế trong các khâu sản xuất.

c)

thúc đẩy phân công lao động trên toàn thế giới.

d)

sử dụng có hiệu quả nhất các điều kiện sản xuất của các vùng.

61.

Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?

a)

Trình độ phân công lao động xã hội

b)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất

c)

Việc sử dụng lao động theo ngành

d)

Việc sở hữu kinh tế theo thành phần

62.

Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây

a)

lúa gạo

b)

lúa mì

c)

ngô

d)

khoai tây

63.

Theo Bảng 1. Tỉ số giới tính của thế giới, nhóm nước phát triển, nhóm nước đang phát triển, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ số giới tính của thế giới và các nhóm nước?

a)

Các nước đang phát triển có xu hướng giảm.

b)

Toàn thế giới có xu hướng giảm qua các năm.

c)

Các nước phát triển có xu hướng giảm nhanh.

d)

Các nước phát triển và thế giới không tăng.

64.

Nhân tố dân cư, lao động ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

A. tạo ra nhiều giống mới cho hoạt động sản xuất.

b)

B. thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa.

c)

C. lực lượng sản xuất, nguồn tiêu thụ sản phẩm.

d)

D. cung cấp giống cây trồng, vật nuôi, cơ sở thức ăn.

65.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số theo thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 2000 và 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

A. Kết hợp

b)

B. Miền

c)

C. Tròn

d)

D. Cột

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của các hình thức chăn nuôi trong nền nông nghiệp hiện đại?

a)

Từ chăn thả sang nửa chuồng trại lên chuồng trại

b)

Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp

c)

Từ đa canh, độc canh tiến đến chuyên môn hóa

d)

Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón

67.

Nguyên nhân quan trọng nhất để ở các vùng trồng cây công nghiệp thường có các xí nghiệp chế biến sản phẩm của các cây này là

a)

tận dụng được nguồn nguyên liệu

b)

hạ chi phí vận chuyển nguyên liệu

c)

tăng giá trị sản phẩm cây công nghiệp

68.

Đặc điểm của trang trại trong sản xuất nông nghiệp là

a)

sản xuất nông sản hàng hoá đáp ứng nhu cầu thị trường.

b)

có mỗi liên kết chặt chẽ giữa các nông hộ, trang trại.

c)

lãnh thổ rộng lớn, có điểm tương đồng về điều kiện sinh thái nông nghiệp.

d)

nông sản đa dạng nhằm đạt được hiệu quả cao.

69.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu như thế nào?

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

70.

2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Kết hợp

b)

Miền

c)

Tròn

d)

Cột

71.

Theo Bảng 4. Tỉ suất sinh và tỉ suất tử của một sô nước giai đoạn 2015 - 2020, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ gia tăng tự nhiện của một số nước giai đoạn 2015 - 2020?

a)

Nam Phi nhỏ hơn Ma-lai-xi-a.

b)

Ma-lai-xi-a nhỏ hơn Bun-ga-ri.

c)

Bun-ga-ri lớn hơn An-ba-ni.

d)

An-ba-ni lớn hơn Nam Phi.

72.

Trang trại có vai trò chủ yếu nào sau đây trong sản xuất nông nghiệp?

a)

thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa, phát triển kinh tế nông thôn.

b)

khai thác thế mạnh của lãnh thổ, thức đẩy liên kết kinh tế trong các khâu sản xuất.

c)

thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.

d)

sử dụng có hiệu quả nhất các điều kiện sản xuất của các vùng.

73.

Nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ gia tăng tự nhiện của thế giới, các nước phát triển, đang phát triển?

a)

A. Càng về các giai đoạn ở sau càng giảm.

b)

B. Các nước đang phát triển giảm liên tục.

c)

C. Các nước phát triển có cả tăng và giảm.

d)

D. Nước phát triển tốc độ cao hơn thế giới.

74.

Theo Bảng 3. Cơ cấu dân số theo tuổi của các châu lục năm 2020, nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu dân số theo tuổi của các châu lục năm 2020?

a)

Châu Phi có cơ cấu dân số trẻ.

b)

Châu Âu có cơ cấu dân số già.

c)

Bắc Mỹ có cơ cấu dân số già.

d)

Châu Á có cơ cấu dân số trẻ.

75.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

A. Miền

b)

B. Kết hợp

c)

C. Đường

d)

D. Tròn

76.

Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là

a)

cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.

b)

nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.

d)

cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.

77.

Theo Bảng 5. Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô của Việt Nam qua các giai đoạn, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ gia tăng tự nhiện của Việt Nam qua các giai đoạn?

a)

Giai đoạn 1955 - 1960 cao hơn giai đoạn 1975 - 1980.

b)

Giai đoạn 1975 - 1980 thấp hơn giai đoạn 1995 - 2000.

c)

Giai đoạn 1995 - 2000 thấp hơn giai đoạn 2015 - 2020.

d)

Giai đoạn 2015 - 2020 cao hơn giai đoạn 1955 - 1960.

78.

Đặc điểm nổi bật của vùng nông nghiệp là

a)

sản xuất nông sản hàng hoá đáp ứng nhu cầu thị trường

b)

có mỗi liên kết chặt chẽ giữa các nông hộ, trang trại

c)

lãnh thổ rộng lớn, có điểm tương đồng về điều kiện sinh thái nông nghiệp

d)

nông sản ít đa dạng nhằm đạt được hiệu quả cao

79.

Theo Bảng 1. Quy mô dân số thế giới qua một số năm, nhận xét nào sau đây đúng về sự gia tăng dân số thế giới?

a)

Số năm để dân số tăng lên 1 tỉ người càng về sau càng ít lại.

b)

Số năm để dân số tăng lên 1 tỉ người càng về sau càng nhiều.

c)

Số dân tăng lên 1 tỉ người trải qua trong thời gian 100 năm.

d)

Số dân tăng lên 1 tỉ người trải qua trong thời gian 200 năm.

80.

Theo Bảng 3. Tốc độ gia tăng dân số tự nhiện của các châu lục qua các giai đoạn, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ gia tăng tự nhiện của các châu lục?

a)

Các châu lục càng về các giai đoạn sau càng giảm.

b)

Châu Phi có tốc độ gia tăng dân số tự nhiện rất nhỏ.

c)

Bắc Mỹ có tốc độ gia tăng dân số tự nhiện lớn nhất.

d)

Tốc độ gia tăng ở châu Đại Dương không ổn định.

81.

Cho biểu đồ về một số chỉ số dân cư của nước ta, năm 1999, 2009 và 2019: (Nguồn số liệu theo Tổng điều tra dân số năm 2019) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cơ cấu tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

b)

Tốc độ tăng tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

c)

Tình hình tỉ suất sinh, tỉ suất tử và tăng tự nhiên.

d)

Tình hình tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

82.

Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Tự nhiện - sinh học.

b)

B. Biến đổi tự nhiên.

c)

C. Phong tục tập quán.

d)

D. Tâm lí xã hội.

83.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?

a)

A. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

B. Tính chất của ngành sản xuất.

c)

C. Các điều kiện của tự nhiên.

d)

D. Lịch sử khai thác lãnh thổ.

84.

Nguồn lực nào sau đây được xem là cơ sở để mở rộng quy mô sản xuất, tăng tích lũy cho nền kinh tế?

a)

Lao động

b)

Vốn đầu tư

c)

Tài ng

85.

Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ nào?

a)

nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và tính chất đất để phát triển.

b)

nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.

c)

nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.

d)

nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.

86.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?

a)

Tỉ trọng dân số từ 0 - 14 tuổi thấp

b)

Tỉ trọng dân số từ 65 trở lên cao

c)

Có chỉ số trẻ hoá dân số đạt mức rất cao

d)

Có chỉ số già hoá dân số đạt mức rất cao

87.

Nguồn lực nào sau đây được xem là cơ sở để mở rộng quy mô sản xuất, tăng tích lũy cho nền kinh tế?

a)

A. Lao động

b)

B. Vốn đầu tư

c)

C. Tài nguyên

d)

D. Khoa học

88.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất

b)

cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất

c)

cung cấp các dược liệu chữa bệnh

d)

nguồn gen rất quý giá của tự nhiên