wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Giữa Kỳ 2

Total questions: 89

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?
a)
A. Dịch bệnh
b)
B. Bão lụt.
c)
C. Dân số già.
d)
D. Động đất.
2.
Câu 2. Năm 2020, dân số thế giới khoảng
a)
A. 8,0 tỉ người.
b)
B. 7,5 tỉ người.
c)
C. 7,9 tỉ người.
d)
D. 7,8 tỉ người.
3.
Câu 3. Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Liên bang Nga.
c)
C. Hoa Kì.
d)
D. Ấn Độ.
4.
Câu 4. Kiểu tháp tuổi mở rộng thường có ở
a)
A. các nước phát triển.
b)
B. các nước chậm phát triển.
c)
C. các nước đang phát triển.
d)
D. các nước công nghiệp.
5.
Câu 5. Dân số già có những hạn chế nào sau đây?
a)
A. Thừa lao động.
b)
B. Dân số nhanh.
c)
C. Lao động đông.
d)
D. Thiếu lao động.
6.
Câu 6. Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
a)
A. Tâm lí xã hội.
b)
B. Phong tục tập quán.
c)
C. Chính sách dân số.
d)
D. Tự nhiên - sinh học. (Các nhân tố về tự nhiên như khí hậu, điều kiện sinh thái, độ tuổi sinh đẻ,..)
7.
Câu 7. Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
a)
A. Tự nhiên - sinh học.
b)
B. Phát triển kinh tế - xã hội.
c)
C. Tâm lí xã hội.
d)
D. Phong tục tập quán.
8.
Câu 8. Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do
a)
A. sinh đẻ và nhập cư.
b)
B. sinh đẻ và xuất cư.
c)
C. sinh đẻ và tử vong.
d)
D. xuất cư và tử vong.
9.
Câu 9. Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a)
A. Phong tục tập quán.
b)
B. Tự nhiên - sinh học.
c)
C. Tâm lí xã hội.
d)
D. Biến đổi tự nhiên.
10.
Câu 10. Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a)
A. Đói kém.
b)
B. Chiến tranh.
c)
C. Thiên tai.
d)
D. Sinh học.
11.
Câu 11. Kiểu tháp tuổi ổn định thường có ở
a)
A. các nước đang phát triển.
b)
B. các nước công nghiệp.
c)
C. các nước phát triển.
d)
D. các nước chậm phát triển.
12.
Câu 12. Kết cấu dân số theo khu vực kinh tế thường phản ánh đặc điểm nào dưới đây?
a)
A. Trình độ phát triển kinh tế
b)
B. Khả năng phát triển dân số.
c)
C. Đặc điểm sinh tử của dân số.
d)
D. Tổ chức đời sống xã hội.
13.
Câu 13. Kiểu tháp tuổi hẹp thường có ở
a)
A. các nước công nghiệp.
b)
B. các nước đang phát triển.
c)
C. các nước phát triển.
d)
D. các nước chậm phát triển.
14.
Câu 14. Đặc trưng nào sau đây không đúng với các nước có cơ cấu dân số trẻ?
a)
A. Nguồn lao động dự trữ dồi dào.
b)
B. Việc làm, y tế là vấn đề nan giải.
c)
C. Tỉ lệ dân số phụ thuộc ít.
d)
D. Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi thấp.
15.
Câu 15. “Phản ánh trình độ dân trí và học vấn của dân cư, một tiêu chí để đánh giá chất lượng cuộc sống của một quốc gia” là ý nghĩa của
a)
A. cơ cấu dân số theo lao động.
b)
B. cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.
c)
C. cơ cấu dân số theo giới.
d)
D. cơ cấu dân số theo độ tuổi.
16.
Câu 16. Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa là
a)
A. tạo ra sự thay đổi cơ cấu lao động.
b)
B. gia tăng nạn thất nghiệp ở thành thị.
c)
C. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
d)
D. thay đổi quá trình sinh, tử và hôn nhân.
17.
Câu 17. Đô thị hóa có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn.
b)
B. Hoạt động thuần nông chiếm quỹ thời gian lao động.
c)
C. Hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn giảm mạnh.
d)
D. Dân cư thành thị có tăng nhanh như dân nông thôn.
18.
Câu 18. Một trong những biểu hiện của quá trình đô thị hóa là
a)
A. dân nông thôn ra thành phố làm việc nhiều.
b)
B. lối sống đô thị ngày càng phổ biến rộng rãi.
c)
C. dân cư tập trung chủ yếu ở thành phố nhỏ.
d)
D. dân cư thành thị có xu hướng về nông thôn.
19.
Câu 19. Vùng Đông Bắc Hoa Kì tập trung đông dân cư là do
a)
A. dân cư đang di chuyển dần từ bờ Thái Bình Dương lên.
b)
B. điều kiện tự nhiên có nhiều khó khăn được khắc phục.
c)
C. các hoạt động nông nghiệp ngày càng phát triển nhanh.
d)
D. vùng có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm nhất ở Hoa Kì.
20.
Câu 20. Hậu quả của đô thị hóa tự phát là
a)
A. làm thay đổi tỉ lệ sinh tử ở đô thị.
b)
B. làm thay đổi sự phân bố dân cư.
c)
C. ách tắc giao thông, ô nhiễm nước.
d)
D. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
21.
Câu 21. Đại bộ phận dân cư thế giới tập trung ở
a)
A. châu Á.
b)
B. châu Mĩ.
c)
C. châu Phi.
d)
D. châu Phi.
22.
Câu 22. Đô thị hóa tự phát gây ra những hậu quả nào sau đây?
a)
A. Tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lý.
b)
B. Gây ách tắc giao thông, gia tăng tệ nạn xã hội.
c)
C. Tạo ra sự thay đổi phân bố dân cư hợp lý.
d)
D. Thay đổi tỉ lệ sinh, tỉ lệ tử của địa phương.
23.
Câu 23. Châu lục nào sau đây có mức độ tập trung dân cư thành thị thấp nhất?
a)
A. Bắc Mĩ.
b)
B. Tây Âu.
c)
C. Châu Phi.
d)
D. Nam Mĩ.
24.
Câu 24. Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là do
a)
A. trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
b)
B. tác động của các loại đất, sự phân bố của đất.
c)
C. các yếu tố của khí hậu (nhiệt, mưa, ánh sáng).
d)
D. nguồn cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất.
25.
Câu 25. Tỉ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của
a)
A. quá trình đô thị hóa.
b)
B. sự phân bố dân cư.
c)
C. mức sống dân cư tăng.
d)
D. số dân nông thôn giảm.
26.
Câu 26. Dân số thế giới tăng hay giảm là do
a)
A. số người xuất cư.
b)
B. sinh đẻ và tử vong.
c)
C. số trẻ em tử vong.
d)
D. số người nhập cư.
27.
Câu 27. Đô thị hoá được xem là quá trình tiến bộ của xã hội khi
a)
A. nâng cao tỷ lệ dân thành thị.
b)
B. sản phẩm hàng hóa đa dạng.
c)
C. xuất hiện nhiều đô thị lớn.
d)
D. phù hợp với công nghiệp hoá.
28.
Câu 28. Nhận định nào dưới đây không phải là ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa?
a)
A. Tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng.
b)
B. Làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn.
c)
C. Tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát.
d)
D. Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và lao động.
29.
Câu 29. Vùng Xibia của Nga dân ít, mật độ dân số rất thấp là do tác động của nhân tố nào sau đây?
a)
A. Băng tuyết.
b)
B. Rừng rậm.
c)
C. Núi cao.
d)
D. Hoang mạc.
30.
Câu 30. Phân bố dân cư của châu lục nào sau đây ngày càng tăng nhiều?
a)
A. Châu Á.
b)
B. Châu Phi.
c)
C. Châu Mỹ.
d)
D. Châu Âu.
31.
Câu 31. Mối quan hệ chủ yếu giữa nguồn lực trong nước và nguồn lực nước ngoài trong quá trình phát triển kinh tế được xác định là
a)
A. quan hệ hợp tác, hỗ trợ.
b)
B. quan hệ cạnh tranh.
c)
C. quan hệ phụ thuộc.
d)
D. quan hệ độc lập.
32.
Câu 32. Các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn?
a)
A. Chính sách, khoa học, đất, vị trí địa lí.
b)
B. Lao động, dân cư, công nghệ, đất đai.
c)
C. Lao động, vốn, công nghệ, chính sách.
d)
D. Chính sách, khoa học, biển, vị trí địa lí.
33.
Câu 33. Dựa vào căn cứ nào để phân chia thành các nguồn lực vị trí địa lí, nguồn lực tự nhiên, nguồn lực kinh tế - xã hội?
a)
A. Vai trò của nguồn lực.
b)
B. Nguồn gốc.
c)
C. Phạm vi lãnh thổ.
d)
D. Tính chất nguồn lực.
34.
Câu 34. Nhận định nào dưới đây không đúng về nguồn lực tự nhiên?
a)
A. Gồm các yếu tố về đất, khí hậu, nước, biển, sinh vật, khoáng sản.
b)
B. Nguồn lực tự nhiên là cơ sở tự nhiên của mọi quá trình sản xuất.
c)
C. Có vai trò quyết định đến trình độ phát triển kinh tế - xã hội mỗi quốc gia.
d)
D. Vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, vừa phục vụ cho phát triển kinh tế.
35.
Câu 35. Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định trong sự phát triển của nền kinh tế?
a)
A. Vị trí địa lí và khí hậu.
b)
B. Dân cư và nguồn lao động.
c)
C. Khoa học và công nghệ.
d)
D. Tài nguyên thiên nhiên.
36.
Câu 36. Yếu tố nào dưới đây không nằm trong nhóm nguồn lực tự nhiên?
a)
A. Khí hậu.
b)
B. Đất đai.
c)
C. Vị trí địa lí.
d)
D. Nguồn nước.
37.
Câu 37. Yếu tố nào sau đây không nằm trong nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội?
a)
A. Vốn.
b)
B. Chính sách.
c)
C. Biển.
d)
D. Thị trường.
38.
Câu 38. Các nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?
a)
A. Đất đai, biển.
b)
B. Vị trí địa lí.
c)
C. Khoa học.
d)
D. Lao động.
39.
Câu 39. Nguồn lực phát triển kinh tế của một quốc gia không phải là
a)
A. các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. lịch sử phát triển lãnh thổ tự nhiên.
c)
C. nguồn nhân lực chất lượng cao.
d)
D. toàn bộ hệ thống tài sản quốc gia.
40.
Câu 40. Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia nguồn lực thành
a)
A. nguồn lực tự nhiên, nguồn lực vị trí địa lí.
b)
B. nguồn lực trong nước, nguồn lực nước ngoài.
c)
C. nguồn lực tự nhiên, nguồn lực kinh tế - xã hội.
d)
D. nguồn lực kinh tế - xã hội, nguồn lực vị trí địa lí.
41.
Câu 41. Căn cứ vào nguồn gốc, có thể phân loại thành các nguồn lực nào sau đây?
a)
A. Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.
b)
B. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.
c)
C. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.
d)
D. Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.
42.
Câu 42. Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?
a)
A. Sinh vật, đất, khí hậu.
b)
B. Dân số, nước, sinh vật.
c)
C. Khí hậu, thị trường, vốn.
d)
D. Đất, khí hậu, dân số.
43.
Câu 43. Các nguồn lực bên ngoài (ngoại lực) chủ yếu bao gồm có
a)
A. khí hậu, khoa học, công nghệ, khoáng sản, kinh nghiệm quản lí sản xuất.
b)
B. khoa học và công nghệ, vốn, thị trường, kinh nghiệm quản lí sản xuất.
c)
C. đường lối chính sách, khoa học công nghệ, nguồn nước, vốn, thị trường.
d)
D. vị trí địa lí, thị trường, kinh nghiệm quản lí sản xuất, nguồn lao động.
44.
Câu 44. Nguồn lực nào dưới đây vừa là đối tượng sản xuất vừa là đối tượng tiêu dùng các sản phẩm?
a)
A. Sinh vật.
b)
B. Thị trường.
c)
C. Lao động.
d)
D. vốn.
45.
Câu 45. Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực
a)
A. nội lực, lao động.
b)
B. ngoại lực, dân số.
c)
C. dân số, lao động.
d)
D. nội lực, ngoại lực.
46.
Câu 46. Theo cách phân loại phổ biến hiện nay, cơ cấu nền kinh tế không bao gồm bộ phận nào sau dây?
a)
A. Cơ cấu ngành kinh tế.
b)
B. Cơ cấu thu nhập.
c)
C. Cơ cấu lãnh thổ.
d)
D. Cơ cấu thành phần kinh tế.
47.
Câu 47. Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh sự tồn tại của
a)
A. các hình thức sở hữu.
b)
B. các ngành kinh tế.
c)
C. các nhóm thu nhập.
d)
D. các lãnh thổ kinh tế.
48.
Câu 48. Cơ cấu ngành kinh tế không bao gồm có
a)
A. dịch vụ.
b)
B. công nghiệp - xây dựng.
c)
C. kinh tế trong nước.
d)
D. nông - lâm - ngư nghiệp.
49.
Câu 49. Nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu ngành kinh tế?
a)
A. Cơ cấu ngành kinh tế có sự thay đổi theo thời gian.
b)
B. Phản ánh sự tồn tại của các hình thức sở hữu.
c)
C. Tập hợp tất cả các ngành hình thành nền kinh tế.
d)
D. Cơ cấu ngành kinh tế bao gồm ba nhóm ngành.
50.
Câu 50. Cơ cấu theo ngành phản ánh
a)
A. khả năng khai thác năng lực tổ chức sản xuất.
b)
B. trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội.
c)
C. trình độ phát triển, thế mạnh mỗi lãnh thổ.
d)
D. các thành phần kinh tế có tác động qua lại.
51.
Câu 51. Đặc điểm nào sau đây thể hiện cơ cấu kinh tế phân theo khu vực của các nước phát triển?
a)
A. Ngành công nghiệp - xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhất.
b)
B. Ngành công nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng cao.
c)
C. Tỉ trọng các ngành trong cơ cấu kinh tế tương đương nhau.
d)
D. Ngành nông - lâm - ngư nghiệp còn chiếm tỉ trọng lớn.
52.
Câu 52. Ngành kinh tế nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ?
a)
A. Du lịch.
b)
B. Thương mại.
c)
C. Xây dựng.
d)
D. Giao thông vận tải.
53.
Câu 53. Cơ cấu theo thành phần kinh kinh tế phản ánh
a)
A. trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội.
b)
B. trình độ phát triển, thế mạnh mỗi lãnh thổ.
c)
C. sản phẩm phân công lao động theo lãnh thổ.
d)
D. khả năng khai thác năng lực tổ chức sản xuất.
54.
Câu 54. Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta từ khi đổi mới đến nay diễn ra theo xu hướng
a)
A. tăng tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
b)
B. giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp và dịch vụ.
c)
C. giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp -xây dựng.
d)
D. tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp - xây dựng.
55.
Câu 55. Trong cơ cấu ngành kinh tế, nhóm ngành giữ vai trò chủ đạo của các nước phát triển là
a)
A. nông nghiệp.
b)
B. dịch vụ.
c)
C. công nghiệp - xây dựng.
d)
D. lâm - ngư nghiệp.
56.
Câu 56. Cơ cấu kinh tế phân theo lãnh thổ là kết quả của
a)
A. quá trình phân công lao động theo lãnh thổ.
b)
B. khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ.
c)
C. sự phân bố tài nguyên theo lãnh thổ.
d)
D. sự phân hóa khí hậu, nguồn nước theo lãnh thổ.
57.
Câu 57. Nhận định nào dưới đây không đúng về cơ cấu kinh tế?
a)
A. Cơ cấu kinh tế hợp lí sẽ thúc đẩy nền kinh tế ở mỗi quốc gia tăng trưởng nhanh.
b)
B. Việc xác định đúng cơ cấu kinh tế có ý nghĩa quan trọng đối với mỗi quốc gia.
c)
C. Trong các bộ phận hợp thành cơ cấu kinh tế, cơ cấu ngành có vai trò quan trọng.
d)
D. Cơ cấu kinh tế có tính bất biến theo thời gian, không thay đổi trong không gian.
58.
Câu 58. Cơ cấu kinh tế góp phần huy động tối đa nguồn lực trong nước và nước ngoài vào quá trình phát triển đất nước là cơ cấu theo
a)
A. lãnh thổ kinh tế.
b)
B. các khu vục sản xuất.
c)
C. ngành kinh tế.
d)
D. thành phần kinh tế.
59.
Câu 59. Đặc điểm nào sau đây thể hiện cơ cấu kinh tế phân theo khu vực của các nước đang phát triển?
a)
A. Tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng có xu hướng giảm.
b)
B. Tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp có xu hướng tăng.
c)
C. Tỉ trọng nông nghiệp còn cao, tỉ trọng công nghiệp đã tăng.
d)
D. Tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp chiếm tỉ trọng rất cao.
60.
Câu 60. Trong các bộ phận hợp thành cơ cấu kinh tế, bộ phận nào có vai trò quan trọng nhất?
a)
A. Cơ cấu thành phần kinh tế.
b)
B. Cơ cấu lãnh thổ.
c)
C. Các đặc khu, vùng kinh tế.
d)
D. Cơ cấu ngành kinh tế.
61.
Câu 61. Đặc điểm nào sâu đây không đúng với ngành nông nghiệp?
a)
A. Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.
b)
B. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.
c)
C. Sản xuất có tính thời vụ, phân bố rộng.
d)
D. Sản xuất không phụ thuộc vào tự nhiên.
62.
Câu 62. Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp?
a)
A. Nguyên liệu cho các ngành công nghiệp.
b)
B. Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ lớn.
c)
C. Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất.
d)
D. Cung cấp lương thực cho con người.
63.
Câu 63. Trong sản xuất nông nghiệp, quỹ đất, tính chất và độ phì của đất có không ảnh hưởng đến
a)
A. năng suất cây trồng.
b)
B. sự phân bố cây trồng.
c)
C. sinh trưởng của cây trồng.
d)
D. quy mô và cơ cấu cây trồng.
64.
Câu 64. Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng bao gồm
a)
A. đánh bắt, nuôi trồng thủy sản.
b)
B. trồng trọt và chăn nuôi.
c)
C. nông - lâm - ngư nghiệp.
d)
D. lương thực - thực phẩm.
65.
Câu 65. Điểm khác nhau cơ bản dễ nhận thấy nhất về chăn nuôi giữa các nước phát triển và đang phát triển là
a)
A. cơ cấu ngành chăn nuôi.
b)
B. phương pháp chăn nuôi.
c)
C. điều kiện chăn nuôi.
d)
D. tỉ trọng trong cơ cấu.
66.
Câu 66. Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là
a)
A. hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa.
b)
B. sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người.
c)
C. sản xuất theo hướng quảng canh để tăng sản xuất.
d)
D. chủ yếu tạo ta sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.
67.
Câu 67. Năng suất cây trồng cao hay thấp phụ thuộc vào
a)
A. quỹ đất.
b)
B. tính chất của đất.
c)
C. độ phì của đất.
d)
D. quy mô của đất.
68.
Câu 68. Tư liệu sản xuất của ngành nông nghiệp là
a)
A. khí hậu.
b)
B. sông ngòi.
c)
C. đất trồng.
d)
D. địa hình.
69.
Câu 69. Xác định cơ cấu cây trồng, thời vụ, khả năng xen canh và năng suất cây trồng phụ thuộc vào yếu tố chủ yếu nào dưới đây?
a)
A. Sinh vật.
b)
B. Khí hậu.
c)
C. Nguồn nước.
d)
D. Đất đai.
70.
Câu 70. Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là
a)
A. nguồn nước và sinh vật.
b)
B. máy móc và phân bón.
c)
C. đất trồng và khí hậu.
d)
D. cây trồng và vật nuôi.
71.
Câu 71. Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là
a)
A. sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu chủ lực để tăng nguồn thu ngoại tệ lớn.
b)
B. tạo ra nhiều việc làm cho người lao động, thu hút đầu tư, bảo vệ môi trường.
c)
C. cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại, phát triển của loài người.
d)
D. cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
72.
Câu 72. Chất lượng của đất ảnh hưởng tới đặc điểm nào dưới đây?
a)
A. Sự phân bố cây trồng.
b)
B. Quy mô sản xuất nông nghiệp.
c)
C. Sự phát triển của cây trồng.
d)
D. Năng suất cây trồng.
73.
Câu 73. Sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh và không ổn định chủ yếu do
a)
A. sản xuất phụ thuộc nhiều vào thị trường.
b)
B. tính bất bênh không ổn định của khí hậu.
c)
C. chịu ảnh hưởng của nguồn nước, đất đai.
d)
D. chịu tác động trực tiếp của con người.
74.
Câu 74. Nông nghiệp có vai trò nào sau đây?
a)
A. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
b)
B. Sản xuất ra một khối lượng sản phẩm rất lớn.
c)
C. Tạo ra máy móc thiết bị cho các ngành sản xuất.
d)
D. Tạo điều kiện khai thác các nguồn tài nguyên khác.
75.
Câu 75. Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
a)
A. Nhiệt độ ôn hoà, có mưa nhiều.
b)
B. Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
c)
C. Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
d)
D. Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
76.
Câu 76. Hình thức chăn nuôi gia cầm phổ biến nhất hiện nay là
a)
A. bán chuồng trại.
b)
B. tập trung công nghiệp.
c)
C. chăn thả.
d)
D. chuồng trại.
77.
Câu 77. Hình thức chăn nuôi phù hợp với nguồn thức ăn được chế biến bằng phương pháp công nghiệp là
a)
A. chăn nuôi chuồng trại.
b)
B. chăn nuôi công nghiệp.
c)
C. chăn nuôi nửa chuồng trại.
d)
D. chăn thả tự nhiên.
78.
Câu 78. Vai trò nào sau đây không phải của ngành chăn nuôi?
a)
A. Cung cấp cho con người các sản phẩm có dinh dưỡng.
b)
B. Cung cấp sức kéo và phân bón cho ngành trồng trọt.
c)
C. Làm nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp.
d)
D. Đảm bảo nguồn lương thực, thực phẩm cho con người.
79.
Câu 79. Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi được cung cấp bởi
a)
A. sản phẩm của ngành trồng cây công nghiệp.
b)
B. sản phẩm của ngành trồng cây lương thực.
c)
C. sản phẩm của ngành thuỷ sản.
d)
D. các đồng cỏ tự nhiên.
80.
Câu 80. Cây mía ưa loại đất nào sau đây?
a)
A. Phù sa cổ.
b)
B. Phù sa mới.
c)
C. Đất đen.
d)
D. Đất ba dan.
81.
Câu 81. Cây bông cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
a)
A. Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
b)
B. Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
c)
C. Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
d)
D. Nhiệt độ ôn hoà, có mưa nhiều.
82.
Câu 82. Loài vật nuôi quan trọng nhất trong nhóm gia cầm là
a)
A. gà.
b)
B. vịt.
c)
C. ngan.
d)
D. chim cút.
83.
Câu 83. Loài gia súc được nuôi phổ biến để lấy thịt và lấy sữa trên thế giới là
a)
A. lợn.
b)
B. bò.
c)
C. dê.
d)
D. trâu.
84.
Câu 84. Loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền nhiệt đới?
a)
A. Cà phê.
b)
B. Bông.
c)
C. Chè.
d)
D. Đậu tương.
85.
Câu 85. Cây cao su cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
a)
A. Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
b)
B. Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
c)
C. Nhiệt độ ôn hoà, có mưa nhiều.
d)
D. Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
86.
Câu 86. Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào
a)
A. điều kiện khí hậu, nguồn nước.
b)
B. kinh nghiệm trong sản xuất.
c)
C. giống cây trồng, vật nuôi nhiều.
d)
D. công nghiệp chế biến thức ăn.
87.
Câu 87. Ở các nước đang phát triển, ngành chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ trong nông nghiệp không phải là do
a)
A. cơ sở thức ăn không ổn định.
b)
B. cơ sở vật chất - kĩ thuật, dịch vụ chăn nuôi hạn chế.
c)
C. công nghiệp chế biến chưa thật phát triển.
d)
D. thiếu lao động cả về số lượng và chất lượng.
88.
Câu 88. Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
a)
A. thị trường tiêu thụ.
b)
B. hình thức chăn nuôi.
c)
C. cơ sở thức ăn.
d)
D. con giống.
89.
Câu 89. Lợn thường được nuôi nhiều ở các vùng
a)
A. trung du và miền núi, các vùng có dân số thưa.
b)
B. trọng điểm công nghiệp, các khu vực ven biển.
c)
C. thâm canh lương thực và vùng ngoại thành.
d)
D. xung quanh nhà máy chế biến thức ăn gia súc.