wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hạt nhân 2

Total questions: 16

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 30. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi

a)

A. prôtôn, nơtron và êlectron

b)

C. prôtôn, nơtron

c)

B. nơtron và êlectron

d)

D. prôtôn và êlectron

2.

Câu 31: Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc độ v thì nó có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là

a)

A. m01(vc)2\frac{m_0}{\sqrt[]{1-\left(\frac{v}{c}\right)^2}}

b)

B. m01(vc)2m_0\sqrt[]{1-\left(\frac{v}{c}\right)^2}

c)

C. m01+(vc)2\frac{m_0}{\sqrt[]{1+\left(\frac{v}{c}\right)^2}}

d)

D. m0 1+(vc)2m_{0\ }\sqrt[]{1+\left(\frac{v}{c}\right)^2}

3.

Câu 32 (CĐ  2011): Hạt nhân 35/17Cl có

a)

A. 17 nơtron.

b)

B. 35 nuclôn

c)

C. 18 prôtôn

d)

D. 35 nơtron

4.

Câu 33 : Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử 137/55 Cs lần lượt là

a)

A. 55 và 82

b)

B. 82 và 55

c)

C. 55 và 137

d)

D. 82 và 137

5.

Câu 34: Số nuclôn của hạt nhân 230/90Th nhiều hơn số nuclôn của hạt nhân 210/84Po là

a)

A. 6.

b)

B. 126

c)

C. 20.

d)

D. 14.

6.

Câu 35: Lực hạt nhân còn được gọi là

a)

A. lực hấp dẫn.

b)

B. lực tương tác mạnh

c)

C. lực tĩnh điện

d)

D. lực tương tác điện từ

7.

Câu 36: Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn bảo toàn

a)

A. điện tích

b)

B. số nuclon.

c)

C. động lượng.

d)

D. khối lượng.

8.

Câu 37: Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân 16/8 O lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 16/8 O xấp xỉ bằng

a)

A. 14,25 MeV.

b)

B. 18,76 MeV.

c)

C. 128,17 MeV.

d)

    D. 190,81 MeV.

9.

Câu 38: Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là 37,9638 u và tổng khối lượng nghỉ các hạt sau phản ứng là 37,9656 u. Lấy 1 u = 931,5 MeV/c2. Phản ứng này

a)

A. tỏa năng lượng 16,8 MeV.

b)

B. thu năng lượng 1,68 MeV.

c)

C. thu năng lượng 16,8 MeV.

d)

D. tỏa năng lượng 1,68 MeV

10.

: Trong các hạt nhân: 4/2 He, 7/3 Li, 56/26 Fe và 235/92 U, hạt nhân bền vững nhất là

a)

A. 4/2 He

b)

B.7/3 Li

c)

56/26 Fe

d)

235/92 U

11.

Câu 40:  Cho phản ứng hạt nhân: X + 19/9 F --> 4/2 He +16/8 O . Hạt X là

a)

A. anpha

b)

B. nơtron.

c)

C. đơteri

d)

D. prôtôn

12.

Câu 41: Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ\lambda . Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X. Tính từ t0 đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là

a)

A. N0 e-lt.

b)

B. N0(1 – elt).

c)

C. N0(1 – e-lt).

d)

D. N0(1 - lt).

13.

Câu 42: Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là  Chu kì bán rã  của chất phóng xạ này được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

A. T= λln2\lambda\ln2

b)

B. T= ln2λ\frac{\ln2}{\lambda}

c)

C. T= 2λln22\lambda\ln2

d)

D. T= λln2\frac{\lambda}{\ln2}

14.

Câu 43: Ban đầu có 20 gam chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Khối lượng của chất X còn lại sau khoảng thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu bằng

a)

A. 3,2 gam. 

b)

B. 2,5 gam

c)

C. 4,5 gam

d)

D. 1,5 gam.

15.

Câu 44: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?

a)

A. Tia γ\gamma

b)

B. Tia B+.

c)

C. Tia α\alpha

d)

D. Tia X.

16.

Câu 45: So với phản ứng phân hạch, phản ứng tổng hợp hạt nhân có ưu điểm là

a)

A. tạo ra năng lượng lớn hơn nhiều lần với cùng một khối lượng tham gia phản ứng

b)

B. nguồn nhiên liệu có nhiều trong tự nhiên

c)

C. ít gấy ô nhiễm môi trường

d)

D. cả A, B và C