wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2-TIN HỌC 11-2023-2024

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là phổ biến với các bài toán quản lí?

a)

Phổ biến trong thực tiễn xã hội.

b)

Có mục tiêu là quản lí các đối tượng (con người, vật tư, phương tiện, tiền, hàng hoá, môi trường,...) phục vụ các hoạt động điều hành xã hội hay sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.

c)

Đòi hỏi phải thu thập dữ liệu thường xuyên, chính xác và kịp thời; tổng hợp phân tích dữ liệu để có thể có được những thông tin cần thiết phục vụ các yêu cầu quản lí.

d)

Chủ yếu phải giải các phương trình được mô tả bằng các biểu thức toán học phức tạp.

2.

Công việc nào dưới đây không phải là công việc cập nhật dữ liệu?

a)

Ghi chép (thêm) dữ liệu mới thu thập được.

b)

Xoá dữ liệu không còn ý nghĩa.

c)

Tìm kiếm các dữ liệu thoả mãn một tiêu chỉ xác định.

d)

Sửa chữa dữ liệu đã có để đảm bảo tính chính xác của dữ liệ được mô tả bằng các biểu thức toán học phức tạp.

3.

Truy xuất dữ liệu là gì? Câu trả lời nào sau đây là đúng đắn và đầy đủ nhất?

a)

Lấy ra các dữ liệu lưu trữ thỏa mãn một số tiêu chí nào đó

b)

Lấy ra các dữ liệu lưu trữ thoả mãn một tiêu chí nào đó và sắp xếp chúng theo một thứ tự xác định.

c)

Lấy ra tất cả các dữ liệu đã được lưu trữ.

d)

Lấy ra tất cả các dữ liệu đã được lưu trữ và sắp xếp theo một thứ tự nào đó.

4.

Khai thác thông tin từ các dữ liệu lưu trữ là gì? Câu trả lời nào sau đây là đúng và đầy đủ nhất?

a)

Đơn giản là việc truy xuất dữ liệu theo những yêu cầu cụ thể của người dùng.

b)

Là việc cập nhật và truy xuất dữ liệu.

c)

Là việc tổng hợp, phân tích, sắp xếp, tính toán, thông kê...từ những dữ liệu đã có để rút ra được những thông tin giá trị về những đối tượng mà các dữ liệu phản ánh

d)

Là việc in ra giấy toàn bộ dữ liệu lưu trữ.

5.

Trường hợp phải thu thập dữ liệu thường xuyên với tần suất và khối lượng lớn, người ta thường sử dụng phương pháp thu thập dữ liệu nào dưới đây?

a)

Dùng thiết bị ghi hình.

b)

Dùng thiết bị ghi âm.

c)

Ghi chép thủ công.

d)

Dùng thiết bị thu thập dữ liệu tự động

6.

Hãy chọn câu trả lời đúng và đầy đủ nhất về việc lưu trữ dữ liệu phục vụ các bài toán quản lí trên máy tính và việc ghi chép lưu trữ dữ liệu thủ công trên giấy, sổ sách.

a)

Là hai việc giống nhau, chỉ là thay văn bản giấy bằng văn bản trên máy tính.

b)

Là hai việc khác nhau, hỗ trợ lẫn nhau.

c)

Là hai việc hướng đến mục tiêu giống nhau nhưng khác nhau về phương pháp làm việc.

d)

Là hai việc hướng đến mục tiêu giống nhau nhưng do khả năng xử lý nhanh và chính xác của máy tính mà việc lưu trữ dữ liệu trên máy tính đem lại hiệu quả cao hơn và cũng đặt ra những yêu cầu cao hơn, đòi hỏi cần phải tổ chức dữ liệu một cách có khoa học

7.

Phát biểu nào sau đây phản ánh việc tổ chức lưu trữ dữ liệu độc lập với phần mềm?

a)

Dữ liệu nằm bên trong tệp chương trình phần mềm.

b)

Dữ liệu được tổ chức theo thuật toán của phần mềm.

c)

Người xây dựng phần mềm cập nhật và truy xuất dữ liệu phải biết rõ tên, vị trí lưu trên thiết bị và cấu trúc của các tệp lưu trữ dữ liệu, phải xây dựng thuật toán mở tệp dữ liệu và cập nhật, truy xuất những thành phần dữ liệu.

d)

Người xây dựng phần mềm cập nhật và truy xuất dữ liệu không cần biết về vị trí lưu trên thiết bị cũng như cấu trúc tệp lưu trữ dữ liệu

8.

Hãy chọn câu trả lời đúng về khái niệm CSDL.

a)

Tập hợp tệp trên máy tính chứa những dữ liệu liên quan với nhau.

b)

Các tệp chứa dữ liệu trong một thư mục trên thiết bị lưu trữ của máy tính.

c)

Thư mục trên thiết bị lưu trữ của máy tính gồm các tệp chứa dữ liệu.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

9.

Hệ CSDL là gì?

a)

Là tập hợp tất cả các CSDL.

b)

Là tập hợp tất cả các CSDL trong một hệ QTCSDL.

c)

Là hệ thống các phần mềm ứng dụng CSDL.

d)

Là hệ thống gồm có 3 thành phần: các phần mềm ứng dụng, hệ quản trị CSDL, và các CSDL

10.

Tính không dư thừa trong CSDL có nghĩa là gì?

a)

Không có dữ liệu nào bị lưu trữ trùng lặp trong CSDL.

b)

Các dữ liệu được phân loại đúng theo mức độ quan trọng.

c)

CSDL được thiết kế sao cho không có thông tin nào bị bỏ sót.

d)

CSDL không bao gồm bất kì thông tin nào không cần thiết.

11.

Dư thừa dữ liệu trong hệ cơ sở dữ liệu nghĩa là?

a)

Dữ liệu bị trùng lặp trong cơ sở dữ liệu

b)

Có quá nhiều dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

c)

Những dữ liệu ít được khai thác trong cơ sở dữ liệu

d)

Những dữ liệu đã bị xóa khỏi cơ sở dữ liệu

12.

Nhóm chức năng nào không thuộc chức năng của hệ quản trị CSDL?

a)

Định nghĩa dữ liệu.

b)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu.

c)

Xác định vị trí lưu trữ dữ liệu.

d)

Bảo mật và an toàn dữ liệu.

13.

Chức năng nào không thuộc nhóm chức năng định nghĩa CSDL của hệ QTCSDL?

a)

Chỉnh sửa dữ liệu lưu trữ trong CSDL.

b)

Khai báo tên của các CSDL.

c)

Tạo lập và sửa đổi cấu trúc bên trong của mỗi CSDL.

d)

Khai báo các ràng buộc đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.

14.

Chọn phương án ghép sai. Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất CSDL

a)

thêm dữ liệu vào dữ liệu đã có.

b)

thay đổi cấu trúc dữ liệu.

c)

truy xuất dữ liệu theo những tiêu chí khác nhau.

d)

sửa chữa, xoá bỏ dữ liệu được lưu trữ trong CSDL.

15.

Chọn phương án ghép sai. Nhóm chức năng bảo mật, an toàn dữ liệu

a)

chỉnh sửa các dữ liệu không chính xác trong CSDL.

b)

quản lí quyền truy cập của người dùng đối với CSDL.

c)

sao lưu dữ liệu và phục hồi dữ liệu từ bản sao lưu.

d)

kiểm soát các giao dịch với CSDL.

16.

Các hệ QTCSDL cung cấp giao diện lập trình ứng dụng nhằm mục đích gì?

a)

Hỗ trợ người dùng cập nhật, truy xuất dữ liệu bằng các thao tác trực tiếp.

b)

Hỗ trợ người phát triển ứng dụng CSDL các công cụ để có thể cập nhật và truy xuất dữ liệu từ bên trong chương trình ứng dụng của họ.

c)

Hỗ trợ người dùng dễ dàng cập nhật, truy xuất dữ liệu với giao diện trực quan.

d)

Hỗ trợ người dùng truy cập dữ liệu từ xa qua mạng.

17.

Hệ CSDL tập trung là gì?

a)

Là hệ CSDL mà tất cả các thành phần của nó cùng tập trung trên một máy tính.

b)

Là hệ CSDL mà CSDL của nó được lưu trữ trên một máy tính.

c)

Là hệ CSDL mà tất cả các ứng dụng CSDL được cài đặt tập trung trên một máy tính.

d)

Là hệ CSDL một người dùng trên một máy tính.

18.

Với hệ CSDL phân tán, khẳng định nào sau đây là không đúng?

a)

CSDL được lưu trữ phân tán trên nhiều máy tính, có thể ở rất xa nhau về vị trí địa lí nhưng được kết nối với nhau qua mạng máy tính.

b)

Hệ CSDL phân tán cho phép người dùng truy cập dữ liệu được lưu trữ ở nhiều máy tính khác nhau trên mạng máy tính.

c)

Hệ CSDL phân tán là hệ thống có nhiều ứng dụng được cài đặt phân tán trên các máy tính khác nhau cùng truy cập một CSDL.

d)

Dễ dàng mở rộng, tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao.

19.

Hệ CSDL phân tán là hệ CSDL mà:

a)

CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính

b)

Các dữ liệu được lưu trữ ở nhiều máy tính khác nhau trên mạng máy tính

c)

Các dữ liệu dùng chung trong một cơ quan, đơn vị

d)

Các dữ liệu dùng chung cho nhiều cơ quan, đơn vị

20.

“Một người dùng máy tính cá nhân để quản lí thu, chi của gia đình” thì chọn kiến trúc nào của hệ CSDL cho phù hợp?

a)

Tập trung

b)

Phân tán

c)

Vừa tập trung vừa phân tán

d)

Kiểu kiến trúc nhiều tầng

21.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Cột (Field)    

b)

Hàng (Record)    

c)

Bảng (Table)   

d)

Báo cáo (Report)

22.

Hãy chọn phương án ghép đúng. CSDL quan hệ là

a)

CSDL mà dữ liệu được tổ chức lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau.

b)

CSDL gồm các dữ liệu có liên quan với nhau.

c)

CSDL mà dữ liệu được tổ chức thành các nhóm có quan hệ với nhau.

d)

CSDL gồm các dữ liệu được sắp xếp ở dạng bảng.

23.

Hãy chọn phương án ghép đúng. Bản ghi là một khái niệm trong CSDL quan hệ

a)

chỉ các cột trong bảng dữ liệu.

b)

chỉ các hàng trong bảng dữ liệu.

c)

chỉ dữ liệu nằm trên một hàng, một cột cụ thể của bảng dữ liệu.

d)

chỉ toàn bộ dữ liệu được ghi chép trong bàng.

24.

Hãy chọn phương án ghép đúng: Trường (dữ liệu) là một khái niệm trong CSDL quan hệ

a)

chỉ các cột trong bảng dữ liệu.

b)

chỉ các hàng trong bảng dữ liệu.

c)

chỉ dữ liệu nằm trên một hàng, một cột cụ thể của bảng dữ liệu.

d)

chỉ toàn bộ dữ liệu được ghi chép trong bảng.

25.

Cơ sở dữ liệu quan hệ là

a)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các cột

b)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các đoạn có quan hệ với nhau

c)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

d)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các hàng

26.

Mỗi cột trong bảng được gọi là?

a)

Thuộc tính

b)

Khóa

c)

Bản ghi

d)

Trường

27.

Về mặt cấu trúc, CSDL quan hệ được tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng?

a)

Các đoạn văn ngắn

b)

Các dãy số

c)

Các bảng gồm các hàng và cột

d)

Các hàng

28.

SQL là?

a)

Một ngôn ngữ yếu, nó hỗ trợ các tính năng khác như: Kiểu dữ liệu, đối tượng tạm thời, thủ tục lưu trữ và thủ tục hệ thống

b)

Một ngôn ngữ mới, nó hỗ trợ các tính năng khác như: Kiểu dữ liệu, đối tượng tạm thời, thủ tục lưu trữ và thủ tục hệ thống

c)

Một ngôn ngữ mạnh, nó hỗ trợ các tính năng khác như: Kiểu dữ liệu, đối tượng tạm thời, thủ tục lưu trữ và thủ tục hệ thống

d)

Một ngôn ngữ mới, nó hỗ trợ các tính năng khác như: Kiểu dữ liệu, thủ tục lưu trữ và thủ tục hệ thống

29.

SQL có ba thành phần, đó là những thành phần nào?

a)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm tra dữ liệu.

b)

Ngôn ngữ tạo lập dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu.

c)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu.

d)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ cập nhật dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu.

30.

Chức năng Khai báo CSDL với tên gọi xác định thuộc nhóm chức năng nào?

a)

Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu

b)

Nhóm chức năng cập nhật dữ liệu

c)

Nhóm chức năng truy xuất dữ liệu

d)

Nhóm chức năng bảo mật, an toàn dữ liệu

31.

Thành phần nào của SQL cung cấp các câu truy vấn cập nhật và truy xuất dữ liệu?

a)

DML

b)

DDL

c)

DCL

d)

DSL

32.

Thành phần nào của SQL cung cấp các câu truy vấn kiểm soát quyền người dùng với CSDL?

a)

DCL

b)

DDL

c)

DML

d)

DSL

33.

Muốn cập nhật <giá trị> cho trường có tên là <tên trường> trong bảng <tên bảng> ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

UPDATE < tên bảng> SET < tên trường> = <giá trị>

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM <tên bảng> WHERE <điều kiện>

34.

Câu truy vấn DDL CREATE DATABASE có ý nghĩa là:

a)

Khởi tạo CSDL

b)

Khởi tạo bảng

c)

Thay đổi định nghĩa bảng

d)

Khai báo khóa chính

35.

Câu truy vấn DDL ALTER TABLE có ý nghĩa là:

a)

Khởi tạo CSDL

b)

Khởi tạo bảng

c)

Thay đổi định nghĩa bảng

d)

Khai báo khóa chính

36.

Câu truy vấn DDL CREATE TABLE có ý nghĩa là:

a)

Khởi tạo CSDL

b)

Khởi tạo bảng

c)

Thay đổi định nghĩa bảng

d)

Khai báo khóa chính

37.

Câu truy vấn DDL PRIMARY KEY có ý nghĩa là:

a)

Khởi tạo CSDL

b)

Khởi tạo bảng

c)

Thay đổi định nghĩa bảng

d)

Khai báo khóa chính

38.

có bao nhiêu dạng sự cố về nguồn điện?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Nhóm người nào không cần khai báo, đăng nhập

a)

Người dùng có quyền tạo lập các bảng của CSDL

b)

Người dùng có quyền thêm vào CSDL nhưng không có quyền xóa, chỉnh sửa

c)

Người dùng được quyền tìm kiếm, xem nhưng không có quyền cập nhật

d)

Người dùng có quyền xóa, sửa những không có quyền thay đổi cấu trúc bảng, không có quyền xóa bảng

40.

Trong website âm nhạc, nhóm người dùng có quyền xoá, sửa dữ liệu trong các bảng của CSDL nhưng không có quyền thay đổi cấu trúc bảng, không có quyền xoá bảng. Đây là nhóm người dùng nào?

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

d)

Nhóm 4

41.

Khi hệ thống cấp điện bị quá tải do nhu cầu sử dụng tăng đột biến thì cần

a)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện

b)

Dùng bộ lưu điện để cấp điện ngay cho hệ thống máy tính quản trị CSDL

c)

Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất

d)

Sao lưu dữ liệu định kì

42.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

a)

MySQL chỉ thích hợp cho các bài toán quản lí nhỏ.

b)

MySQL chỉ thích hợp cho các bài toán quản lí trên môi trường Internet.

c)

MySQL thích hợp cho cả các bài toán quản lí nhỏ và lớn cũng như các ứng dụng quản lí trên môi trường Internet.

d)

MySQL không thích hợp cho các bài toàn quản lí trên Internet.

43.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng nhất?

a)

HeidiSQL là phần mềm QTCSDL theo chuẩn SQL.

b)

HeidiSQL là phần mềm cho phép làm việc với các CSDL trên MS Windows.

c)

HeidiSQL là một phần mềm khách với giao diện đồ hoạ có thể truy cập cho

hầu hết các hệ CSDL phổ biến như MySQL, MariaDB, Microsoft SQL Server,

PostgreSQL.

d)

HeidiSQL là một phần mềm khách với giao diện đồ hoạ cho hệ QTCSDL MySQL.

44.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?

a)

HeidiSQL là một phần mềm nguồn mở miễn phí, có giao diện đồ hoạ thân

thiện, có thể dùng thay thế cho phần mềm khách mysql.exe.

b)

Chỉ cần cài đặt HeidiSQL là có thể làm việc được với các CSDL trên môi

trường MS Windows.

c)

HeidiSQL là một phần mềm thiết yếu mà không có nó sẽ không thể truy xuất

được vào các hệ QTCSDL.

d)

HeidiSQL là phần mềm được đóng gói sẵn với bộ cài đặt MySQL.

45.

Việc tổ chức lại các bảng dữ liệu từ một bảng duy nhất ban đầu nhằm mục đích gì? Hãy chọn những phương án trả lời đúng.

a)

Chống lặp lại dữ liệu và đảm bảo tính nhất quán dữ liệu.

b)

Hạn chế lặp lại lượng lớn dữ liệu, tiết kiệm không gian lưu trữ dữ liệu.

c)

Tạo thuận lợi cho việc cập nhật dữ liệu

d)

Tạo thuận lợi cho việc bảo mật và an toàn dữ liệu.

46.

Khoá ngoài của bảng có vai trò gì? Hãy chọn những phương án trả lời đúng.

a)

Hạn chế việc lặp lại lượng lớn dữ liệu.

b)

Hỗ trợ cho khoá chính.

c)

Chỉ ra tham chiếu đến khóa chính của bảng khác.

d)

Thể hiện mối liên hệ giữa hai bảng.

47.

Khóa cấm trùng lặp có vai trò gì?

a)

Hạn chế trùng lặp lượng lớn dữ liệu.

b)

Hỗ trợ khoa ngoài.

c)

Ngăn cản giá trị trùng lặp trong các trường chỉ định, hỗ trợ đảm bảo tính chính xác của dữ liệu nhập vào.

d)

Có vai trò tương tự khoá ngoài.

48.

Chọn đáp án sai. Việc ứng dụng CSDL trong quản lí đem lại nhiều lợi ích to lớn như:

a)

tiện lợi

b)

kịp thời

c)

sai sót

d)

nhanh chóng

49.

Trước đây khi chưa có máy tính, việc quản lí dữ liệu thủ công là công việc

a)

rất tiện lợi.

b)

rất vất vả.

c)

rất nhanh chóng.

d)

rất kịp thời.

50.

HeidiSQL có ưu điểm?

a)

Phần mềm mã nguồn mở, phải trả tiền để được sử dụng

b)

Giúp kết nối, làm việc với nhiều hệ QTCSDL

c)

không hỗ trợ tiếng Việt

d)

là phần mềm mã nguồn đóng

51.

Hệ QTCSDL nào sau đây là sản phẩm mã nguồn mở miễn phí?

a)

ORACLE.

b)

SQL Server.

c)

DB2.

d)

MySQL.

52.
53.

Để tải về một trong hai bản của HeidiSQL, ta truy cập vào địa chỉ nào sau đây?

54.

Về các kiểu dữ liệu của các trường. Để đơn giản, các trường khoá chính thường có kiểu … và tự động tăng giá trị (AUTO_INCREMENT). Hãy điền từ còn thiếu và dấu ba chấm.

a)

FLOAT

b)

CHAR

c)

INT

d)

VARCHAR

55.

Về các kiểu dữ liệu của các trường. Các trường tenNhacsi, tenCasi, tenBannhac có thể chọn là … có độ dài tối đa 255 kí tự (VARCHAR(255)). Hãy điền từ còn thiếu và dấu ba chấm.

a)

kiểu số nguyên

b)

trường khóa chính

c)

trường khóa ngoài

d)

xâu kí tự

56.

Cần gõ câu truy vấn nào trong cửa sổ lệnh của MySQL để đọc được toàn bộ thông tin bảng nhacsi trong CSDL mymusic?

a)

SELECT*

  FROM nhacsi;

b)

FROM*

  SELECT nhacsi;

c)

SELECT*

  WHERE nhacsi;

d)

FROM*

  WHERE nhacsi;